DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐƯỢC HIỆP HỘI CÁC NHÀ THẦU XÂY DỰNG VIỆT NAM CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 05/2022/QĐ-VACC NGÀY 04 THÁNG 03 NĂM 2022

Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ là kết quả sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề đã được Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của Hiệp hội các Nhà thầu Xây dựng Việt Nam, Cục Quản lý hoạt động xây dựng cấp mã số chứng chỉ hành nghề xây dựng cho 645 cá nhân có kết quả đạt yêu cầu như sau:

STTSố Chứng chỉHọ và tênNăm SinhTrình độ chuyên môn
1HNT-00133722Phạm Ngọc Tiền24/10/1979Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
2HNT-00089894Nguyễn Anh Tuấn23/02/1977Kỹ sư Xây dựng – Ngành Môi trường nước – Cấp thoát nước
3HNT-00133723Đỗ Văn Sơn26/03/1990Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
4HNT-00133724Võ Quang Hưng20/12/1981Kỹ sư Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp – ngành điện
5HNT-00133725Mai Văn Chiến10/08/1983Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật cơ khí
6HNT-00011345Đặng Đức Cương24/04/1984Thạc sỹ Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7HNT-00133726Lê Văn Quân05/05/1986Kỹ sư kinh tế xây dựng; Kỹ sư Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
8HNT-00133727Lê Văn Thắng18/12/1985Kỹ sư xây dựng
9HNT-00133728Nguyễn Chí Sự01/09/1967Kỹ sư khai thác máy tàu biển
10HNT-00118167Ngô Văn Nghiệp29/06/1991Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông
11HNT-00133729Nguyễn Văn Mạnh25/09/1993Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
12HNT-00133730Hoàng Văn Long17/08/1982Thạc sỹ Kỹ thuật trắc địa
13HNT-00133731Vũ Quang Huy21/08/1986Kỹ sư Kinh tế xây dựng
14HNT-00133732Bùi Văn Hóa18/06/1982Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
15HNT-00133733Lê Anh Trung02/01/1977Kiến trúc sư – kiến trúc công trình
16HNT-00133734Nguyễn Huy Thông20/03/1977Kỹ sư Kinh tế xây dựng
17HNT-00057325Nguyễn Thành Hiến20/07/1977Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp
18HNT-00006336Phạm Đình Phúc30/04/1989Kỹ sư – Kỹ Thuật Trắc địa – Bản Đồ
19HNT-00133735Nguyễn Xuân Lợi03/02/1976Cao đẳng Xây dựng Cầu Đường
20HNT-00127266Phạm Văn Cường27/08/1964Kỹ sư Kinh tế xây dựng
21HNT-00133736Trần Văn Tuấn02/06/1986Cao đẳng Xây dựng dân dụng và công nghiệp
22HNT-00133737Chu Văn Tứ26/03/1984Kỹ sư Kỹ thuật công trinh xây dựng
23HNT-00133738Vy Kim Thành29/10/1994Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
24HNT-00133739Đoàn Đình Chiến21/08/1991Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
25HNT-00037403Hà Hoàng Hải25/10/1989Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
26HNT-00133740Mai Văn Doanh23/11/1986Trung cấp Xây dựng dân dụng và công nghiệp
27HNT-00133741Lê Thanh Phương18/11/1978Kỹ sư Xây dựng Dân dụng Công nghiệp
28HNT-00104551Nguyễn Quang Thảo26/03/1977Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
29HNT-00133742Lưu Văn Hiển22/05/1990Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
30HNT-00133743Nguyễn Viết Đạt27/03/1989Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
31HNT-00133744Nguyễn Xuân Đồng11/10/1985Kỹ sư xây dựng Cầu – Đường
32HNT-00133745Nguyễn Chí Công07/09/1987Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông
33HNT-00133746Đào Hoàng Văn08/02/1986Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
34HNT-00133747Đậu Bá Giáp03/09/1993Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông
35HNT-00133748Trần Văn Điền20/06/1992Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông
36HNT-00133749Nguyễn Thế Long04/02/1984Cử nhân Khoa học – Địa chất
37HNT-00116554Nguyễn Quang Bình08/02/1973Kỹ sư xây dựng cầu đường
38HNT-00133750Đinh Quang Vũ01/01/1982Kỹ sư xây dựng cầu đường
39HNT-00133751Nguyễn Anh Tuấn15/02/1972Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp
40HNT-00133752Trần Văn Thạnh15/08/1993Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
41HNT-00133753Trà Thanh Hậu04/03/1992Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
42HNT-00112286Nguyễn Hoài Nam16/12/1984Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
43HNT-00133754Phan Nhật Kiếm Vương03/01/1992Kỹ sư kỹ thuật điện
44HNT-00004625Võ Văn Thành15/07/1983Kỹ sư Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
45HNT-00097826Phạm Phước Tuấn25/02/1973Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
46HNT-00133755Trần Thành Trung07/06/1991Cao đẳng công nghệ kỹ thuật Giao thông
47HNT-00133756Hồ Nguyễn Hoài Vinh14/02/1980Kỹ sư xây dựng Dân dụng & công nghiệp
48HNT-00133757Nguyễn Hữu05/05/1978Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
49HNT-00133758Nguyễn Mạnh Hưng22/12/1983Kỹ sư Xây dựng – Cấp thoát nước
50HNT-00097405Hồ Đắc Nghị12/09/1985Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường)
51HNT-00015874Ngô Thanh Duyệt17/09/1984Kỹ sư xây dựng cầu đường
52HNT-00133759Huỳnh Văn Trình02/04/1982Kỹ sư Công nghiệp – Công trình nông thôn
53HNT-00133760Huỳnh Thật Nhân05/11/1994Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
54HNT-00133761Bùi Trường Phi17/07/1978Kỹ sư kỹ thuật mỏ
55HNT-00084548Trần Lộc18/02/1983Kỹ sư kỹ thuật XDCTGT – Cầu Đường
56HNT-00133762Trần Quang Hùng01/01/1982Kỹ sư xây dựng Cầu Đường
57HNT-00133763Phan Thanh Bình09/01/1980Kỹ sư Kỹ thuật Xây dựng
58HNT-00133764Nguyễn Ngọc Phương28/12/1981Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình
59HNT-00133765Nguyễn Trường An17/01/1982Kỹ sư xây dựng Thủy lợi – Thủy điện
60HNT-00133766Trần Nhơn Sinh06/02/1979Kỹ sư xây dựng cầu đường
61HNT-00028335Nguyễn Thành Trung28/08/1992Kỹ sư Cấp thoát nước
62HNT-00133767Lê Thuận Cường20/08/1990Kỹ sư xây dựng cầu đường
63HNT-00133768Đồng Sỹ Giới01/01/1989Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
64HNT-00133403Nguyễn Văn Thống05/03/1977Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
65HNT-00133769Nguyễn Kiên Cường10/04/1984Kỹ sư xây dựng cầu hầm – Xây dựng cầu đường
66HNT-00133770Đặng Văn Tịnh02/06/1984Kỹ sư Xây dựng
67HNT-00133771Hoàng Đức Dần15/11/1991Kỹ sư Kỹ thuật điện
68HNT-00133772Phan Văn Trọng28/04/1994Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông
69HNT-00099207Nguyễn Long Vương15/03/1972Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp
70HNT-00133773Đỗ Văn Ty06/05/1985Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
71HNT-00133774Nguyễn Duy Duyến22/11/1984Kỹ sư xây dựng đường ô tô và sân bay – xây dựng cầu đường
72HNT-00133775Lê Văn Vinh05/09/1983Kỹ sư Kỹ thuật bờ biển
73HNT-00133776Trương Văn Thìn22/09/1987Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
74HNT-00133777Bùi Bình Quyền28/05/1980Kỹ sư Thủy lợi – Thủy điện
75HNT-00133778Nguyễn Đăng Minh04/07/1979Kỹ sư Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện
76HNT-00133779Mai Xuân Trường10/09/1992Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
77HNT-00133780Đào Đức Thắng03/02/1990Thạc sỹ Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
78HNT-00133781Phạm Viết Sơn03/12/1993Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
79HNT-00133782Nguyễn Tiến Thương19/09/1991Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
80HNT-00133783Võ Danh Khôi16/12/1971Kỹ sư thủy lợi – Công trình thủy điện
81HNT-00133784Biện Ngọc Tú20/10/1986Kỹ sư xây dựng cầu – đường
82HNT-00133785Trần Văn Luân19/05/1985Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
83HNT-00133786Nguyễn Thị Hồng Loan09/04/1981Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
84HNT-00124039Khuất Trung Dũng23/06/1982Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
85HNT-00133787Nguyễn Nho Tiến12/11/1982Kỹ sư xây dựng Cầu-đường
86HNT-00133788Nguyễn Ngọc Sáng09/07/1977Kỹ sư xây dựng cầu – đường
87HNT-00133789Võ Đức Giáp10/05/1984Kỹ sư xây dựng cầu – đường
88HNT-00133790Đinh Duy Tùng17/02/1990Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
89HNT-00133791Phùng Văn Phúc08/10/1992Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
90HNT-00095665Nguyễn Sỹ Việt18/10/1982Kỹ sư công trình giao thông công chính – Xây dựng Cầu đường
91HNT-00095662Ngô Quang Hiếu06/08/1986Kỹ sư công trình giao thông công chính – ngành Xây dựng Cầu – Đường
92HNT-00133792Nguyễn Đình Hải02/12/1987Kỹ sư Xây dựng cơ sở hạ tầng – ngành xây dựng Cầu – Đường
93HNT-00133793Nguyễn Việt Phú20/03/1985Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
94HNT-00059479Đỗ Thanh Phú15/11/1981Kỹ sư xây dựng cầu đường
95HNT-00133794Phạm Hữu Trí09/05/1979Kỹ sư Xây dựng dân dụng – Công nghiệp
96HNT-00099501Nguyễn Phúc Lâm19/10/1995Kỹ sưKỹ thuật xây dựng – ngành xây dựng dân dụng công nghiệp
97HNT-00133795Chu Đức Hòa01/01/1980Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng & công nghiệp
98HNT-00133796Bùi Thanh Hà15/01/1991Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
99HNT-00133797Đỗ Minh Định01/01/1978Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp
100HNT-00133798Lê Mạnh Cường21/02/1992Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
101HNT-00133799Huỳnh Thị Ngọc Oanh04/11/1995Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
102HNT-00133800Lê Văn Sĩ28/12/1996Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
103HNT-00133801Nguyễn Ngọc Khánh16/08/1993Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
104HNT-00133802Đinh Văn Minh20/05/1983Kỹ sư xây dựng cầu đường
105HNT-00133803Nguyễn Quang Dũng01/08/1971Kỹ sư xây dựng cầu đường
106HNT-00133804Lê Minh Thiện24/04/1986Kỹ sư Xây dựng cầu đường
107HNT-00133805Nguyễn Minh Đức30/09/1989Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường)
108HNT-00133806Trần Tây26/02/1985Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường)
109HNT-00133807Lê Như Nguyễn10/09/1972Kỹ sư xây dựng cầu đường
110HNT-00133040Thạch Minh Hoàng Chí01/05/1972Kỹ sư xây dựng Cầu đường
111HNT-00004968Vũ Yên Thao04/12/1981Kỹ sư Kỹ thuật nhiệt – Máy lạnh
112HNT-00008529Nguyễn Lê Nam16/06/1982Kỹ sư điện – điện tử – điện năng
113HNT-00133808Trần Tấn Tài19/05/1995Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
114HNT-00133809Trịnh Xuân Quảng12/08/1988Kỹ sư xây dựng cầu đường
115HNT-00133810Bế Lý Hùng02/05/1991Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
116HNT-00133811Nguyễn Tuấn Vũ17/09/1985Kỹ sư kỹ thuật Nhiệt – Điện lạnh
117HNT-00133812Lê Tiến Thịnh30/05/1982Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
118HNT-00133813Đặng Đức Lành16/06/1988Kỹ sư công trình giao thông công chính – Ngành Xây dựng cầu đường
119HNT-00133814Nguyễn Văn Nhi28/08/1982Kỹ sư xây dựng Cầu Đường
120HNT-00130118Lê Văn Tư03/05/1986Kỹ sư kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng (Cấp thoát nước)
121HNT-00014877Hoàng Cao Tiến27/10/1978Kỹ sư Kỹ thuật công trình
122HNT-00133815Lê Minh Hoàng02/04/1988Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – xây dựng cầu đường
123HNT-00133816Võ Ngọc Cảm29/08/1992Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
124HNT-00127829Nguyễn Đình Toàn07/01/1978Kỹ sư xây dựng
125HNT-00133817Nguyễn Khổn28/03/1985Kỹ sư xây dựng cầu đường
126HNT-00098442Nguyễn Ngọc Huy18/09/1982Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
127HNT-00133818Nguyễn Chí Thanh21/12/1995Kỹ sư Kỹ thuật công trình thủy
128HNT-00133819Vũ Hoàng Linh Vũ05/06/1972Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
129HNT-00133820Tô Minh Tuấn24/12/1983Kỹ sư xây dựng Dân dụng Công nghiệp
130HNT-00133821Lê Văn Tú04/10/1991Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
131HNT-00127637Nguyễn Lê Nhật Tấn10/01/1980Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
132HNT-00064223Cao Xuân Linh18/08/1987Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
133HNT-00133822Đinh An Giang16/02/1979Kỹ sư Trắc địa
134HNT-00091302Trần Song Hào01/06/1980Kỹ sư Công trình thủy
135HNT-00038055Trương Việt Phong17/10/1990Kỹ sư kỹ thuật công trình biển
136HNT-00133823Phan Thành Minh03/02/1987Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường bộ
137HNT-00133824Lữ Quang Phường05/06/1989Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
138HNT-00133825Nguyễn Hữu Tiên07/12/1973Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
139HNT-00133826Đoàn Ngọc Đại Nhân24/03/1983Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
140HNT-00016954Ngô Thế Mạnh17/11/1988Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
141HNT-00130289Nguyễn Trung Hiếu27/11/1984Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
142HNT-00072194Phạm Phương Nam19/05/1982Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
143HNT-00133827Nguyễn Sang01/04/1994Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
144HNT-00133828Trần Văn Phong15/01/1991Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
145HNT-00133829Nguyễn Hùng Cường02/11/1986Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
146HNT-00109030Từ Minh Cảnh01/04/1993Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
147HNT-00033475Võ Viết Thủy22/10/1973Kỹ sư Xây dựng cầu đường
148HNT-00133830Nguyễn Bá Lộc05/10/1988Kỹ sư xây dựng cầu đường
149HNT-00029548Phạm Thanh Phong21/10/1977Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
150HNT-00133831Nguyễn Tiến Phong20/06/1983Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
151HNT-00082959Lê Văn Hùng28/08/1987Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
152HNT-00056561Bùi Văn Quang22/12/1989Kỹ sư Xây dựng cầu đường
153HNT-00133832Trần Phạm Vũ Toàn10/09/1985Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
154HNT-00133833Trần Quốc Lực11/08/1992Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
155HNT-00133357Phan Khắc Nhân07/08/1993Kỹ sư Kỹ thuật điện
156HNT-00133359Đinh Thế Anh04/06/1993Kỹ sư Kỹ thuật nhiệt
157HNT-00133834Nguyễn Văn Khương20/02/1982Kỹ sư Công nghệ – Điện kỹ thuật
158HNT-00133835Nguyễn Tiến Vũ24/03/1978Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
159HNT-00022043Nguyễn Trường Sơn05/03/1984Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
160HNT-00091219Nguyễn Thị Minh Lý31/07/1989Kỹ sư xây dựng cảng và công trình biển
161HNT-00133836Nguyễn Tiến Thọ24/11/1984Kỹ sư kỹ thuật điện, điện tử
162HNT-00120416Nguyễn Quang Khải10/12/1990Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
163HNT-00133837Nguyễn Thanh Hùng21/05/1992Kỹ sư xây dựng
164HNT-00133838Phạm Anh Tuấn20/08/1972Kỹ sư công trình thủy lợi
165HNT-00133839Trịnh Chí Thành23/06/1993Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
166HNT-00005188Bùi Khắc Huy18/11/1989Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng
167HNT-00008064Trần Trung Nhân21/10/1989Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng
168HNT-00133840Nguyễn Thanh Phong11/04/1978Kỹ sư điện – điện tử
169HNT-00133841Nguyễn Đức Huy20/10/1984Kỹ sư Kỹ thuật điện
170HNT-00133842Phạm Công Mão24/07/1975Kỹ sư xây dựng cầu đường
171HNT-00133843Võ Vĩnh Huy16/07/1981Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
172HNT-00133844Nguyễn Thanh Phúc02/01/1997Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
173HNT-00133845Nguyễn Danh Nghiêm04/02/1982Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
174HNT-00133846Nguyễn Duy Cương28/05/1988Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
175HNT-00133847Nguyễn Văn Đến08/04/1985Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
176HNT-00119912Vương Văn Nhật02/02/1982Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng
177HNT-00133848Huỳnh Đức Nam12/12/1983Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
178HNT-00133849Nguyễn Đức Thanh09/10/1981Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
179HNT-00133850Lê Anh Tiến10/01/1985Kỹ sư Đường hầm và Mêtro – Xây dựng cầu đường
180HNT-00133851Lê Anh Hoàng02/05/1981Kỹ sư Trắc địa
181HNT-00133852Phạm Ngọc Tú05/10/1986Kỹ sư Địa chất thủy văn – Địa chất công trình
182HNT-00133853Lê Văn Toàn05/05/1976Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
183HNT-00010468Trần Minh Đức23/10/1989Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
184HNT-00114575Trần Văn Thao13/08/1991Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
185HNT-00003427Đặng Văn Chiến11/12/1987Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng
186HNT-00133854Nguyễn Tấn Chung12/07/1987Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
187HNT-00133855Nguyễn Văn Lợi23/07/1991Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
188HNT-00133856Nguyễn Lê Hoàng Vũ01/12/1989Kỹ sư công nghệ kỹ thuật Điện- điện tử
189HNT-00133857Nguyễn Hồng Vinh24/08/1971Kỹ sư xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
190HNT-00133858Dương Minh Triều25/04/1983Kỹ sư xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
191HNT-00095957Lê Đoàn01/06/1991Kỹ sư Cấp thoát nước
192HNT-00133859Nguyễn Tấn Thanh01/08/1985Kỹ sư xây dựng
193HNT-00133860Trần Văn Rớt29/09/1984Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
194HNT-00133861Nguyễn Thanh Quân24/04/1983Kỹ sư điện khí hóa- Cung cấp điện
195HNT-00133862Nguyễn Minh Tuấn17/06/1981Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
196HNT-00133863Hoàng Trọng Trí31/07/1979Kỹ sư Xây dựng cầu đường bộ
197HNT-00123343Đỗ Ngọc Thông08/12/1987Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
198HNT-00133864Nguyễn Quang Linh07/10/1989Kỹ sư Kỹ thuật điện
199HNT-00133865Nguyễn Văn Tuấn04/03/1989Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật nhiệt – lạnh
200HNT-00133866Trần Sơn Lâm07/10/1990Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử
201HNT-00114454Phùng Ngọc Tình02/09/1989Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – Xây dựng dân dụng và công nghiệp
202HNT-00133867Nguyễn Ngọc Nam21/10/1983Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
203HNT-00133868Nguyễn Tài Sang03/10/1986Kỹ sư công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh
204HNT-00062681Trần Tuấn Hưng28/10/1981Kỹ sư xây dựng Đường bộ – Xây dựng cầu đường
205HNT-00126427Tạ Quốc Đức01/06/1982Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
206HNT-00133869Trần Minh Tân03/12/1974Kỹ sư xây dựng Dân dụng Công nghiệp
207HNT-00133870Nguyễn Văn Tác27/06/1986Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
208HNT-00133871Lê Quốc Việt07/03/1987Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
209HNT-00128501Bùi Quốc Khánh10/02/1984Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
210HNT-00133872Nguyễn Cao Linh03/02/1991Trung cấp xây dựng cầu đường
211HNT-00133873Nguyễn Văn Hải02/01/1976Kỹ sư xây dựng cầu đường
212HNT-00133874Hà Thị Thương Huyền26/02/1988Cao đẳng Kỹ thuật Công trình
213HNT-00025731Hoàng Xuân Nam11/01/1992Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
214HNT-00133875Lê Quang Quang10/10/1993Kỹ sư Quản lý Xây dựng
215HNT-00133876Dương Đức Chiến17/01/1989Kỹ sư xây dựng
216HNT-00133877Phạm Việt Hùng29/04/1970Kỹ sư xây dựng công trình
217HNT-00133878Bùi Đức Hiệp24/01/1984Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
218HNT-00133879Nguyễn Văn Đại16/06/1960Kỹ sư Hữu tuyến điện
219HNT-00133880Lê Chí Cương07/11/1992Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
220HNT-00133881Nguyễn Trọng Tuấn20/08/1991Trung cấp xây dựng dân dụng và công nghiệp
221HNT-00133882Lê Đình Chọn16/05/1996Kỹ sư Kỹ thuật Công trình xây dựng
222HNT-00133883Cao Văn Huy04/10/1981Kỹ sư Công trình thủy
223HNT-00133884Mạc Văn Minh16/01/1981Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
224HNT-00133885Ngô Văn Đức03/06/1973Kỹ sư công trình thủy
225HNT-00133886Dương Quang Quyền09/08/1981Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
226HNT-00128508Hoàng Quốc Phong23/11/1978Kỹ sư Công trình – Công thôn
227HNT-00133887Lê Viết Công25/03/1995Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông
228HNT-00133888Bùi Minh Đức18/10/1993Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
229HNT-00133889Phạm Văn Toàn23/05/1995Kỹ sư công nghệ kỹ thuật cơ khí
230HNT-00133890Mai Văn Dương15/11/1988Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
231HNT-00046281Mai Thanh Đam26/08/1993Trung cấp xây dựng dân dụng và công nghiệp
232HNT-00133891Hoàng Huy Thanh01/12/1982Kỹ sư hệ thống điện
233HNT-00133892Bùi Văn Tuấn05/06/1984Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật xây dựng
234HNT-00133893Bùi Đức Hoàng24/10/1990Kỹ sư Cấp thoát nước
235HNT-00133894Dương Văn Dũng08/03/1988Kỹ sư Điện – Tự động hóa XNCN
236HNT-00133895Bùi Viết Việt27/06/1985Kỹ sư Xây dựng dân dụng và Công nghiệp
237HNT-00129843Nguyễn Anh Hoài21/11/1980Kỹ sư điện khí hóa,cung cấp điện
238HNT-00097160Nguyễn Thành Huy30/12/1973Kỹ sư Thủy lợi
239HNT-00036176Trần Sinh Trai18/05/1985Thạc sỹ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp
240HNT-00133896Đoàn Trung Tuấn18/09/1977Kỹ sư Xây dựng cầu hầm – Xây dựng cầu đường
241HNT-00133897Ngô Quyền Anh13/05/1987Kỹ sư xây dựng cầu đường
242HNT-00133898Nguyễn Đức Trung15/03/1972Kỹ sư Thủy lợi ngành Thủy văn – môi trường
243HNT-00040811Hồ Văn Hoàn28/08/1987Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
244HNT-00133899Đinh Ngọc Anh26/10/1985Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
245HNT-00133900Phạm Quang Huy20/01/1972Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
246HNT-00016594Lê Văn Đạt10/03/1985Kỹ sư Kỹ thuật Công trình xây dựng
247HNT-00133901Đỗ Văn Tiến04/09/1984Kỹ sư Xây dựng cầu đường
248HNT-00133902Ngô Chí Tuyển17/06/1978Kỹ sư Xây dựng Đường ô tô và Sân bay – Ngành xây dựng cầu đường
249HNT-00126340Nguyễn Minh Đức07/02/1975Kỹ sư XD Dân dụng và CN
250HNT-00133903Phạm Văn Hùng20/03/1966Kỹ sư Cầu đường
251HNT-00133904Nguyễn Thành Sơn12/09/1986Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
252HNT-00133905Nguyễn Lê Huy23/07/1996Kỹ sư Kinh tế Xây dựng
253HNT-00133906Nguyễn Trung Đức20/07/1993Kỹ sư Kỹ thuật công trình biển
254HNT-00133907Đỗ Duy Thức19/10/1985Trung học chuyên nghiệp ngành Điện Công nghiệp và Dân dụng
255HNT-00133414Đào Quế Phương06/10/1986Kỹ sư địa chất công trình
256HNT-00046103Nguyễn Ngọc Diễn05/05/1988Kỹ sư Công nghệ xây dựng dân dụng và công nghiệp
257HNT-00064698Phạm Duy Đông17/07/1987Kỹ sư Xây dựng Cầu – đường bộ; Thạc sỹ Xây dựng Cầu, hầm
258HNT-00098939Lê Phước Vũ24/01/1991Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
259HNT-00070964Nguyễn Thanh Nam15/01/1977Kỹ Sư Xây Dựng Cầu đường
260HNT-00133908Đoàn Minh Vân05/05/1992Kỹ Sư Xây Dựng Cầu đường
261HNT-00133909Huỳnh Văn Phú18/10/1979Kỹ sư Xây Dựng Thủy lợi – TĐ
262HNT-00133910Phan Phụng Bảo Sơn16/01/1987Kỹ Sư Xây Dựng Cầu đường
263HNT-00133911Đặng Quang Cầu19/11/1984Kỹ sư Xây dựng Dân dụng& Công nghiệp
264HNT-00133912Lê Vĩnh Dũng12/12/1979Kỹ sư Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
265HNT-00133913Nguyễn Xuân Hùng11/11/1989Kỹ sư Kỹ thuật tài nguyên nước
266HNT-00133914Võ Duy30/11/1980Kỹ sư Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện – Cấp thoát nước
267HNT-00133915Trần Thanh Chung18/03/1987Trung cấp xây dựng dân dụng và công nghiệp
268HNT-00133916Trần Văn Tiết10/11/1984Kỹ sư Kỹ thuật điện
269HNT-00130463Nguyễn Quốc Cường20/12/1995Cao đẳng ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
270HNT-00133917Huỳnh Công Thạo07/05/1989Kỹ sư Kỹ thuật Công trình
271HNT-00133918Nguyễn Phan Kỳ Thoại26/08/1994Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng Công trình Giao thông
272HNT-00133919Trịnh Xuân Sơn15/01/1972Kỹ sư Đường bộ – Xây dựng cầu đường
273HNT-00133920Đoàn Ngọc Tâm07/03/1981Kỹ sư Xây dựng Thủy lợi – TĐ
274HNT-00133921Trần Ngọc Cường27/11/1989Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật xây dựng
275HNT-00133922Lê Văn Sơn06/06/1983Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp
276HNT-00133923Lê Viên Đồng11/10/1981Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
277HNT-00133924Thẩm Thanh Trọng18/06/1976Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường
278HNT-00128778Nguyễn Bảo Quốc09/06/1989Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
279HNT-00133415Đặng Gia Bảo30/05/1992Kỹ sư xây dựng cầu đường
280HNT-00133925Nguyễn Minh Lý23/10/1976Kỹ sư xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
281HNT-00133926Bùi Quốc Việt04/01/1983Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
282HNT-00133927Vũ Minh Tuyền19/10/1985Kỹ sư xây dựng Cầu hầm – xây dựng cầu đường
283HNT-00133928Trương Quốc Đạt25/08/1991Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
284HNT-00133929Nguyễn Khắc Long14/07/1988Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
285HNT-00133930Nguyễn Ngọc Sơn19/03/1987Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường bộ
286HNT-00133931Đỗ Đức Nguyên25/03/1992Cao đẳng công nghệ kỹ thuật xây dựng
287HNT-00133932Nguyễn Đức Ngọc25/03/1963Kỹ sư Xây dựng dân dụng và Công nghiệp
288HNT-00133933Phan Thế Phúc08/01/1992Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
289HNT-00133934Đinh Xuân Trọng22/10/1976Kỹ sư thuỷ lợi – Công trình thủy lợi
290HNT-00133935Đỗ Thị Thùy Dung18/04/1991Thạc sĩ Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
291HNT-00133936Phan Thanh Cảnh13/02/1984Kỹ sư Kỹ thuật Xây dựng
292HNT-00133937Vũ Văn Cường10/11/1983Kỹ sư Kỹ thuật Công trình Xây dựng
293HNT-00046542Ngô Duy Mạnh08/02/1983Kỹ sư Công trình Thủy lợi
294HNT-00059683Vũ Duy Hùng14/01/1984Kỹ sư KT công trình – xây dựng DD & CN
295HNT-00133938Nguyễn Tiến Duy18/12/1991Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
296HNT-00133939Đỗ Thế Nam01/01/1978Kỹ sư Thủy nông – cải tạo đất
297HNT-00133940Nguyễn Công Minh04/11/1996Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp và Hiệu quả Năng lượng
298HNT-00025695Trần Hoàng Vinh22/07/1973Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường
299HNT-00088249Tạ Văn Khảm07/03/1974Kỹ sư Xây Dựng Cầu Đường
300HNT-00030504Hoàng Vũ16/07/1979Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
301HNT-00030503Lê Ngọc Nghĩa04/07/1987Kỹ sư công trình giao thông công chính – xây dựng Cầu Đường
302HNT-00133941Vũ Viết Nhật Linh25/11/1975Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường
303HNT-00091346Bùi Đình Tình20/06/1977Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường
304HNT-00133942Nguyễn Đức Tuấn26/12/1993Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
305HNT-00133943Võ Lê Hữu Hạnh14/04/1984Kỹ sư kỹ thuật công trình
306HNT-00036406Đinh Như Tiến04/01/1983Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
307HNT-00133944Nguyễn Văn Lâm16/10/1984Kỹ sư xây dựng cầu đường
308HNT-00133945Trần Quang Trung13/02/1991Kỹ sư xây dựng cầu đường
309HNT-00133946Lê Minh Tuấn29/09/1978Kỹ sư Trắc địa
310HNT-00133947Nguyễn Hồng Sơn09/04/1993Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông
311HNT-00133948Nguyễn Minh Toàn07/03/1994Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
312HNT-00133949Võ Đình Khương18/06/1981Kỹ sư xây dựng cầu đường
313HNT-00133950Đặng Văn Hòa20/03/1988Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
314HNT-00069400Trần Xuân Thủy16/02/1980Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp
315HNT-00133951Nguyễn Tiến Đại04/10/1981Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
316HNT-00049571Nguyễn Văn Tân16/08/1988Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường)
317HNT-00133952Huỳnh Vũ Lâm02/08/1983Kỹ sư Xây dựng cầu đường
318HNT-00133953Huỳnh Duy Dũng06/12/1988Kỹ sư Xây dựng cầu đường
319HNT-00076947Nguyễn Văn Trường02/02/1982Kỹ sư Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng
320HNT-00133954Nguyễn Công Hoan03/02/1977Kỹ sư Cơ khí – Nhiệt lạnh
321HNT-00133955Nguyễn Xuân Khánh06/01/1986Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
322HNT-00023760Trần Khải Hiệp21/09/1986Kỹ sư xây dựng cầu đường
323HNT-00133956Nguyễn Thế Hà29/07/1984Kỹ sư kỹ thuật công trình
324HNT-00133957Nguyễn Minh Chung17/06/1984Kỹ sư Xây dựng cầu đường
325HNT-00133958Nguyễn Hưng Thịnh28/06/1991Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
326HNT-00133959Lý Mạnh Tường29/06/1993Kỹ sư Cấp Thoát nước
327HNT-00133960Phan Minh Triết05/06/1995Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng
328HNT-00076277Trần Thanh Tùng26/12/1971Kỹ sư xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
329HNT-00133961Đinh Văn Quang29/09/1976Kỹ sư xây dựng
330HNT-00133962Nguyễn Văn Huyện26/07/1989Kỹ sư xây dựng cầu đường
331HNT-00133963Lưu Hồng Thanh18/11/1988Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
332HNT-00070390Phạm Văn Đàm26/09/1990Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
333HNT-00130331Trần Văn Toàn10/06/1987Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
334HNT-00133964Nguyễn Trường Sơn01/01/1972Kỹ sư Thủy lợi – Công trình thủy lợi
335HNT-00076432Cao Hoài Đức16/11/1985Kỹ sư Kỹ thuật bờ biển
336HNT-00133965Nguyễn Văn Đức15/10/1990Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
337HNT-00133966Nguyễn Văn Thọ10/01/1992Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
338HNT-00091075Nguyễn Đức Thành11/01/1982Kỹ sư công trình giao thông công chánh – Ngành xây dựng cầu đường
339HNT-00133967Trần Toàn Năng10/07/1979Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
340HNT-00064196Phạm Đình Quân25/04/1981Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
341HNT-00064195Võ Hồng Quân02/12/1981Kỹ sư Xây dựng dân dụng & Công nghiệp
342HNT-00064194Nguyễn Thị Thu Ba20/01/1981Kỹ sư Xây dựng công trình thủy
343HNT-00133968Liêu Anh Khoa22/08/1985Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
344HNT-00133969Nguyễn Đại Nam03/06/1995Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
345HNT-00064200Võ Hoàng Huy15/03/1987Kỹ sư Kỹ thuật công trình
346HNT-00133970Nguyễn Trung Việt28/04/1987Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng
347HNT-00133971Nguyễn Văn Thiện15/07/1979Kỹ sư Điện tử – Viễn thông
348HNT-00133972Lê Tiến Đạt19/07/1993Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
349HNT-00133973Lê Văn Thông02/09/1986Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường)
350HNT-00133974Phạm Văn Hùng18/04/1982Kỹ sư công trình thủy lợi
351HNT-00133975Hứa Minh Toán04/05/1985Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
352HNT-00133976Nguyễn Hữu Thông18/12/1995Cao đẳng công nghệ kỹ thuật giao thông
353HNT-00133977Nguyễn Thanh Trị08/07/1981Kỹ sư xây dựng Dân dụng – Công nghiệp
354HNT-00133978Nguyễn Sơn Thái Thông28/02/1982Kỹ sư xây dựng (Dân dụng & Công nghiệp)
355HNT-00049422Nguyễn Văn Cảnh06/06/1992Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp )
356HNT-00081691Lê Hữu Phước26/11/1986Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
357HNT-00048539Phan Ngọc Tân28/06/1984Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
358HNT-00133979Nguyễn Thanh Tuấn27/06/1983Kỹ sư Xây dựng cầu đường
359HNT-00119898Nguyễn Thăng Sỹ12/07/1991Kỹ sư kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông
360HNT-00133980Võ Đức Việt04/12/1988Kỹ sư Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông
361HNT-00133981Nguyễn Hữu Đức10/03/1985Kỹ sư xây dựng – Kỹ thuật trắc địa và bản đồ
362HNT-00133982Lâm Ngọc Nhân25/09/1994Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
363HNT-00133983Nguyễn Minh Hoàng19/01/1992Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
364HNT-00056591Lê Trung Hiếu15/12/1987Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
365HNT-00133984Đinh Ngọc Tuấn19/04/1982Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
366HNT-00133985Nguyễn Thanh Bình01/01/1976Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
367HNT-00087576Châu Văn Hậu20/04/1991Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
368HNT-00133986Nguyễn Cao Thành13/02/1989Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
369HNT-00133987Trần Quang Khải06/10/1989Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
370HNT-00133988Trần Anh Tuấn07/02/1978Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
371HNT-00133989Lê Khắc Nhật26/07/1992Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
372HNT-00099629Thái Công Sơn07/03/1993Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
373HNT-00069435Nguyễn Minh Tâm29/09/1982Kỹ sư Điện – Điện tử
374HNT-00133990Nguyễn Quốc Bình22/09/1980Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
375HNT-00133991Bùi Văn Ba26/03/1985Kỹ sư Kỹ thuật công trình
376HNT-00133992Ngô Thanh Huy15/09/1991Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng công trình thủy – Thềm lục địa)
377HNT-00063830Phùng Văn Thắng10/10/1984Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
378HNT-00133993Võ Xuân Thái10/05/1994Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
379HNT-00060610Nguyễn Châu Phương25/09/1984Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
380HNT-00133994Nguyễn Quốc Thịnh30/08/1987Kỹ sư xây dựng
381HNT-00133995Hoàng Quốc Triều04/01/1987Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
382HNT-00133996Nguyễn Công Nguyên01/10/1988Kỹ sư Kỹ thuật công trình biển
383HNT-00133997Phạm Hùng Thái31/01/1981Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
384HNT-00133998Trần Nhất Đạt06/08/1993Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
385HNT-00133999Phan Văn Hợp30/08/1983Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
386HNT-00098350Nguyễn Ngọc Khoa29/05/1980Kỹ sư tín hiệu giao thông – Điều khiển học kỹ thuật
387HNT-00130419Vũ Văn Tuấn12/07/1980Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng
388HNT-00134000Ngô Quốc Tuân20/01/1983Kỹ sư xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
389HNT-00134001Nguyễn Duy Phích28/03/1979Kỹ sư xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp
390HNT-00031295Huỳnh Hoàng Nam01/01/1990Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
391HNT-00134002Trần Thiện Hải14/01/1970Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp
392HNT-00134003Trương Minh Trị10/01/1986Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp
393HNT-00134004Trần Khắc Tú20/10/1990Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
394HNT-00134005Trịnh Chiến Trường06/11/1991Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
395HNT-00134006Nguyễn Quốc Dũng07/02/1994Kỹ sư Kỹ thuật điện, điện tử
396HNT-00134007Võ Quang Thiện28/02/1994Kỹ sư Kỹ thuật điện, điện tử
397HNT-00134008Ngô Viết Hùng03/06/1986Kỹ sư kinh tế xây dựng
398HNT-00133373Nguyễn Duy Thảo25/09/1978Kỹ sư Xây dựng cầu đường
399HNT-00041081Nguyễn Tấn Khanh12/09/1974Kỹ sư xây dựng thủy lợi
400HNT-00134009Lê Văn Tưởng12/12/1974Kỹ sư xây dựng cầu đường
401HNT-00134010Huỳnh Văn Linh01/01/1990Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng – Xây dựng dân dụng và công nghiệp
402HNT-00134011Nguyễn Văn Hiền12/12/1977Kỹ sư xây dựng dân dụng & công trình
403HNT-00134012Tạ Văn Cường11/02/1987Kỹ sư Công nghệ Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
404HNT-00031712Phan Viết Phục19/05/1987Kỹ sư công nghệ -xây dựng dân dụng và công nghiệp
405HNT-00134013Nguyễn Ngọc Sơn21/11/1973Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
406HNT-00134014Nguyễn Đình Thiệp28/10/1984Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường
407HNT-00133399Trần Anh Tuấn28/02/1992Kỹ sư xây dựng ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
408HNT-00134015Lê Văn Trung20/04/1991Kỹ sư công nghệ nhiệt lạnh
409HNT-00094940Nguyễn Văn Vương12/12/1979Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
410HNT-00134016Nguyễn Thành Như14/11/1984Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình
411HNT-00134017Ngô Song Toàn05/12/1991Kỹ sư Kỹ thuật điện
412HNT-00134018Ma Đức Cường06/10/1981Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường
413HNT-00134019Ma Văn Dựng01/01/1982Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường bộ
414HNT-00092436Nguyễn Tràng Tiệp03/01/1990Kỹ sư Hệ thống điện
415HNT-00134020Phạm Văn Nguyên10/10/1987Kỹ sư Xây dựng – Máy xây dựng
416HNT-00134021Phạm Út Thương27/10/1987Kỹ sư Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ; Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
417HNT-00134022Nguyễn Xuân Tâm10/11/1982Kỹ sư Trắc địa
418HNT-00134023Nguyễn Tiến Đạt04/06/1992Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
419HNT-00134024Đông Văn Đức03/04/1981Kỹ sư xây dựng Cảng – Đường thủy
420HNT-00013165Nguyễn Tuấn Vũ10/09/1991Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
421HNT-00134025Phạm Văn Thực15/04/1978Kỹ sư Xây dựng Dân dụng Công nghiệp
422HNT-00134026Đặng Đình Hiền29/11/1963Kỹ sư Xây dựng đường ô tô
423HNT-00134027Lê Văn Thanh30/06/1971Kỹ sư Hệ thống điện
424HNT-00134028Nguyễn Hữu Nhận08/08/1980Cử nhân Kỹ thuật điện – Hệ thống điện
425HNT-00133411Nguyễn Văn Đàm23/08/1971Kỹ sư Hệ thống điện
426HNT-00134029Lương Ngọc Cương27/12/1983Kỹ sư kỹ thuật điện – Hệ thống điện
427HNT-00133390Nguyễn Kim Cương02/07/1977Kỹ sư Điện năng
428HNT-00134030Nguyễn Như Quỳnh25/04/1985Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điên tử
429HNT-00134031Nguyễn Phùng Toản02/09/1985Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
430HNT-00134032Trần Hữu Tú05/03/1983Kỹ sư Hệ thống điện
431HNT-00062920Nguyễn Văn Dũng15/07/1983Kỹ sư Hệ thống điện
432HNT-00134033Lê Hữu Tường06/03/1976Kỹ sư Hệ thống điện – Điện năng
433HNT-00134034Lê Ích Oanh10/02/1972Kỹ sư Hệ thống điện
434HNT-00134035Lê Thế Thắng25/12/1971Kỹ sư Hệ thống điện
435HNT-00059754Hoàng Trung Kiên09/07/1981Kỹ sư Xây dựng Dân dụng Công nghiệp
436HNT-00134036Lê Văn Quý25/10/1984Kỹ sư xây dựng Dân dụng Công nghiệp
437HNT-00134037Đào Ngọc Nam10/09/1988Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
438HNT-00074839Hoàng Chí Quyết11/10/1980Kỹ sư điều khiển tự động – Ngành Điện
439HNT-00134038Nguyễn Hải Anh01/05/1976Kỹ sư kỹ thuật điện – Hệ thống điện
440HNT-00134039Đinh Văn Đức14/10/1970Cao đẳng Xây dựng Cầu đường bộ
441HNT-00089923Trần Quang Hiển02/11/1985Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
442HNT-00134040Nguyễn Lương Khoa06/02/1971Kiến trúc sư – Kiến trúc
443HNT-00108667Đinh Sơn Giang04/12/1981Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
444HNT-00130109Vũ Đình Hoàng26/06/1976Kỹ sư Môi trường nước – Cấp thoát nước
445HNT-00134041Nguyễn Hải Đường19/04/1974Kỹ sư cơ khí chế tạo máy
446HNT-00134042Phạm Anh Tài18/05/1982Kỹ sư xây dựng công trình
447HNT-00134043Đỗ Thanh Sơn24/04/1986Kỹ sư Xây dựng Cấp thoát nước
448HNT-00134044Phan Thanh Sơn01/01/1991Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
449HNT-00134045Vũ Duy Phong12/10/1989Kỹ sư xây dựng Cầu- Đường
450HNT-00134046Nguyễn Hùng Cường03/11/1983Kỹ sư công trình giao thông công chính – xây dựng Cầu Đường
451HNT-00134047Cấn Đỗ Hải10/02/1992Kỹ sư Xây dựng
452HNT-00134048Đoàn Văn Trực28/10/1982Cao đẳng công nghệ kỹ thuật giao thông
453HNT-00134049Đoàn Văn Hiếu12/07/1975Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
454HNT-00134050Trần Hậu Nga Việt16/10/1982Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
455HNT-00134051Vũ Đức Thắng03/12/1986Kỹ sư xây dựng Dân dụng Công nghiệp
456HNT-00134052Bùi Anh Hùng31/03/1978Kỹ sư Xây dựng Dân dụng
457HNT-00134053Phạm Hữu Tình02/11/1980Kỹ sư Xây dựng Dân dụng Công nghiệp
458HNT-00074965Nguyễn Trí Sơn10/10/1980Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
459HNT-00134054Phạm Văn Tuân23/07/1980Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
460HNT-00094099Nguyễn Văn Bằng10/10/1977Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
461HNT-00134055Nguyễn Tiến Dũng19/10/1983Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
462HNT-00134056Nguyễn Tiến Duật22/01/1977Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
463HNT-00007809Tạ Bá Hạnh09/10/1979Kỹ sư Điện nông nghiệp
464HNT-00134057Phạm Đức Thịnh25/08/1986Kỹ sư Xây dựng cầu đường – Kỹ thuật công trình
465HNT-00049761Nguyễn Trung Vĩnh12/08/1978Kỹ sư Kỹ thuật điện – Hệ thống điện
466HNT-00134058Lê Quang Bảo21/01/1974Kỹ sư điện khí hóa xí nghiệp
467HNT-00134059Phan Văn Huynh28/02/1987Kỹ sư điện tự động công nghiệp
468HNT-00134060Đỗ Văn Thắng19/08/1983Kỹ sư điện tự động – Điện tự động công nghiệp
469HNT-00134061Nguyễn Mạnh Quân12/05/1962Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
470HNT-00134062Nguyễn Văn Trình01/12/1976Kỹ sư công trình thủy
471HNT-00134063Nguyễn Mạnh Thắng09/04/1980Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ
472HNT-00110621Hoàng Xuân Lương26/09/1977Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
473HNT-00092429Nguyễn Mạnh Linh22/04/1988Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
474HNT-00092428Tạ Duy Dũng30/11/1989Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
475HNT-00134064Nguyễn Tuấn Đạt02/03/1985Kỹ sư Kỹ thuật Công trình Xây dựng
476HNT-00129532Nguyễn Văn Thành14/03/1981Kỹ sư Công trình thủy
477HNT-00134065Nguyễn Hữu Dương01/10/1991Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
478HNT-00134066Dương Quốc Hoàn08/04/1970Kỹ sư Điện khí hóa xí nghiệp
479HNT-00134067Bùi Duy Đông01/07/1989Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
480HNT-00133353Vũ Tuấn Bằng11/11/1979Kỹ sư xây dựng cầu đường
481HNT-00134068Hồ Hải Thành01/01/1989Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
482HNT-00010037Nguyễn Anh Duy09/04/1991Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
483HNT-00134069Trịnh Quang Huy11/08/1989Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
484HNT-00134070Nguyễn Văn Quyết25/12/1986Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình
485HNT-00134071Đỗ Nguyễn Tuấn Anh03/02/1987Kỹ sư công trình thủy lợi
486HNT-00134072Trịnh Văn Khang16/10/1995Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
487HNT-00134073Nguyễn Thị Phương Thanh19/03/1981Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
488HNT-00134074Đỗ Thanh Văn21/08/1993Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – xây dựng cầu đường
489HNT-00134075Lưu Thanh Tùng01/06/1978Kỹ sư xây dựng cầu đường
490HNT-00134076Đỗ Văn Dương10/02/1996Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
491HNT-00134077Quách Đăng Cường02/10/1986Kỹ sư Xây dựng dân dụng & Công nghiệp
492HNT-00089397Hoàng Phúc Hưng20/07/1993Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
493HNT-00072441Nguyễn Trọng Dũng18/10/1994Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
494HNT-00089398Trần Văn Hoàn12/09/1994Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
495HNT-00088585Nguyễn Văn Dương23/07/1992Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
496HNT-00134078Nguyễn Thị Thu Hương13/05/1979Kỹ sư kỹ thuật viễn thông – Vô tuyến điện và thông tin liên lạc
497HNT-00026280Lê Khải Hoàn22/08/1984Kỹ sư tín hiệu giao thông – Điều khiển học kỹ thuật
498HNT-00006359Trịnh Thị Yến14/05/1987Kỹ sư Điện tử – Viễn thông
499HNT-00134079Phan Quang Việt19/12/1973Kỹ sư Kinh tế xây dựng
500HNT-00134080Nguyễn Văn Thanh05/09/1993Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
501HNT-00134081Nguyễn Hữu Khương15/08/1986Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
502HNT-00134082Ngô Thế Vinh26/11/1993Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
503HNT-00134083Đặng Thanh Xuân09/11/1988Kỹ sư xây dựng Thủy lợi – Thủy điện
504HNT-00134084Vũ Anh Tú16/12/1986Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
505HNT-00134085Phương Văn Nam02/08/1979Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
506HNT-00134086Nguyễn Xuân Bắc08/09/1983Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
507HNT-00134087Đặng Văn Vịnh01/11/1986Kỹ sư Trắc địa
508HNT-00126148Nguyễn Thái Sơn16/01/1988Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện
509HNT-00134088Phạm Đức Long16/08/1980Kỹ sư Trắc địa
510HNT-00053402Nguyễn Đức Duy08/05/1985Kỹ sư Công trình Thủy lợi
511HNT-00134089Dương Văn Bình20/06/1976Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
512HNT-00118539Trịnh Văn Chiến09/09/1992Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
513HNT-00042415Nguyễn Đức Mạnh11/01/1982Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật Giao thông
514HNT-00134090Trần Ngọc Tú25/04/1971Kỹ sư xây dựng Cầu đường
515HNT-00134091Nguyễn Thanh Lâm17/09/1975Kỹ sư xây dựng cầu đường
516HNT-00134092Phạm Văn Hữu06/06/1982Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
517HNT-00134093Đào Đình Cường20/12/1979Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp
518HNT-00134094Nguyễn Anh Tuấn24/04/1983Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình
519HNT-00134095Nguyễn Xuân Đại22/11/1968Kỹ sư Thủy nông – cải tạo đất
520HNT-00133363Phạm Văn Sơn01/05/1970Kỹ sư Thủy lợi – Thủy nông – Cải tạo đất
521HNT-00133356Nguyễn Văn Duệ04/08/1977Kỹ sư cầu – đường bộ
522HNT-00133364Đỗ Đặng Hùng11/05/1966Trung học xây dựng dân dụng và công nghiệp
523HNT-00133352Đặng Minh Huấn23/10/1973Trung học xây dựng dân dụng và công nghiệp
524HNT-00133360Hoàng Anh Dũng02/11/1990Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
525HNT-00133361Nguyễn Công Đoàn31/05/1991Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
526HNT-00134096Ngô Thị Minh Hồng24/08/1978Kỹ sư Điều khiển học kỹ thuật GTVT
527HNT-00134097Nguyễn Thành Trung25/11/1995Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
528HNT-00125920Đoàn Văn Tuân03/02/1987Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
529HNT-00134098Nguyễn Xuân Lệ10/08/1987Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
530HNT-00127233Đoàn Thành Quang26/04/1995Kỹ sư kỹ thuật đô thị
531HNT-00134099Đào Đức Linh13/10/1987Kỹ sư kỹ thuật tài nguyên nước
532HNT-00134100Nguyễn Tuấn Việt23/07/1991Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng – Ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
533HNT-00124058Nguyễn Ngọc Tú30/12/1977Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
534HNT-00134101Đoàn Quang Huy07/12/1986Kỹ sư công trình thuỷ điện
535HNT-00134102Nguyễn Xuân Tấn19/08/1974Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp
536HNT-00134103Nghiêm Xuân Tuệ20/12/1982Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
537HNT-00134104Dương Xuân Khương19/01/1986Kỹ sư công nghệ Điện hóa và bảo vệ kim loại – Ngành Kỹ thuật hóa học
538HNT-00134105Đỗ Mạnh Linh02/01/1985Kỹ sư Điện tự động tàu thủy
539HNT-00134106Phạm Quốc Hưng02/10/1990Kỹ sư Hệ thống điện
540HNT-00134107Kiều Ngọc09/01/1988Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật giao thông
541HNT-00134108Phạm Văn Thế17/05/1991Kỹ sư kỹ thuật Trắc địa-Bản đồ
542HNT-00134109Nguyễn Tuấn Linh04/09/1989Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
543HNT-00134110Ngô Tuấn Phong11/03/1973Kỹ sư Cơ điện
544HNT-00134111Nguyễn Văn Phi29/09/1984Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
545HNT-00134112Phí Văn Hưng21/02/1979Kỹ sư Thủy lợi – Công trình Thủy điện
546HNT-00134113Đào Ngọc Tú05/02/1995Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
547HNT-00134114Lữ Văn Dương23/06/1988Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
548HNT-00134115Trần Trung Hiếu04/10/1979Kiến trúc sư – Ngành Kiến trúc
549HNT-00134116Vũ Việt Anh15/07/1980Kỹ sư Bản đồ
550HNT-00134117Nguyễn Văn Hiệp20/08/1986Kỹ sư Hệ thống điện
551HNT-00134118Trần Văn Thiện22/06/1975Kỹ sư Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
552HNT-00134119Nguyễn Thành Sơn09/03/1981Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
553HNT-00134120Nguyễn Trung Kiên01/07/1983Kỹ sư xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
554HNT-00134121Ngô Văn Sỹ09/05/1989Kỹ sư hệ thống kỹ thuật trong công trình
555HNT-00134122Nguyễn Văn Huy24/10/1983Kỹ sư Tự động hóa xí nghiệp
556HNT-00134123Đỗ Đại Dương11/02/1990Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
557HNT-00106829Nguyễn Xuân Hoàn01/05/1991Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
558HNT-00134124Vũ Thế Bình03/09/1983Kỹ sư xây dựng Thủy lợi Thủy điện
559HNT-00134125Phan Tiến Lâm20/10/1982Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
560HNT-00134126Nguyễn Viết Hùng22/08/1983Kỹ sư Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện
561HNT-00134127Nguyễn Hữu Thanh07/10/1989Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
562HNT-00134128Nguyễn Văn Khiên02/07/1987Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng – Ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
563HNT-00134129Trương Minh Tiến14/05/1981Kỹ sư xây dựng Dân dụng Công nghiệp
564HNT-00000499Phạm Mạnh Hùng25/06/1975Kỹ sư XD Cầu Đường
565HNT-00134130Chu Tiến Thành13/09/1995Kỹ sư Xây dựng
566HNT-00068096Nguyễn Hà Phương30/03/1977Kỹ sư Xây dựng Cầu Đường bộ
567HNT-00134131Nguyễn Văn Hoan21/02/1970Kỹ sư thủy lợi – Thủy nông
568HNT-00134132Lê Minh Hội22/12/1986Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng – Xây dựng dân dụng và công nghiệp
569HNT-00134133Vũ Trần Thành22/02/1978Kỹ sư xây dựng – Cơ điện xây dựng
570HNT-00067871Nguyễn Viết Tuân17/07/1982Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
571HNT-00134134Đặng Tiến Thành25/10/1987Kỹ sư xây dựng Công trình ngầm
572HNT-00134135Nguyễn Bá Đức07/03/1986Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
573HNT-00134136Nguyễn Văn Việt28/12/1961Kỹ sư Hệ thống điện
574HNT-00134137Nguyễn Châu Chung05/11/1989Kỹ sư cơ – điện tử
575HNT-00118694Tăng Ngọc Thanh06/05/1976Kỹ sư xây dựng cầu đường
576HNT-00134138Nguyễn Văn Thanh04/09/1975Kỹ sư kỹ thuật địa chất
577HNT-00130176Từ Hiếu Liêm11/10/1978Kỹ sư kỹ thuật công trình
578HNT-00134139Đinh Thị Thanh Xuân29/03/1988Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và công nghiệp
579HNT-00134140Trần Cao Nguyên28/09/1983Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
Hiệp hội các Nhà thầu Xây Dựng Việt Nam tổ chức liên tục các kỳ thi sát hạch chứng chỉ hành nghề Giám sát, Khảo sát, Thiết kế, Quản lý dự án hàng tháng cho các cá nhân đủ điều kiện năng lực dự thi theo đúng quy định của Bộ Xây Dựng ban hành.