DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐƯỢC HIỆP HỘI CÁC NHÀ THẦU XÂY DỰNG VIỆT NAM CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2022/QĐ-VACC NGÀY 28 THÁNG 01 NĂM 2022

Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ là kết quả sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề đã được Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của Hiệp hội các Nhà thầu Xây dựng Việt Nam, Cục Quản lý hoạt động xây dựng cấp mã số chứng chỉ hành nghề xây dựng cho 645 cá nhân có kết quả đạt yêu cầu như sau:

STTSố Chứng chỉHọ và tênNăm SinhTrình độ chuyên môn
1HNT-00130956Trần Trung Kiên13/03/1991Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
2HNT-00130957Vũ Gia Dương25/03/1979Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
3HNT-00130958Đinh Anh Thư07/04/1978Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường bộ
4HNT-00130959Lâm Văn Bái25/11/1985Kỹ sư Công trình giao thông thành phố
5HNT-00130960Trương Trọng Hiển18/10/1981Kỹ sư xây dựng Cầu – Đường
6HNT-00130961Phạm Văn Dương06/10/1987Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
7HNT-00130962Kiều Quý Công17/12/1983Kỹ sư Kinh tế xây dựng
8HNT-00130963Trần Duy Tùng15/06/1990Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
9HNT-00130964Lê Đức Anh28/10/1988Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
10HNT-00130965Chu Quang Phương17/11/1964Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
11HNT-00130966Nguyễn Văn Phong05/11/1983Kỹ sư Công trình Thủy
12HNT-00130967Nguyễn Văn Phúc03/12/1991Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
13HNT-00130968Nguyễn Văn Thiện28/02/1987Kỹ sư Xây dựng Cầu -Đường
14HNT-00080106Bùi Thị Nga06/10/1973Kỹ sư Kinh tế xây dựng
15HNT-00130969Phùng Đức Dương20/04/1990Kỹ sư kỹ thuật điện, thiết bị điện – điện tử
16HNT-00130970Kiều Văn Long19/05/1988Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
17HNT-00130971Đặng Danh Trường22/01/1987Kỹ sư Xây dựng cầu đường
18HNT-00130972Hoàng Phan Đại23/11/1994Kỹ sư Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
19HNT-00130973Nguyễn Văn Đình29/09/1985Kỹ sư Tự động hóa thiết kế cơ khí – cơ khí chuyên dùng
20HNT-00130974Bùi Mạnh Tưởng10/08/1987Kỹ sư Thiết bị điện – Điện tử
21HNT-00130975Đặng Thanh Chung08/03/1986Kỹ sư Kỹ thuật Cơ khí
22HNT-00067899Đỗ Quý Trưởng22/06/1992Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
23HNT-00130976Nguyễn Hồng Văn06/11/1977Kỹ sư Công trình Thủy lợi
24HNT-00130977Nguyễn Duy Khánh02/09/1993Kỹ sư Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ
25HNT-00130978Lê Văn Hoàn02/07/1986Kỹ sư Tin học Trắc địa
26HNT-00126112Nguyễn Xuân Trường24/07/1984Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông
27HNT-00130979Lại Văn Hiếu15/10/1984Kỹ sư Kinh tế xây dựng
28HNT-00130980Trần Nguyên Gia Lâm08/12/1996Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
29HNT-00130981Nguyễn Phi Kỷ22/09/1990Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng
30HNT-00114499Phạm Văn Á20/08/1967Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
31HNT-00130982Vũ Đức Kết08/01/1969Kỹ sư Xây dựng
32HNT-00130983Phan Thanh Tụ22/04/1988Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp
33HNT-00130984Ngô Đăng Cảnh19/05/1964Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
34HNT-00130985Nguyễn Thành Trung08/04/1995Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp – kỹ thuật xây dựng
35HNT-00114495Trần Minh Nhật28/07/1990Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
36HNT-00130986Phạm Tấn Trung15/11/1993Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật giao thông
37HNT-00130987Nguyễn Quốc Huy25/07/1982Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
38HNT-00130988Nguyễn Duy Hải14/04/1986Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng
39HNT-00130989Hồ Ngọc Trung Hiếu19/07/1992Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
40HNT-00130990Nguyễn Đức Sĩ02/12/1983Kỹ sư công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
41HNT-00055660Lê Văn Tường03/06/1988Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
42HNT-00130991Phạm Dũng Tiến18/11/1988Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật xây dựng
43HNT-00130992Lê Đoàn Hải Minh24/07/1991Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng
44HNT-00130993Hồ Đắc Lê Phan16/09/1981Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
45HNT-00130994Cao Văn Tịnh20/07/1988Kỹ sư Kỹ thuật công trình
46HNT-00077147Phạm Hoàng Dũng13/04/1988Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
47HNT-00130995Nguyễn Hoàng Viết Nam11/07/1983Kỹ sư kỹ thuật công trình Xây dựng
48HNT-00130996Trần Trọng Định19/03/1985Kỹ sư công trình thủy lợi
49HNT-00130997Huỳnh Phan Danh26/08/1984Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
50HNT-00114502Dương Thanh Thiện16/08/1990Kỹ sư Kỹ thuật công trình Giao Thông
51HNT-00130998Võ Đình Hải06/09/1989Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
52HNT-00130999Hồ Anh Trường26/12/1976Kỹ sư xây dựng cầu đường
53HNT-00013455Nguyễn Viết Dũng22/04/1974Kỹ sư xây dựng cầu đường
54HNT-00131000Huỳnh Đức Thoại18/01/1988Kỹ sư Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
55HNT-00131001Võ Huy Hoàng01/01/1995Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
56HNT-00131002Bùi Xuân Hiền25/06/1993Kỹ sư kỹ thuật cơ khí
57HNT-00131003Nguyễn Quốc Bảo07/02/1992Kỹ sư Điện – Điện tử – Điện năng
58HNT-00131004Trần Văn Thông12/07/1995Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
59HNT-00131005Ngô Anh Khoa17/06/1990Kỹ sư cấp thoát nước
60HNT-00131006Trần Ngọc Thắng24/08/1990Kỹ sư kỹ thuật điện
61HNT-00067657Trương Quốc Khánh02/09/1990Kỹ sư xây dựng
62HNT-00131007Võ Duy Trung25/01/1979Kỹ sư Xây dựng công trình thủy
63HNT-00131008Hồ Vĩnh Lâm22/11/1972Kỹ sư Công trình Thủy lợi
64HNT-00013516Nguyễn Quang Vinh13/05/1976Kỹ sư Xây dựng nông thôn
65HNT-00131009Lâm Du Hiệp25/06/1978Kỹ sư điện công nghiệp
66HNT-00106034Phạm Văn Đức01/01/1976Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
67HNT-00087288Nguyễn Hữu Kiên22/04/1987Kỹ sư Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện
68HNT-00131010Nguyễn Thị Hiền10/03/1995Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Truyền thông
69HNT-00131011Nguyễn Mạnh Toàn06/10/1959Kỹ sư Thủy lợi
70HNT-00131012Nguyễn Thu Luận11/08/1988Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
71HNT-00131013Phạm Văn Thanh22/12/1984Kỹ sư Công trình Thủy Lợi
72HNT-00131014Hà Văn Hưng10/07/1990Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
73HNT-00131015Lê Phú Đại26/06/1988Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
74HNT-00131016Nguyễn Văn Hiếu10/12/1987Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
75HNT-00131017Vũ Việt Hưng16/09/1984Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
76HNT-00013041Bùi Văn Huỳnh20/03/1985Kỹ sư công trình Thủy lợi
77HNT-00092122Nguyễn Văn Hiền10/07/1980Kỹ sư Thủy lợi
78HNT-00131018Nguyễn Đình Quang25/09/1985Kỹ sư xây dựng cấp thoát nước
79HNT-00131019Hoàng Ngọc04/11/1976Kỹ sư công nghệ kỹ thuật Giao thông vận tải
80HNT-00131020Cao Đình Vũ18/11/1983Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
81HNT-00131021Nguyễn Tùng Sơn10/01/1983Kiến trúc sư Quy hoạch Đô thị
82HNT-00131022Nguyễn Thanh Bình06/11/1982Kỹ sư Đô thị – Ngành Cấp thoát nước
83HNT-00131023Trần Minh Độ29/08/1971Kỹ sư hệ thống điện
84HNT-00131024Nguyễn Phạm Thanh Tuấn10/01/1995Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử
85HNT-00131025Trần Quang Huy06/01/1996Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
86HNT-00131026Vũ Đình Đức03/11/1988Kỹ sư Cơ điện tử
87HNT-00131027Tống Hải Nam11/09/1977Kỹ sư xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
88HNT-00131028Nguyễn Văn Doanh29/04/1986Kỹ sư Xây dựng cầu đường
89HNT-00010264Lê Quốc Hưng28/05/1988Kỹ sư Công trình giao thông công chính – Xây dựng Cầu đường
90HNT-00119959Đoàn Tiến Vũ08/08/1995Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông
91HNT-00131029Nguyễn Trường Giang14/11/1986Kỹ sư kỹ thuật điện
92HNT-00131030Phan Đình Hạnh28/12/1992Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông
93HNT-00092320Nguyễn Xuân Chinh25/05/1988Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
94HNT-00131031Phạm Xuân Tiến29/07/1986Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
95HNT-00120575Đỗ Quang Sơn30/06/1984Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
96HNT-00131032Phạm Văn Thiệp02/09/1984Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
97HNT-00131033Nguyễn Duy Hưng20/10/1980Kỹ sư công trình thủy lợi
98HNT-00131034Lương Quốc Vương06/08/1984Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp
99HNT-00039915Lương Quang Đệ04/02/1972Thạc sỹ thuật – Xây dựng công trình thủy
100HNT-00131035Lý Ngọc Tần02/12/1965Kỹ sư Thủy lợi
101HNT-00131036Lê Tự Long01/01/1977Kỹ sư Thủy lợi
102HNT-00131037Châu Ngọc Tỉnh01/02/1980Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và công nghiệp
103HNT-00131038Nguyễn Văn Bình12/03/1990Kỹ sư xây dựng Cầu – Đường
104HNT-00131039Hoàng Tuấn Vũ09/08/1990Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
105HNT-00131040Trịnh Văn Dũng04/08/1994Kỹ sư KTXD công trình Giao thông
106HNT-00131041Trần Hữu Bình01/06/1991Tốt nghiệp Cao đẳng ngành Quản lý xây dựng
107HNT-00131042Lê Thành Trung04/01/1985Kỹ sư Công trình Thủy lợi
108HNT-00131043Nguyễn Đình Thông22/04/1973Kỹ sư hệ thống điện
109HNT-00031589Nguyễn Thành Viên07/11/1979Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng Công trình
110HNT-00082623Nguyễn Thành Bin05/11/1985Thạc sỹ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp
111HNT-00131044Nguyễn Xuân Vinh01/09/1981Cao đẳng Xây dựng cầu đường
112HNT-00131045Trương Thanh Ái10/10/1982Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
113HNT-00131046Phạm Văn Hiếu06/03/1984Kỹ sư Công trình Giao thông thành phố ngành Xây dựng cầu đường
114HNT-00131047Trần Văn Đôi15/05/1982Kỹ sư Cấp thoát nước
115HNT-00131048Trương Công Thụ12/10/1978Kỹ sư Đô thị ngành Cấp thoát nước
116HNT-00131049Vũ Văn Việt10/03/1993Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng
117HNT-00131050Nguyễn Thành Trung20/02/1992Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng
118HNT-00131051Đỗ Văn Bắc24/03/1986Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông
119HNT-00131052Phạm Văn Tuyến19/09/1974Kỹ sư kỹ xây dựng cầu đường
120HNT-00131053Hoàng Văn Sang11/01/1975Kiến trúc sư
121HNT-00131054Trần Quang Nhật11/11/1989Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông
122HNT-00085620Vũ Văn Hà02/06/1977Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
123HNT-00131055Nguyễn Hữu Toàn22/01/1989Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
124HNT-00131056Võ Huy Hoàng26/04/1987Cao đẳng Xây dựng dân dụng & công nghiệp
125HNT-00131057Phạm Hùng Cường19/05/1989Kỹ sư kỹ thuật xây dựng Công trình Giao thông
126HNT-00131058Phạm Thị Thu Hằng22/10/1981Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ – hệ hoàn chỉnh kiến thức
127HNT-00131059Đinh Hoàng Giang24/06/1978Kỹ sư xây dựng Cầu đường
128HNT-00128379Trần Thị Huyền23/09/1981Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ
129HNT-00131060Cao Văn Nam04/09/1990Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
130HNT-00131061Hoàng Văn Linh20/04/1990Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình
131HNT-00131062Đào Quang Giáp07/04/1994Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
132HNT-00131063Lê Đức Nhật17/08/1991Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông
133HNT-00118693Nguyễn Duy Thạch16/12/1982Kỹ sư xây dựng cầu đường
134HNT-00071856Mạc Đức Hòa05/02/1993Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
135HNT-00131064Trần Hoài Nam16/02/1978Kỹ sư đảm bảo an toàn đường thủy
136HNT-00019795Phạm Anh Minh31/10/1981Kỹ sư xây dựng Cầu đường
137HNT-00131065Tạ Thị Ngoan18/05/1989Kỹ sư Kinh tế xây dựng
138HNT-00131066Nguyễn Phi Bình06/01/1983Kỹ sư địa kỹ thuật công trình giao thông
139HNT-00131067Nguyễn Đình Linh18/07/1987Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
140HNT-00131068Trần Mạnh Long03/08/1984Kiến trúc sư – Kiến trúc
141HNT-00131069Phan Văn Gia29/11/1988Kỹ sư xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
142HNT-00128378Nguyễn Thanh Sơn03/04/1982Kỹ sư Xây dựng công trình
143HNT-00128380Nguyễn Mạnh Tường07/12/1973Kỹ sư Xây dựng Cầu đường; Thạc sỹ Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông
144HNT-00131070Đàm Văn Thắng08/03/1994Kỹ sư điện, điện tử
145HNT-00131071Đồng Trọng Hào20/01/1991Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
146HNT-00131072Bùi Văn Cảnh26/05/1994Kỹ sư điện, điện tử
147HNT-00131073Phạm Thị Hiền30/07/1993Kỹ sư cấp thoát nước
148HNT-00131074Dương Tuấn Vũ17/10/1991Kỹ sư Cấp thoát nước
149HNT-00131075Vũ Ngọc Anh15/10/1993Kỹ sư hệ thống điện
150HNT-00122140Hoàng Văn Bích14/04/1990Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông
151HNT-00131076Hoàng Trung Lâm01/06/1981Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng
152HNT-00131077Nguyễn Minh Đức17/03/1986Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
153HNT-00131078Trương Hồng Phong15/10/1978Kỹ sư xây dựng Cầu đường
154HNT-00131079Phạm Quốc Tuấn11/12/1991Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
155HNT-00131080Lỗ Văn Thức05/04/1984Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
156HNT-00131081Nguyễn Sỹ Hoạt18/10/1983Cao đẳng xây dựng dân dụng và công nghiệp
157HNT-00131082Nguyễn Thành Dương01/10/1988Kỹ sư Địa chất công trình – Địa kỹ thuật
158HNT-00131083Phạm Đình Thắng15/08/1988Thạc sỹ – Kỹ sư Địa chất
159HNT-00131084Ngô Quang Duyên15/07/1983Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
160HNT-00101095Dương Văn Thịnh02/08/1991Thạc sỹ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
161HNT-00131085Vũ Đình Cường13/02/1987Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
162HNT-00131086Nguyễn Mạnh Hùng03/05/1996Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Giao thông
163HNT-00121137Nguyễn Minh Quyết12/10/1993Kỹ sư Kinh tế Xây dựng
164HNT-00131087Nguyễn Thanh Hải10/06/1982Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
165HNT-00131088Phạm Khắc Triệu25/10/1982Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và công nghiệp
166HNT-00131089Vương Văn Chung04/08/1981Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
167HNT-00131090Nguyễn Thế Chính18/02/1978Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
168HNT-00105001Trương Khoa Nam25/02/1980Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
169HNT-00131091Lê Văn Hiệp16/04/1984Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
170HNT-00131092Nguyễn Danh Cường17/08/1970Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
171HNT-00131093Nguyễn Duy Hưng13/02/1979Kỹ sư Kỹ thuật công trình Xây dựng
172HNT-00131094Vũ Xuân Thắng30/06/1987Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
173HNT-00035744Phạm Văn Đức23/07/1982Kỹ sư Xây dựng Cảng – Đường thủy
174HNT-00097740Vũ Xuân Lộc15/05/1988Kỹ sư Kỹ thuật Điện
175HNT-00056781Hồ Quang Dũng05/01/1979Kiến trúc sư – Kiến trúc Công trình
176HNT-00131095Bùi Tuấn Ngọc21/12/1988Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
177HNT-00131096Trịnh Hồng Quân11/01/1984Kỹ sư Máy xây dựng
178HNT-00131097Hồ Trung Dũng17/05/1988Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
179HNT-00131098Trần Đồng Hải11/04/1974Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ
180HNT-00077027Nguyễn Văn Lâm09/03/1985Kỹ sư Xây dựng cầu đường
181HNT-00131099Trần Đắc Luyện05/10/1988Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
182HNT-00131100Hoàng Mạnh Tường21/04/1996Kỹ sư Xây dựng dân dụng và Công nghiệp
183HNT-00131101Đỗ Duy Pháp10/06/1990Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
184HNT-00131102Nguyễn Xuân Kiên06/12/1987Thạc sĩ Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
185HNT-00131103Trần Văn Tú20/08/1987Kỹ sư Xây dựng Cầu và đường Hầm giao thông
186HNT-00131104Dương Thế Võ30/11/1991Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
187HNT-00109557Hoàng Mạnh Hùng25/10/1983Kỹ sư Công trình Thủy lợi
188HNT-00131105Đỗ Đình Lý03/04/1979Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường
189HNT-00131106Ngô Anh Tuấn02/06/1971Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường
190HNT-00123625Phạm Quốc Định16/03/1978Kỹ sư xây dựng Đường bộ
191HNT-00131107Nguyễn Văn Linh04/09/1987Kỹ sư xây dựng công trình ngầm và mỏ
192HNT-00131108Đoàn Văn Long27/10/1980Thạc sỹ Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
193HNT-00131109Phạm Quốc Việt14/07/1978Kỹ sư xây dựng cầu đường
194HNT-00131110Phạm Minh Tuấn13/09/1978Thạc sỹ Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
195HNT-00053579Trần Hoàng Bách04/12/1987Kỹ sư Kỹ thuật an toàn hàng hải
196HNT-00131111Hoàng Ngọc Thùy20/01/1979Kỹ sư Xây dựng Cảng – Đường thủy
197HNT-00131112Trần Quy01/01/1986Kỹ sư xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
198HNT-00131113Trần Hữu Cường06/10/1983Kỹ sư Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện
199HNT-00131114Lâm Nguyên Phương10/03/1977Kỹ sư xây dựng Đường bộ
200HNT-00131115Trần Việt Dũng10/09/1983Kỹ sư Xây dựng Cầu đường bộ
201HNT-00058525Hoàng Tuấn Dũng24/11/1989Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
202HNT-00131116Nguyễn Đức Dũng22/08/1992Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
203HNT-00131117Đỗ Văn Tuấn15/08/1988Kỹ sư xây dựng cầu đường
204HNT-00131118Hoàng Văn Đoàn19/08/1980Kỹ sư Xây dựng cầu hầm – Xây dựng cầu đường
205HNT-00131119Dương An Phiên18/04/1992Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng
206HNT-00131120Tô Việt Dũng03/08/1982Kỹ sư Xây dựng cầu đường
207HNT-00131121Đỗ Quốc Phương06/11/1989Kỹ sư xây dựng cầu đường
208HNT-00131122Trần Văn Hùng20/10/1979Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
209HNT-00131123Phạm Văn Duy10/09/1987Kỹ sư kỹ thuật điện
210HNT-00131124Đoàn Văn Khương09/11/1978Kỹ sư xây dựng cầu – đường
211HNT-00131125Nguyễn Danh Thăng13/12/1973Kỹ sư cấp thoát nước
212HNT-00131126Trịnh Ngọc Thạch05/04/1978Kỹ sư xây dựng Cầu Đường bộ
213HNT-00038035Vũ Quang Hưng04/12/1987Kỹ sư Xây dựng cầu Đường hầm và Metro
214HNT-00131127Lương Văn Bình04/12/1984Kỹ sư xây dựng Cầu đường
215HNT-00131128Nguyễn Văn Ngọc18/01/1986Kỹ sư Vật liệu & Công nghệ Giao thông – XD Cầu, Đường
216HNT-00041097Trần Kim Phúc03/02/1974Kỹ sư kỹ thuật công trinh xây dựng
217HNT-00118058Nguyễn Thọ Giang10/02/1983Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
218HNT-00131129Lê Trọng Hai03/03/1993Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
219HNT-00086309Nguyễn Tuấn Anh04/09/1990Kỹ sư Điện công nghiệp và Dân dụng
220HNT-00131130Nguyễn Xuân Dực03/09/1988Kỹ sư Địa chính
221HNT-00075498Lê Thanh Dũng05/01/1986Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
222HNT-00131131Nguyễn Hữu Hải19/09/1968Kỹ sư xây dựng cầu đường
223HNT-00131132Đỗ Trọng Hiếu23/04/1990Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
224HNT-00131133Lê Văn Châu07/10/1985Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
225HNT-00131134Hồ Như Quỳnh01/10/1989Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
226HNT-00131135Đặng Thanh Vũ29/12/1983Kỹ sư Kỹ thuật Trắc địa – bản đồ
227HNT-00131136Hồ Khánh Qui31/07/1996Kỹ sư cấp thoát nước
228HNT-00131137Nguyễn Tự Anh Tú17/12/1986Kỹ sư Kỹ thuật công trình
229HNT-00131138Nguyễn Đình Dương12/03/1984Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
230HNT-00131139Trần Minh Nhật12/04/1986Cử nhân cao đẳng Cấp thoát nước & Môi trường
231HNT-00131140Hà Văn Tiến05/06/1983Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
232HNT-00067119Nguyễn Thanh Tùng07/05/1980Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
233HNT-00131141Nguyễn Tiến Thắng17/09/1982Kỹ sư Công trình Thủy lợi
234HNT-00131142Lê Bá Thanh06/06/1987Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
235HNT-00125761Hồ Quốc Thái07/12/1963Kỹ sư xây dựng
236HNT-00131143Trần Công Tám15/10/1983Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp
237HNT-00004823Dương Đức Vinh12/07/1987Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
238HNT-00131144Nguyễn Văn Trai15/06/1983Kỹ sư Cầu – Đường
239HNT-00131145Nguyễn Thị Mỹ Liên29/07/1994Cử nhân địa chất
240HNT-00131146Cao Anh Đỉnh15/10/1989Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Công trình xây dựng
241HNT-00131147Hoàng Ngọc Bình27/02/1988Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
242HNT-00131148Nguyễn Nam Đồng29/06/1968Kỹ sư công trình thủy lợi
243HNT-00131149Đặng Trung Thành26/04/1982Kỹ sư xây dựng cầu đường
244HNT-00131150Lê Văn Nhân28/03/1995Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
245HNT-00131151Đặng Kỳ Môn18/06/1991Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
246HNT-00131152Đinh Công Nhã20/03/1983Kỹ sư XD Cầu – Đuờng
247HNT-00131153Lê Văn Liệu10/10/1972Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
248HNT-00103849Vũ Trọng Nghĩa22/01/1985Kỹ sư xây dựng Cầu Đường
249HNT-00131154Nguyễn Văn Thủy12/09/1975Kỹ sư xây dựng cầu – đường
250HNT-00131155Thái Thanh Tâm03/04/1983Kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp
251HNT-00040608Lê Danh Hưởng30/03/1981Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
252HNT-00131156Phạm Tất Đạt04/12/1975Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
253HNT-00131157Phú Duy Phước22/02/1982Kỹ sư công nghệ xây dựng cầu đường
254HNT-00131158Đinh Mạnh Đạt25/04/1995Kỹ sư Công Nghệ Kỹ thuật xây dựng
255HNT-00131159Nguyễn Văn Hải18/03/1993Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
256HNT-00131160Hà Thanh Thời06/06/1993Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
257HNT-00131161Trang Quốc Phương10/06/1983Kỹ sư điện – điện tử
258HNT-00131162Phạm Văn Tuấn16/08/1977Kỹ sư điện công nghiệp
259HNT-00131163Nguyễn Hồng Ẩn21/09/1985Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
260HNT-00131164Nguyễn Trung Kiên01/09/1986Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
261HNT-00051781Nguyễn Hoàng Quyết02/01/1983Kỹ sư Xây dựng Cầu đường Kỹ sư kinh tế xây dựng
262HNT-00131165Nguyễn Quyết Tiến10/06/1991Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
263HNT-00131166Nguyễn Việt Tùng17/02/1985Kỹ sư Xây dựng cầu đường – xây dựng cầu đường bộ
264HNT-00131167Trần Quốc Việt04/03/1990Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
265HNT-00131168Văn Hoàng Duy19/04/1984Kỹ sư xây dựng cầu đường – Xây dựng cầu đường bộ
266HNT-00131169Huỳnh Tấn Thanh20/06/1987Kỹ sư Xây dựng cầu đường
267HNT-00131170Phan Đăng Nghĩa04/05/1987Kỹ sư Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (cấp thoát nước)
268HNT-00131171Huỳnh Minh Đức09/03/1980Kỹ sư Kỹ thuật Điện- Điện Tử
269HNT-00131172Vũ Văn Tạo16/11/1972Kỹ sư xây dựng – Xây dựng dân dụng và công nghiệp
270HNT-00131173Ngô Mạnh Khương08/03/1985Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình
271HNT-00131174Bùi Xuân Hải20/03/1984Kỹ sư Kỹ thuật công trình
272HNT-00131175Nguyễn Thanh Toàn10/05/1993Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
273HNT-00131176Lê Đăng Phong24/10/1980Kỹ sư kỹ thuật điện – điện tử
274HNT-00079960Lê Thái Sanh06/03/1982Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
275HNT-00131177Nguyễn Trương Thuận23/12/1989Kỹ sư kỹ thuật đô thị
276HNT-00131178Nguyễn Văn Thành04/05/1974Kỹ sư điện khí hóa & cung cấp điện
277HNT-00131179Đinh Tú Kha20/04/1990Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
278HNT-00131180Đoàn Quốc Hòa02/12/1993Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
279HNT-00131181Trần Kỳ Triều10/03/1994Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
280HNT-00131182Nguyễn Thành Đô02/08/1989Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Điện
281HNT-00131183Đặng Minh Phương01/04/1975Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
282HNT-00056278Phạm Hoài Linh27/12/1984Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
283HNT-00084439Nguyễn Thanh Thịnh02/12/1979Kỹ sư Kỹ thuật Xây dựng
284HNT-00098318Nguyễn Hùng Dũng29/10/1979Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
285HNT-00130421Phạm Ngọc Hùng26/10/1992Kỹ sư kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông
286HNT-00131184Nguyễn Văn Đồng20/02/1983Kỹ sư Công nghệ Nhiệt – Lạnh
287HNT-00131185Đặng Văn Dũng16/11/1991Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
288HNT-00131186Hồ Văn Hoàn20/06/1981Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
289HNT-00131187Trương Văn Thành04/11/1994Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
290HNT-00131188Nguyễn Lê Hiền Nhân29/09/1993Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
291HNT-00131189Trần Đình Đại02/12/1995Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
292HNT-00131190Võ Quang Ngọc03/02/1995Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
293HNT-00131191Trương Công Hào27/06/1989Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
294HNT-00131192Đoàn Văn Chiến13/12/1990Kỹ sư Xây dựng cầu đường
295HNT-00131193Trần Duy Hùng06/04/1990Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
296HNT-00131194Lưu Trung Thắng18/10/1978Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình
297HNT-00131195Võ Quang Minh21/08/1987Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
298HNT-00075189Lê Nhật Tân23/03/1994Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
299HNT-00130179Nguyễn Minh Nhã26/06/1989Kỹ sư Xây dựng cầu đường
300HNT-00130158Nguyễn Văn Thuần06/05/1991Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông
301HNT-00061501Nguyễn Minh Hậu27/02/1986Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
302HNT-00130176Từ Hiếu Liêm11/10/1978Kỹ sư xây dựng – Kỹ thuật Công trình
303HNT-00081749Phạm Minh Vương01/07/1993Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật điện
304HNT-00131196Mai Sơn Lâm25/09/1979Kỹ sư Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
305HNT-00131197Võ Bá Sinh20/07/1984Kỹ sư cơ khí năng lượng
306HNT-00131198Võ Duy Tân01/02/1988Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
307HNT-00131199Cao Văn Hạnh10/01/1986Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
308HNT-00131200Nguyễn Thiên Nam01/01/1981Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
309HNT-00131201Phan Đức Giáo20/10/1991Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
310HNT-00131202Nguyễn Quyết Thắng19/12/1964Kỹ sư Kinh tế điện
311HNT-00131203Trần Anh Trung12/06/1980Kỹ sư Kỹ thuật Xây dựng
312HNT-00131204Nguyễn Minh Tâm26/10/1972Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình
313HNT-00131205Nguyễn Đình Giáp29/10/1979Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp
314HNT-00004801Nguyễn Duy Lâm02/09/1987Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường)
315HNT-00049067Nguyễn Văn Hưởng04/05/1984Kỹ sư kỹ thuật công trình
316HNT-00131206Trần Thanh Tâm24/01/1977Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
317HNT-00131207Trần Thiện Duyên02/03/1975Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp
318HNT-00131208Hồ Trung Phong10/10/1982Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
319HNT-00131209Võ Trung Hiếu20/03/1992Kỹ sư xây dựng
320HNT-00131210Nguyễn Văn Thắng30/10/1987Kỹ sư Xây dựng cầu đường bộ
321HNT-00131211Nguyễn Khắc Khánh Hùng24/12/1994Cử nhân Địa chất học
322HNT-00131212Lê Văn Trung25/10/1972Kỹ sư Công thôn
323HNT-00131213Nguyễn Xuân Hòa28/01/1979Kỹ sư Trắc địa – Địa chính
324HNT-00131214Nguyễn Bá Thịnh12/06/1979Kỹ sư xây dựng cầu đường
325HNT-00067349Vũ Thăng Long30/08/1990Cao đẳng công nghệ kỹ thuật xây dựng DD&CN
326HNT-00131215Phan Đình Tuấn14/02/1975Kỹ sư Trắc Địa
327HNT-00131216Phạm Đức Khánh03/06/1980Kỹ sư Xây dựng Cầu đường bộ
328HNT-00051780Phạm Sơn Hùng01/05/1982Kỹ sư xây dựng cầu đường
329HNT-00097468Lê Lệnh Cường24/09/1988Kỹ sư Kỹ thuật tài nguyên nước
330HNT-00131217Lê Văn Thi15/05/1982Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
331HNT-00131218Nguyễn Phú Bài01/02/1968Thạc sĩ xây dựng cầu hầm
332HNT-00089345Nguyễn Hàm Hiệu20/06/1991Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
333HNT-00131219Phạm Hoàng Hải06/03/1990Cao đẳng xây dựng cầu đường
334HNT-00131220Lâm Quốc Biên16/07/1995Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
335HNT-00131221Nguyễn Đức Thiện15/11/1982Cao đẳng kỹ thuật công trình
336HNT-00131222Ngụy Cao Quốc Tuấn02/07/1995Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
337HNT-00131223Phạm Xuân Thành26/03/1980Kỹ sư Xây dựng cầu đường
338HNT-00131224Nguyễn Đình Thanh10/03/1987Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
339HNT-00131225Đỗ Văn Đông10/05/1973Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp
340HNT-00131226Ngô Tấn Đức27/10/1972Kỹ sư Xây dựng cầu đường
341HNT-00131227Nguyễn Hưng03/09/1980Kỹ sư cơ khí Năng lượng
342HNT-00061464Nguyễn Văn Bằng21/02/1987Kỹ sư điện – điện tử Điện năng
343HNT-00131228Trần Văn Tam02/08/1957Kỹ sư xây dựng cầu đường
344HNT-00131229Ninh Trí Công10/01/1982Kỹ sư xây dựng cầu đường
345HNT-00131230Bùi Quốc Lam30/04/1992Kỹ sư Kỹ thuật Trắc địa – bản đồ
346HNT-00131231Hán Văn Nhuận24/07/1976Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
347HNT-00131232Nguyễn Thế Lương22/07/1988Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
348HNT-00131233Trịnh Văn Xinh01/10/1993Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
349HNT-00131234Nguyễn Hoàng Sơn20/11/1988Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình
350HNT-00131235Trần Lệnh Thắng07/02/1985Kỹ sư Xây dựng cầu đường
351HNT-00131236Đỗ Đạt21/10/1980Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
352HNT-00131237Lê Văn Thức24/03/1993Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
353HNT-00096766Nguyễn Lương Phong20/06/1993Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
354HNT-00110088Nguyễn Anh Tuấn15/02/1986Kỹ sư xâu dựng cầu đường
355HNT-00131238Đoàn Lê Ngọc Vũ01/07/1993Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
356HNT-00131239Phạm Văn Tính02/09/1992Kỹ sư Kỹ thuật điện
357HNT-00131240Lê Tấn Quân12/06/1990Kỹ sư Xây dựng
358HNT-00131241Mai Thanh Tròn28/08/1994Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
359HNT-00131242Lương Tấn Gôn06/08/1987Kỹ sư Xây dựng Cầu -Đường
360HNT-00131243Đoàn Thanh Phước09/09/1993Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật xây dựng
361HNT-00131244Phạm Hữu Trang12/12/1964Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
362HNT-00131245Phùng Văn Toàn02/08/1987Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Xây dựng Cầu Đường
363HNT-00131246Hồ Văn Trường16/09/1993Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường
364HNT-00131247Nguyễn Trung Sơn20/06/1987Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình
365HNT-00131248Phạm Minh Vương13/08/1987Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
366HNT-00131249Lê Quang Thạnh19/05/1987Kỹ sư Kỹ thuật Xây dựng Công trình
367HNT-00131250Đào Đình Thiên13/06/1989Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường)
368HNT-00131251Phạm Văn Thành08/06/1982Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình
369HNT-00131252Đặng Quang Chính29/01/1985Kỹ sư đô thị – Kỹ thuật hạ tầng đô thị
370HNT-00131253Huỳnh Lê Thanh Hùng25/09/1986Kỹ sư xây dựng Cầu đường
371HNT-00131254Nguyễn Quốc Huy14/03/1982Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
372HNT-00131255Trần Chí Dũng09/04/1982Kỹ sư xây dựng Cầu đường
373HNT-00131256Đặng Duy Dũng22/05/1982Kỹ sư xây dựng Dân dụng công nghiệp
374HNT-00131257Đoàn Ngọc Tú03/02/1981Kỹ sư Xây dựng cầu đường
375HNT-00131258Cao Ngọc Trọng26/04/1995Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
376HNT-00131259Ngô Trung Sơn27/10/1987Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
377HNT-00120070Nguyễn Hải Hoàng20/08/1990Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
378HNT-00131260Trần Hoàng Minh07/01/1973Kỹ sư xây dựng cầu đường
379HNT-00131261Lê Xuân Tân13/12/1986Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
380HNT-00131262Nguyễn Hữu Hạnh24/08/1980Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
381HNT-00131263Phạm Quốc Hùng17/12/1992Kỹ sư Kỹ thuật tàu thủy
382HNT-00131264Tạ Anh Tuấn06/09/1986Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng – xây dựng dân dụng và công nghiệp
383HNT-00131265Võ Văn Lượm26/06/1988Kỹ sư xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
384HNT-00128529Phạm Ngọc Hưng20/08/1988Kỹ sư Kỹ thuật Công trình Xây dựng
385HNT-00056285Võ Văn Tuấn03/05/1989Kỹ sư Kỹ thuật Công trình Xây dựng
386HNT-00131266Phạm Phù Sa25/01/1993Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
387HNT-00131267Phan Anh Tuấn09/08/1982Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình
388HNT-00129254Nguyễn Văn Quí05/01/1993Kỹ sư Kỹ thuật Công trình Xây dựng
389HNT-00131268Vũ Hữu Hiệp06/09/1986Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng
390HNT-00131269Trần Thái Hoàng23/03/1980Kỹ sư điện – điện tử
391HNT-00131270Mai Trung Hà16/07/1985Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
392HNT-00131271Nguyễn Bá Lên20/09/1989Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
393HNT-00131272Phan Tiến Quân08/11/1986Trung cấp xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
394HNT-00131273Nguyễn Trần Công Khanh17/04/1989Cao đẳng nghề Hàn
395HNT-00114437Phan Chí Vương09/02/1987Kỹ sư Xây dựng
396HNT-00131274Mai Thanh Hùng15/04/1993Cao đẳng Quản lý xây dựng
397HNT-00131275Phạm Văn Hiệp18/06/1983Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
398HNT-00131276Bùi Văn Lưỡng14/02/1991Kỹ sư Xây dựng
399HNT-00131277Nguyễn Hữu Đồng09/05/1992Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
400HNT-00131278Đỗ Trung Kiên23/01/1972Kỹ sư Công trình thủy
401HNT-00131279Nguyễn Đức Quý27/02/1992Kỹ sư Xây dựng Kỹ thuật địa chính
402HNT-00131280Nguyễn Viết Hiện14/11/1984Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
403HNT-00131281Hoàng Quốc Nam12/02/1994Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
404HNT-00100811Võ Thị Xuân20/10/1990Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
405HNT-00131282Đoàn Duy Khánh08/08/1989Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
406HNT-00131283Nguyễn Văn Tâm21/07/1996Kỹ sư kỹ thuật nhiệt
407HNT-00131284Võ Ngọc Tuấn15/12/1990Kỹ sư xây dựng
408HNT-00131285Lê Hoàng Vũ20/04/1993Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
409HNT-00131286Lê Ngọc Vinh07/06/1981Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
410HNT-00131287Hồ Thanh Toàn11/12/1990Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
411HNT-00131288Trần Văn Nam17/02/1992Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
412HNT-00131289Nguyễn Thọ Tuyên21/02/1988Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
413HNT-00131290Nguyễn Thanh Hiếu10/02/1991Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
414HNT-00131291Hoàng Sỹ Trường20/02/1984Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
415HNT-00131292Nguyễn Văn Lâm11/11/1993Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật xây dựng
416HNT-00131293Vương Quỳnh Nhã01/01/1992Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật xây dựng
417HNT-00131294Võ Nguyên Viên20/09/1986Kỹ sư cầu đường – Xây dựng đường bộ
418HNT-00131295Lê Hoàng Minh01/03/1997Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
419HNT-00063938Nguyễn Hùng Anh Tuấn24/09/1989Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng
420HNT-00131296Phạm Doãn Điền17/11/1975Kỹ sư xây dựng
421HNT-00061431Trần Quốc Huy19/10/1985Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
422HNT-00002569Hoàng Ngọc Dũng21/03/1986Kỹ sư xây dựng
423HNT-00028152Nguyễn Trọng Tân12/06/1984Kỹ sư xây dựng Cầu đường
424HNT-00069444Trần Minh Khanh06/11/1979Kỹ sư xây dựng cầu đường
426HNT-00131298Nguyễn Văn Trung06/09/1992Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng công trình thủy – thềm lục địa)
427HNT-00048667Nguyễn Hữu Lương19/02/1991Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng công trình thủy – thềm lục địa)
428HNT-00131299Lê Anh Tuấn05/05/1996Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – xây dựng công trình thủy – thềm lục địa
429HNT-00131300Phạm Lê Minh27/05/1976Kỹ sư xây dựng cảng- đường thủy
430HNT-00131301Bùi Xuân Chính01/06/1983Kỹ sư xây dựng cầu đường
431HNT-00131302Đặng Hoài Linh24/06/1992Kỹ sư Xây dựng
432HNT-00131303Danh Tấn Ý10/04/1990Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
433HNT-00131304Nguyễn Ái Phúc24/08/1990Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
434HNT-00131305Lê Hữu Đức08/11/1985Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh
435HNT-00103730Dương Văn Dũng18/05/1979Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
436HNT-00131306Phạm Mạnh Hùng12/12/1988Kỹ sư xây dựng cầu đường
437HNT-00085690Ngô Vũ Phong19/01/1990Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
438HNT-00087583Đào Xuân Vũ04/07/1990Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
439HNT-00062246Vũ Quốc Phong15/05/1979Kỹ sư xây dựng cầu đường
440HNT-00131307Hứa Trịnh Trường Nam14/01/1991Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng
441HNT-00131308Lê Đằng Giang28/02/1978Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
442HNT-00131309Lê Công Thịnh20/10/1973Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
443HNT-00131310Lê Trung Sô20/02/1979Kỹ sư Kỹ thuật XDCTGT – Cầu Đường
444HNT-00131311Nguyễn Văn Khánh09/12/1993Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
445HNT-00131312Nguyễn Văn Tâm03/10/1990Kỹ sư Kỹ thuật Công trình Xây dựng
446HNT-00131313Vũ Văn Lâm05/03/1996Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng
447HNT-00070959Phạm Anh Hùng05/02/1992Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
448HNT-00131314Nguyễn Viết Cư13/02/1989Kỹ sư Kỹ thuật điện
449HNT-00131315Nguyễn Tấn Thuần12/02/1983Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và công nghiệp
450HNT-00131316Phan Minh Tần01/04/1977Kỹ sư Kỹ thuật Xây dựng
451HNT-00103474Trần Nam Phú06/07/1981Kỹ sư Công trình Thủy lợi
452HNT-00131317Phạm Ngọc Nam02/09/1992Kỹ sư Kỹ thuật Công trình Xây dựng
453HNT-00058356Trần Quốc18/06/1978Kỹ sư xây dựng cầu đường
454HNT-00131318Đỗ Hoàng Việt15/01/1987Kỹ sư xây dưng cầu đường
455HNT-00067583Phạm Văn Nghĩa14/06/1976Công nghệ kỹ thuật xây dựng
456HNT-00131319Phạm Minh Vương04/03/1976Kỹ sư xây dưng cầu đường
457HNT-00131320Hoàng Anh Tiến05/07/1988Kỹ sư Quản lý năng lượng
458HNT-00131321Hồ Xuân Tuấn06/07/1991Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
459HNT-00131322Phạm Thị Ly10/02/1987Kỹ sư Quản lý xây dựng
460HNT-00131323Nguyễn Như Cường27/11/1990Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình
461HNT-00131324Đinh Văn Nhung01/01/1980Xây dựng dân dụng và công nghiệp Điện kỹ thuật
462HNT-00131325Trần Thị Tâm27/11/1994Kỹ sư Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
463HNT-00131326Lê Bá Hoàng08/04/1990Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
464HNT-00131327Phạm Phú Viên14/09/1995Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
465HNT-00131328Phạm Chí Tuyển20/12/1991Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình cầu đường
466HNT-00131329Nguyễn Kim Hải07/05/1983Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
467HNT-00047751Nguyễn Thế Thụ08/01/1980Kỹ sư xây dựng Thủy lợi – TĐ
468HNT-00131330Trần Duy Linh09/08/1990Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
469HNT-00126177Đào Kim Thể04/06/1986Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
470HNT-00020006Lê Mạnh Quỳnh23/06/1988Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
471HNT-00073925Trương Quốc Vũ25/11/1990Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
472HNT-00131331Nguyễn Thanh Tùng20/12/1981Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
473HNT-00131332Thân Ngọc Thắng20/06/1983Kỹ sư Quản lý đất đai
474HNT-00131333Trịnh Văn Tuyên20/03/1984Kỹ sư Công trình thủy lợi
475HNT-00131334Nguyễn Văn Tùng30/06/1978Kinh tế thủy lợi – kinh tế thủy lợi
476HNT-00131335Đỗ Văn Đệ01/01/1985Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
477HNT-00131336Trần Minh Tạo01/01/1989Kỹ sư Xây dựng cầu đường
478HNT-00131337Trần Minh Vương25/05/1980Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
479HNT-00131338Nguyễn Quang Nhân28/01/1990Kỹ sư Công nghệ Nhiệt – Điện lạnh
480HNT-00131339Liên Văn Đông26/01/1982Kỹ sư Điện tự động
481HNT-00131340Hoàng Đình Cước06/08/1987Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
482HNT-00131341Lê Công Mãn03/09/1974Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
483HNT-00131342Huỳnh Ngọc Phương01/01/1990Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
484HNT-00131343Trịnh Ngọc Triển14/09/1993kỹ sư Công nghệ kỹ thuật nhiệt – lạnh
485HNT-00018459Đặng Xuân Bắc15/01/1971Kỹ sư Xây dựng Cầu hầm
486HNT-00131344Nguyễn Văn Lộc10/03/1978Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
487HNT-00131345Võ Như Đăng Khoa15/08/1983Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
488HNT-00131346Lê Thái Tịnh21/04/1984Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
489HNT-00131347Cao Nguyên Làng10/11/1978Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
490HNT-00028490Nguyễn Tấn Trí13/11/1991Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
491HNT-00131348Nguyễn Xuân Nô20/02/1991Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
492HNT-00131349Hoàng Nam Khánh08/07/1989Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
493HNT-00014942Phan Quốc Cường18/10/1979Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
494HNT-00018846Trần Huy Khanh21/09/1983Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
495HNT-00131350Lê Văn Tịnh04/06/1985Kỹ sư Xây dựng dân dụng và Công nghiệp
496HNT-00131351Nguyễn Văn Chung04/02/1984Kỹ sư Xây dựng cầu đường
497HNT-00131352Nguyễn Ngọc Khoa17/02/1984Kỹ sư Kỹ thuật điện
498HNT-00131353Nguyễn Tuấn Linh03/09/1989Kỹ sư xây dựng Dân dụng, Công nghiệp và Nông nghiệp
499HNT-00131354Nguyễn Văn Hậu03/02/1993Kỹ sư Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ
500HNT-00131355Đoàn Anh Hòa05/11/1992Kỹ xư Xây dựng Cầu đường
501HNT-00131356Nguyễn Văn Cân10/04/1991Kỹ xư Xây dựng Cầu đường
502HNT-00131357Phan Văn Đức10/06/1988Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
503HNT-00131358Phạm Ngọc Vy19/09/1980Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và CN
504HNT-00131359Huỳnh Ngọc Cường14/02/1990Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông
505HNT-00131360Phan Xuân Tạo01/01/1982Kỹ sư Kỹ thuật điện, điện tử
506HNT-00131361Nguyễn Tân Mùi22/05/1991Kỹ sư Kỹ thuật nhiệt
507HNT-00131362Đỗ Hồng Tấn20/07/1983Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp
508HNT-00131363Trần Ngọc Hưng08/11/1989Kỹ sư xây dựng cầu đường
509HNT-00131364Đỗ Xuân Tân20/03/1983Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
510HNT-00101424Trần Minh Thành13/02/1975Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường
511HNT-00131365Ngô Minh Toàn10/08/1994Kỹ sư Kỹ thuật nhiệt
512HNT-00010719Nguyễn Gia Lâm22/02/1982Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
513HNT-00100557Nguyễn Văn Du25/06/1988Kỹ sư Kỹ thuật Công trình Xây dựng
514HNT-00102295Phạm Văn Thế14/10/1994Kỹ sư kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông
515HNT-00131366Nguyễn Thanh Đàn10/10/1960Kỹ sư Xây dựng Công trình
516HNT-00131367Nguyễn Triều Dương04/01/1982Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
517HNT-00131368Hoàng Quốc Bảo02/09/1982Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường bộ
518HNT-00131369Phạm Trung Huy19/11/1979Kỹ sư Xây dựng Cầu -Đường
519HNT-00131370Vũ Hoàng Giang24/07/1979Kỹ sư Kinh tế Xây dựng
520HNT-00131371Nguyễn Văn Tỵ19/02/1987Kỹ sư Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện
521HNT-00131372Vũ Đức Huynh27/08/1990Kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
522HNT-00131373Kiều Việt Cường13/03/1961Kỹ sư Xây dựng – Cấp thoát nước
523HNT-00131374Phan Huy15/08/1969Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
524HNT-00131375Nguyễn Đắc Thảo21/02/1962Kỹ sư Xây dựng
525HNT-00131376Nguyễn Văn Thiết13/06/1983Kỹ sư Kỹ thuật Công trình Xây dựng
526HNT-00056778Đào Xuân Hoàn01/04/1978Kỹ sư Công trình Thủy lợi
527HNT-00131377Nguyễn Văn Thủy15/10/1970Kỹ sư Thủy lợi
528HNT-00131378Vũ Mạnh Ly17/08/1977Kỹ sư xây dựng công trình thủy
529HNT-00131379Trần Ngọc Xuyên24/02/1969Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
530HNT-00131380Vũ Văn Hợp21/05/1987Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
531HNT-00128457Đào Văn Minh18/07/1984Kỹ sư Kỹ thuật Công trình xây dựng
532HNT-00131381Huỳnh Bá Tú27/07/1992Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
533HNT-00034891Ngô Duy Thành13/08/1984Kỹ sư xây dựng Cầu- Đường
534HNT-00131382Phạm Văn Thành28/04/1981Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng
535HNT-00131383Nguyễn Văn Thịnh15/05/1988Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật điện
536HNT-00128217Đặng Văn Tuyển10/05/1984Kỹ sư xây dựng Cầu -Đường
537HNT-00131384Đỗ Hòa Thuận07/05/1970Kỹ sư cơ khí chế tạo máy
538HNT-00131385Nguyễn Tuấn Anh24/11/1990Kỹ sư Kỹ thuật Công trình Xây dựng
539HNT-00131386Nguyễn Văn Cường23/07/1986Kỹ sư kỹ thuật Trắc địa – bản đồ
540HNT-00131387Ngô Minh Đức21/09/1968Kỹ sư xây dựng
541HNT-00131388Ngô Trọng Hiếu21/05/1974Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
542HNT-00131389Phạm Tiến Thành20/03/1987Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng Công trình
543HNT-00131390Bùi Văn Thống18/03/1984Kỹ sư Cầu Đường
544HNT-00131391Phạm Văn Sơn11/09/1991Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
545HNT-00131392Nguyễn Duy Hòa22/11/1982Kỹ sư Xây dựng Cầu đường bộ
546HNT-00020163Nguyễn Đức Minh09/04/1990Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
547HNT-00026225Nguyễn Tiến Đạt20/09/1991Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
548HNT-00131393Nguyễn Minh Tân16/08/1983Cao đẳng trắc địa
549HNT-00131394Ninh Quang Nhật03/06/1989Trung cấp xây dựng dân dụng và công nghiệp
550HNT-00131395Phạm Văn Hải26/03/1982Kỹ sư Xây dựng dân dụng và Công nghiệp
551HNT-00131396Trần Hoài Nam22/07/1988Kỹ sư Hệ thống điện
552HNT-00131397Nguyễn Công Doanh17/11/1990Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
553HNT-00131398Đỗ Văn Biên10/07/1979Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
554HNT-00131399Ngô Văn Lập20/10/1982Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
555HNT-00131400Nguyễn Việt Anh17/08/1991Kỹ sư Kỹ thuật tàu thủy
556HNT-00131401Lương Hồng Hải29/10/1983Kỹ sư Bảo đảm an toàn đường thủy
557HNT-00131402Nguyễn Duy Tiến15/05/1993Kỹ sư Kỹ thuật Đô thị
558HNT-00131403Lưu Đình Toàn28/03/1993Kỹ sư Kỹ thuật Đô thị
559HNT-00131404Nguyễn Văn Đáng06/05/1987Kỹ sư Kinh tế xây dựng
560HNT-00131405Phạm Tuấn Hưng05/11/1981Kỹ sư công trình thủy lợi
561HNT-00131406Nguyễn Đức Tuyền07/04/1986Kỹ sư Kinh tế xây dựng
562HNT-00131407Trần Thị Thương21/02/1992Kỹ sư Kinh tế xây dựng
563HNT-00131408Vy Đức Tuấn12/10/1994Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
564HNT-00131409Nguyễn Văn Cường24/02/1989Kỹ sư xây dựng Cầu – Đường
565HNT-00131410Ngô Bá Hoàng17/10/1994Kỹ sư xây dựng
566HNT-00131411Đào Văn Thanh07/12/1989Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
567HNT-00095525Đinh Bá Thế02/08/1990Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
568HNT-00058929Đào Thế Anh13/10/1983Kỹ sư xây dựng
569HNT-00131412Nguyễn Văn Tiến03/11/1993Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng Công trình Giao thông
570HNT-00131413Vũ Thanh Bình17/05/1975Kỹ sư Công trình thủy
571HNT-00062799Vương Đức Bính07/01/1985Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
572HNT-00131414Nguyễn Hùng Cường26/12/1989Kỹ sư Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ
573HNT-00096765Vũ Xuân Động30/07/1982Kỹ sư Thủy Lợi – Công trình Thủy điện
574HNT-00131415Bùi Văn Việt29/01/1986Kỹ sư Xây dựng
575HNT-00131416Trần Đức Phụng05/09/1983Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
576HNT-00131417Nguyễn Thị Ngọc24/06/1996Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hóa
577HNT-00131418Nguyễn Tiến Dũng11/09/1981Kỹ sư Điện tử – Viễn thông
578HNT-00131419Nguyễn Kiên Trung01/07/1976Cử nhân cao đẳng Kỹ thuật thông tin
579HNT-00131420Nguyễn Quang Toàn30/11/1984Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
580HNT-00131421Lương Minh Dũng05/04/1973Kỹ sư Liên ngành cơ – điện
581HNT-00131422Lưu Bảo Hưng13/02/1988Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
582HNT-00131423Nguyễn Văn Dũng25/03/1994Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
583HNT-00131424Nguyễn Hữu Thành02/09/1990Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật giao thông
584HNT-00131425Đàm Xuân Tiến12/01/1990Cao đẳng Xây dựng dân dụng và công nghiệp
585HNT-00113985Nguyễn Văn Hùng04/05/1988Kỹ sư Cơ khí chuyên dùng
586HNT-00131426Phạm Văn Thái04/07/1990Kỹ sư công nghệ chế tạo máy
587HNT-00131427Phạm Khắc Tùng19/04/1985Kỹ sư Hệ thống Điện
588HNT-00131428Trần Văn Thắng03/01/1986Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
589HNT-00131429Trần Trường Giang21/05/1981Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
590HNT-00131430Vũ Quốc Cường25/12/1990Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
591HNT-00095819Hoàng Văn Duy06/10/1989Kỹ sư Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
592HNT-00131431Phạm Trung Thành16/03/1988Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
593HNT-00131432Hy Trường Nguyên15/04/1979Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
594HNT-00131433Lê Anh Tuấn12/08/1985Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường bộ
595HNT-00131434Trương Minh Quân25/11/1973Trung học Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp
596HNT-00131435Hà Đức Chính14/12/1993Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
597HNT-00131436Trần Mạnh Thắng24/01/1980Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
598HNT-00131437Chu Thiết Giáp20/02/1984Kỹ sư Xây dựng công trình thủy điện
599HNT-00131438Nguyễn Quốc Thắng26/07/1990Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
600HNT-00130133Quản Đức Lạp04/06/1955Kỹ Sư điện – ngành phát dẫn điện
601HNT-00088860Lê Ngọc Quynh19/11/1963Kỹ sư xây dựng Đường bộ
602HNT-00131439Nguyễn Hoàng Ngọc12/02/1972Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
603HNT-00131440Phi Ngọc Long31/03/1976Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
604HNT-00042332Trần Tấn Hiệp17/01/1985Kỹ sư địa kỹ thuật công trình
605HNT-00117784Nguyễn Hồng Quân11/12/1989Kỹ sư xây dựng cầu đường
606HNT-00063536Nguyễn Văn Cường02/07/1980Kỹ sư xây dựng Cầu Đường
607HNT-00080926Nguyễn Hà Việt11/09/1983Kỹ sư xây dựng
608HNT-00131441Hoàng Văn Trung13/11/1983Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông
609HNT-00131442Phạm Văn Nam18/04/1992Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
610HNT-00131443Hà Thế Quân03/02/1963Kỹ sư xây dựng cầu hầm
611HNT-00131444Nguyễn Trọng Tiến06/07/1986Kỹ sư địa chất thủy văn- Địa chất công trình
612HNT-00028865Nguyễn Quý Hân16/02/1985Kỹ sư Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện – Cấp thoát nước
613HNT-00131445Đặng Như Quỳnh01/11/1992Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
614HNT-00131446Hà Văn Hiếu28/12/1993Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
615HNT-00131447Hồ Hữu Trung30/11/1980Kỹ sư kỹ thuật điện
616HNT-00131448Trần Văn Trung26/10/1990Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
617HNT-00129906Nguyễn Văn Hà30/04/1989Kỹ sư Kỹ thuật Công trình xây dựng
618HNT-00131449Nguyễn Văn Linh01/03/1989Kỹ sư Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ
619HNT-00131450Nguyễn Danh Tiệp26/10/1990Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
620HNT-00131451Phạm Đình Hòa03/06/1973Kỹ sư Công trình thủy
621HNT-00131452Vũ Xuân Toàn16/10/1985Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
622HNT-00066020Bùi Văn Sang25/02/1988Thạc sĩ kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ
623HNT-00131453Phạm Văn Tráng19/06/1986Kỹ sư Xây dựng Dân dựng Công nghiệp
624HNT-00131454Lê Văn Thành10/02/1983Kỹ sư Xây dựng Dân dựng Công nghiệp
625HNT-00067835Bùi Trung Huân13/10/1988Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
626HNT-00131455Đào Văn Thông21/11/1992Kỹ sư kỹ Thuật công trình biển
627HNT-00131456Nguyễn Tuấn Thịnh15/09/1978Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
628HNT-00131457Đỗ Văn Thắng06/10/1989Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
629HNT-00123935Đỗ Văn Đoàn28/01/1977Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
630HNT-00131458Phạm Văn Thơi19/10/1981Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
631HNT-00128338Nguyễn Thanh Tùng07/08/1983Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường bộ
632HNT-00131459Ngô Nhật Tấn06/08/1957Kỹ sư Cầu đường lâm nghiệp
633HNT-00065048Nguyễn Mạnh Hùng23/06/1963Kỹ sư Thủy lợi – Thủy điện
634HNT-00131460Đặng Minh Tuấn03/06/1983Kỹ sư Công trình Thủy lợi
635HNT-00076671Lại Kim Cương10/10/1990Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
636HNT-00131461Hồ Minh Công16/05/1988Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
637HNT-00131462Hà Quang Thắng15/10/1979Kỹ sư Trắc địa
638HNT-00131463Đinh Tuấn Hải10/08/1987Kỹ sư xây dựng Cầu – đường
639HNT-00131464Nguyễn Bá Linh31/03/1975Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
640HNT-00131465Đặng Văn Chốp08/05/1989Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
641HNT-00131466Trần Văn Hoàn28/09/1992Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
642HNT-00095752Nguyễn Văn Bình21/05/1994Kỹ sư Kỹ thuật điện, điện tử
643HNT-00131467Hoàng Nam Thái08/04/1980Kỹ sư xây dựng cầu đường
644HNT-00131468Nghiêm Văn Biên20/08/1983Kỹ sư xây dựng cầu đường
645HNT-00131469Nguyễn Thị Thu Trang15/07/1993Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Hiệp hội các Nhà thầu Xây Dựng Việt Nam tổ chức liên tục các kỳ thi sát hạch chứng chỉ hành nghề Giám sát, Khảo sát, Thiết kế, Quản lý dự án hàng tháng cho các cá nhân đủ điều kiện năng lực dự thi theo đúng quy định của Bộ Xây Dựng ban hành.