DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐƯỢC HIỆP HỘI CÁC NHÀ THẦU XÂY DỰNG VIỆT NAM CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/QĐ-VACC NGÀY 04 THÁNG 06 NĂM 2021.

Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ là kết quả sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề đã được Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của Hiệp hội các Nhà thầu Xây dựng Việt Nam, Cục Quản lý hoạt động xây dựng cấp mã số chứng chỉ hành nghề xây dựng cho 248 cá nhân có kết quả đạt yêu cầu như sau:

STTSố Chứng chỉHọ và tênNăm SinhTrình độ chuyên môn
1HNT-00119873Phùng Thế Giang14/05/1988Kỹ sư cầu – đường
2HNT-00119874Nguyễn Ngọc Thạch24/12/1992Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường
3HNT-00119875Trần Văn Trực23/06/1986Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
4HNT-00038840Phan Văn Mạnh31/01/1990Kỹ sư xây dựng cầu – đường
5HNT-00119876Nguyễn Bá Thuận10/11/1983Kỹ sư xây dựng cầu đường
6HNT-00119877Dương Văn Hưng06/08/1988Kỹ sư xây dựng cầu đường
7HNT-00013441Trần Khắc Duy21/05/1986Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng
8HNT-00119878Nguyễn Minh Pháp26/10/1982Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
9HNT-00119879Nguyễn Ngô Khôi20/09/1987Kỹ sư xây dựng cầu đường
10HNT-00119880Đỗ Minh Tuấn11/05/1983Kỹ sư cầu – đường
11HNT-00119881Đặng Lê Phúc Hưng01/02/1993Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
12HNT-00065329Lê Bá Lượng09/10/1990Kỹ sư xây dựng cầu đường
13HNT-00119882Phan Đình Hòa11/05/1988Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
14HNT-00119883Lê Tấn Trung11/09/1983Kỹ sư công nghệ cơ khí chế tạo máy
15HNT-00119884Phan Văn Sinh10/02/1994Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
16HNT-00119885Nguyễn Minh Thành24/08/1977Kỹ sư cơ khí chế tạo máy
17HNT-00119886Nguyễn Anh Tuấn22/12/1979Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
18HNT-00119887Nguyễn Thanh Đạt05/11/1992Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
19HNT-00119888Hoàng Văn Anh06/06/1993Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
20HNT-00119889Nguyễn Thái24/08/1979Kỹ sư điện – điện tử
21HNT-00119890Lê Hoài Nhơn20/05/1987Cử nhân Xây dựng dân dụng & công nghiệp
22HNT-00119891Lê Ngọc Hải07/02/1992Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
23HNT-00119892Phạm Quốc Trưởng25/06/1988Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
24HNT-00114215Doãn Bá Hội01/10/1978Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
25HNT-00119893Nguyễn Đức Chánh10/12/1981Kỹ sư xây dựng cầu đường
26HNT-00119894Phạm Thành Trung01/07/1994Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông
27HNT-00119895Phan Xuân Huân23/03/1974Kỹ sư xây dựng cầu, đường bộ
28HNT-00119896Nguyễn Thương25/04/1988Kỹ sư xây dựng cầu – đường
29HNT-00071786Nguyễn Văn Phòng16/08/1985Kỹ sư xây dựng công trình giao thông công chính
30HNT-00119897Lê Minh Thành20/05/1994Cao đẳng công nghệ kỹ thuật giao thông
31HNT-00119898Nguyễn Thăng Sỹ12/07/1991Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
32HNT-00119899Phạm Duy12/06/1993Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
33HNT-00119900Phạm Tiến Minh20/11/1972Kỹ sư xây dựng cầu đường
34HNT-00119901Phan Đam Sa30/12/1982Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông
35HNT-00119902Tống Trần Thanh16/04/1983Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ
36HNT-00118442Lê Trọng Quốc05/03/1984Kỹ sư xây dựng Thủy lợi – Thủy điện – Cấp thoát nước
37HNT-00114356Trần Đức Phổ22/01/1979Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
38HNT-00119903Trần Duy Tuấn14/08/1984Kỹ sư xây dựng cầu đường
39HNT-00086048Võ Thành Nhựt10/01/1986Kỹ sư kỹ thuật nhiệt
40HNT-00118413Ngô Cao Cường03/01/1980Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
41HNT-00119904Võ Đại Thiện31/01/1992Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
42HNT-00119905Nguyễn Công Đức22/03/1986Kỹ sư xây dựng Cầu – đường
43HNT-00015509Đào Thị Gấm27/10/1981Kỹ sư xây dựng cầu hầm
44HNT-00061592Bùi Phúc Đủ15/12/1982Kỹ sư xây dựng cầu – đường
45HNT-00015508Phan Phú Huynh20/12/1974Kỹ sư xây dựng cầu – đường
46HNT-00018234Nguyễn Hải Sơn08/03/1979Kỹ sư thủy lợi
47HNT-00015511Phạm Minh Nhất24/04/1987Kỹ sư công trình giao thông thành phố
48HNT-00087245Nguyễn Thái Nhật Hưng07/08/1993Kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng
49HNT-00119906Nguyễn Lâm Hoàng Sơn15/02/1992Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
50HNT-00119907Nguyễn Minh Bôn06/12/1993Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
51HNT-00075255Trần Vĩnh Lưu23/02/1991Kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng
52HNT-00119908Nguyễn Thị Thanh Phượng22/06/1982Kỹ sư điện – điện tử
53HNT-00003834Nguyễn Đại Kiên13/05/1980Kỹ sư xây dựng cầu đường
54HNT-00119909Đặng Kim Vàng12/11/1995Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng
55HNT-00119910Nguyễn Tiến Ngợi02/03/1964Kỹ sư xây dựng
56HNT-00119911Lê Việt Hải17/05/1982Kỹ sư xây dựng cầu đường
57HNT-00116384Nguyễn Thanh Tú25/12/1973Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
58HNT-00119912Vương Văn Nhật02/02/1982Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng
59HNT-00119913Đặng Thế Dũng06/05/1984Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
60HNT-00119914Nguyễn Gia Huy10/10/1988Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
61HNT-00119915Nguyễn Nho Quế15/05/1988Kỹ sư xây dựng cầu đường
62HNT-00055656Nguyễn Chính Đôn12/02/1985Kỹ sư xây dựng cầu đường
63HNT-00119916Huỳnh Long Vũ06/05/1987Kỹ sư công nghệ kỹ thuật nhiệt – lạnh
64HNT-00057375Nguyễn Huỳnh Việt Xô28/03/1991Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
65HNT-00115242Huỳnh Trung Quân26/10/1981Kỹ sư xây dựng
66HNT-00119917Nguyễn Văn Tân06/01/1984Kỹ sư Xây Dựng dân dụng và công nghiệp
67HNT-00119918Đồng Phúc Thịnh13/03/1986Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
68HNT-00119919Trần Văn Giàu09/12/1988Trung cấp chuyên nghiệp xây dựng dân dụng và công nghiệp
69HNT-00119920Nguyễn Bảo Tồn04/11/1991Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
70HNT-00119921Nguyễn Hữu Mạnh22/04/1995Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
71HNT-00119922Vũ Bá Khôi12/12/1985Kỹ sư xây dựng cầu – đường
72HNT-00119923Phạm Huy Phương24/11/1979Kỹ sư Trắc địa
73HNT-00119924Lê Hồng Chúc19/11/1984Kỹ sư Trắc địa
74HNT-00119925Nguyễn Văn Huân25/10/1992Kỹ sư kỹ thuật trắc địa – bản đồ
75HNT-00119926Vũ Văn Cường26/07/1983Kỹ sư trắc địa mỏ – công trình
76HNT-00119927Trần Chí Thanh08/02/1980Kỹ sư công trình thủy lợi
77HNT-00119928Đoàn Hữu Hào04/01/1978Kỹ sư Khoan thăm dò – Khảo sát
78HNT-00119929Lê Thị Tuyết10/12/1978Thạc sĩ khoa học (địa chất học)
79HNT-00119930Vũ Bá Nghị05/06/1982Kỹ sư Địa chất
80HNT-00119931Nguyễn Anh Tuấn08/07/1988Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
81HNT-00119932Nguyễn Thìn Luân20/02/1991Kỹ sư Kinh tế xây dựng
82HNT-00056685Bùi Văn Chính01/01/1983Kỹ sư điện tử viễn thông
83HNT-00119933Nguyễn Trung Hiếu27/02/1989Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
84HNT-00119934Phạm Quang Hào24/03/1984Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
85HNT-00119935Vũ Đình Thức26/06/1988Kỹ sư xây dựng cầu – đường
86HNT-00119936Phạm Long Đại06/04/1984Kỹ sư kỹ thuật điện, điện tử
87HNT-00119937Nguyễn Văn Duyên27/10/1981Kỹ sư xây dựng Cầu đường bộ
88HNT-00119938Đỗ Quốc Bình03/04/1984Kỹ sư xây dựng Cảng- Đường Thủy
89HNT-00119939Phạm Ngọc Quân26/03/1982Kỹ sư xây dựng Cầu đường
90HNT-00119940Trịnh Mạnh Cường19/11/1986Kỹ sư kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông
91HNT-00119941Nguyễn Công Nguyên11/12/1990Kỹ sư kỹ thuật trắc địa – bản đồ
92HNT-00013717Lương Hồng Chuyên06/11/1983Kỹ sư cấp thoát nước
93HNT-00119942Lê Duy Thập18/08/1972Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ
94HNT-00093289Nguyễn Nhật Huy08/06/1985Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
95HNT-00119943Hoàng Văn Dũng24/11/1981Kỹ sư thủy lợi
96HNT-00119944Lê Minh Hải15/12/1980Kỹ sư xây dựng cầu đường
97HNT-00119945Vũ Bảo Long13/08/1992Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
98HNT-00119946Nguyễn Gia Khoa22/12/1988Kỹ sư kỹ thuật trắc địa – bản đồ
99HNT-00119947Lương Minh Tân23/10/1989Kỹ sư kinh tế xây dựng
100HNT-00119948Nguyễn Hữu Hiệp17/07/1971Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
101HNT-00119949Nguyễn Tuấn Anh01/08/1988Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện
102HNT-00119950Phạm Quang Khải21/11/1991Kỹ sư kỹ thuật cơ điện tử
103HNT-00119951Trần Anh Tú18/09/1984Kỹ sư xây dựng – xây dựng dân dụng và công nghiệp
104HNT-00052712Lê Văn Nguyên24/10/1987Kỹ sư cấp thoát nước
105HNT-00119952Nguyễn Việt Đức07/03/1987Kỹ sư địa chất công trình – Địa kỹ thuật
106HNT-00119953Phạm Văn Khiên15/12/1989Kỹ sư xây dựng dân dụng Công nghiệp
107HNT-00069130Trần Anh Tuấn26/08/1973Kỹ sư xây dựng đường bộ; Kỹ sư cơ khí chuyên dùng
108HNT-00078026Nguyễn Thị Phương Thanh20/08/1984Kỹ sư xây dựng cầu – đường bộ
109HNT-00119954Lỗ Văn Tình09/11/1984Kỹ sư xây dựng Cầu – Đường
110HNT-00029022Lê Văn Quy01/02/1982Kỹ sư xây dựng Cảng – Đường Thủy
111HNT-00119955Nguyễn Trọng Hà05/01/1978Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
112HNT-00119956Lê Văn Chinh16/02/1990Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
113HNT-00100080Nguyễn Hữu Minh25/02/1986Kỹ sư kinh tế xây dựng
114HNT-00119957Nguyễn Văn Duy07/09/1982Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
115HNT-00119958Nguyễn Văn Cường26/04/1993Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông
116HNT-00119959Đoàn Tiến Vũ08/08/1995Cao đẳng công nghệ kỹ thuật giao thông
117HNT-00119960Ngô Bá Huấn12/02/1976Kỹ sư xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
118HNT-00119961Nguyễn Minh Khôi12/11/1981Kỹ sư kỹ thuật công trình Cầu – Đường
119HNT-00119962Vũ Văn Mạnh25/05/1981Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
120HNT-00119963Đào Quang Đồng27/06/1985Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
121HNT-00043774Trương Ngọc Tú27/08/1982Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
122HNT-00119964Phạm Văn Hóa28/01/1985Kỹ sư xây dựng công trình ngầm
123HNT-00119965Đặng Văn Hợp16/01/1988Kỹ sư kỹ thuật điện
124HNT-00117084Trần Quang Huy07/09/1984Kỹ sư kỹ thuật tài nguyên nước
125HNT-00119966Trần Tuấn Anh01/07/1982Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng
126HNT-00119967Lê Ngọc Huân14/02/1990Cao đẳng công nghệ kỹ thuật xây dựng
127HNT-00119968Phạm Hùng Linh11/02/1987Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
128HNT-00119969Trần Nguyên Hải24/06/1985Kỹ sư xây dựng cầu đường
129HNT-00119970Lê Xuân Sáng17/01/1987Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
130HNT-00119971Nguyễn Hồng Vân27/10/1987Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
131HNT-00119972Nguyễn Văn Hùng04/11/1988Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
132HNT-00119973Nguyễn Tâm Cường30/10/1981Kỹ sư xây dựng cầu đường
133HNT-00119162Nguyễn Nam Thái06/01/1977Kỹ sư xây dựng
134HNT-00000897Trương Thế Kiên13/03/1977Kỹ sư xây dựng
135HNT-00119974Trần Nhật Thành11/11/1990Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
136HNT-00119975Đỗ Văn Thuần30/06/1989Kỹ sư kỹ thuật trắc địa – bản đồ
137HNT-00013212Nguyễn Quang Bình Minh17/11/1981Kỹ sư thủy lợi
138HNT-00119976Nguyễn Như Duẩn24/10/1993Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
139HNT-00119977Lê Văn Toản11/04/1990Kỹ sư kỹ thuật công trình biển
140HNT-00065063Nguyễn Anh Sơn17/06/1975Kỹ sư cầu đường
141HNT-00119978Trần Hữu Thịnh08/08/1985Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
142HNT-00119979Đỗ Thanh Tú18/07/1979Kỹ sư xây dựng cầu đường
143HNT-00119980Hoàng Hữu Dương27/11/1980Kỹ sư xây dựng đường bộ
144HNT-00119981Nguyễn Mạnh Kiểm19/10/1978Kỹ sư xây dựng cầu đường
145HNT-00119982Cao Xuân Hiền08/10/1980Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ
146HNT-00119983Nguyễn Công Quyết03/02/1971Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ
147HNT-00119984Nguyễn Văn Dân22/01/1978Kỹ sư thủy lợi
148HNT-00119985Đặng Đình Quân15/09/1978Kỹ sư kỹ thuật điện
149HNT-00119986Nguyễn Văn Dũng10/07/1973Kỹ sư hệ thống điện
150HNT-00119987Đinh Nghĩa Hùng13/03/1976Kỹ sư xây dựng cầu đường
151HNT-00119988Lê Hải Trung08/11/1981Kỹ sư công trình thủy lợi
152HNT-00119989Đỗ Hoàng Nghĩa16/08/1994Kỹ sư hệ thống điện
153HNT-00119990Trần Hữu Quân27/11/1981Kỹ sư xây dựng cầu – đường
154HNT-00119991Nguyễn Công Tâm29/09/1983Kỹ thuật viên xây dựng
155HNT-00119992Trần Công Bảo05/10/1984Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
156HNT-00119993Nguyễn Đức Phúc11/01/1984Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
157HNT-00099498Nguyễn Danh Tuân01/10/1982Kỹ sư xây dựng đường bộ
158HNT-00119994Lê Hữu Chiến29/07/1992Cao đẳng Kỹ thuật công trình
159HNT-00119995Trần Minh Quân26/06/1985Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
160HNT-00101346Nguyễn Duy Hà10/02/1983Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
161HNT-00119996Phạm Văn Thạch01/07/1988Kỹ sư kỹ thuật mỏ
162HNT-00119997Nguyễn Phương Huy17/07/1985Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
163HNT-00023397Trần Hữu Tập15/05/1984Kỹ sư hệ thống điện
164HNT-00119998Lương Văn Minh01/09/1986Kỹ sư công trình thủy điện
165HNT-00119999Nguyễn Tuấn Anh08/08/1980Kỹ sư đô thị
166HNT-00120000Hồ Văn Thực07/06/1983Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
167HNT-00120001Thái Khắc Việt Dũng17/10/1982Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
168HNT-00120002Nguyễn Văn Hoan24/10/1984Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
169HNT-00120003Phạm Tuấn Hà28/07/1990Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
170HNT-00120004Phạm Văn Hồng20/03/1989Kỹ sư tin học xây dựng
171HNT-00120005Nguyễn Xuân Huy25/03/1989Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
172HNT-00120006Nguyễn Đức Trường14/10/1977Kỹ sư xây dựng
173HNT-00120007Hoàng Sơn Hải05/12/1991Kỹ sư cấp thoát nước
174HNT-00120008Mai Xuân Đạt21/09/1993Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
175HNT-00120009Trần Ngọc Mạnh01/08/1989Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện
176HNT-00120010Đặng Thái Sơn07/03/1991Kỹ sư kỹ thuật nhiệt
177HNT-00120011Đỗ Văn Hào08/03/1983Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp
178HNT-00120012Trần Anh Văn06/02/1990Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
179HNT-00120013Trần Quốc Việt09/12/1988Kỹ sư kỹ thuật công trình
180HNT-00120014Nguyễn Thanh Hiếu17/03/1987Kỹ sư kỹ thuật môi trường
181HNT-00120015Phạm Văn Dũng25/01/1971Kỹ sư hệ thống điện
182HNT-00120016Mai Thế Quang11/12/1987Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
183HNT-00120017Bùi Văn Hùng14/10/1983Kỹ sư công nghệ kỹ thuât xây dựng
184HNT-00120018Quách Đức Toàn15/08/1986Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
185HNT-00120019Võ Quang Minh20/09/1984Kỹ sư xây dựng cầu đường
186HNT-00120020Trịnh Xuân Quý10/05/1981Kỹ sư thủy lợi
187HNT-00120021Đặng Anh Quang21/10/1984Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông
188HNT-00078746Lã Xuân Tùng29/12/1991Kỹ sư cấp thoát nước
189HNT-00098679Ngũ Văn Tài12/03/1990Kỹ sư xây dựng cầu đường
190HNT-00120022Nguyễn Hồng Thuấn25/11/1991Kiến trúc sư
191HNT-00120023Nguyễn Văn Phương24/04/1981Kỹ sư xây dựng cầu đường
192HNT-00120024Phạm Công Bằng07/08/1984Kỹ sư tin học Trắc địa
193HNT-00011885Phạm Đức Hiếu11/10/1989Kỹ sư kỹ thuật công trình biển
194HNT-00120025Phạm Văn Chúc30/11/1962Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
195HNT-00120026Phan Trung Tín05/09/1981Kỹ sư điều khiển và tự động hóa
196HNT-00120027Chu Công Liệu20/04/1948Kỹ sư máy xây dựng
197HNT-00120028Hoàng Anh Tuấn20/09/1983Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
198HNT-00120029Nguyễn Đình Phú16/10/1987Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
199HNT-00120030Nguyễn Duy Chung30/08/1987Kỹ sư công nghệ điều khiển và tự động hóa
200HNT-00120031Nguyễn Thanh Bình10/03/1979Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
201HNT-00120032Phan Quý20/07/1982Kỹ sư điện
202HNT-00120033Phan Tiến Đạt23/08/1980Kỹ sư thiết bị điện – điện tử
203HNT-00120034Trần Quang Thức07/04/1975Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
204HNT-00120035Trần Trọng Toàn10/03/1989Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
205HNT-00120036Ngô Lê Minh06/11/1976Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
206HNT-00120037Nguyễn Gia Hưng19/04/1972Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
207HNT-00120038Nguyễn Hải Đăng22/10/1976Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
208HNT-00120039Nguyễn Thế Hùng24/11/1976Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
209HNT-00120040Nguyễn Văn Toan03/02/1978Kỹ sư xây dựng công trình
210HNT-00120041Vũ Nguyên Hoàng08/07/1976Kỹ sư vi khí hậu và môi trường xây dựng
211HNT-00120042Đỗ Xuân Sang26/09/1984Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
212HNT-00120043Nguyễn Thế Tài10/05/1990Cao đẳng xây dựng cầu đường
213HNT-00075987Đặng Văn Thành24/08/1988Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
214HNT-00120044Lưu Văn Tuấn06/03/1979Kỹ sư xây dựng cầu đường
215HNT-00120045Trương Khắc Tùng01/09/1972Kỹ sư xây dựng
216HNT-00120046Đặng Văn Nội08/11/1985Kỹ sư xây dựng
217HNT-00120047Hoàng Quốc Tần10/07/1965Kỹ sư xây dựng cầu đường
218HNT-00120048Bùi Việt Anh19/09/1984Kỹ sư kinh tế xây dựng
219HNT-00120049Nguyễn Quốc Việt24/07/1987Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
220HNT-00120050Lê Văn Huy05/02/1995Kỹ sư xây dựng công trình giao thông
221HNT-00120051Nguyễn Khắc Cương04/08/1983Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
222HNT-00120052Bùi Hữu Quyết10/05/1981Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông
223HNT-00120053Trần Văn Tuyền30/10/1985Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
224HNT-00120054Nguyễn Tiến Cường28/02/1979Kiến trúc sư
225HNT-00120055Bùi Thế Chung08/09/1990Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
226HNT-00120056Vũ Mạnh Hà13/07/1974Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
227HNT-00120057Nguyễn Xuân Dụng07/05/1982Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
228HNT-00120058Phạm Văn Hội10/01/1989Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
229HNT-00049727Đặng Gia Dũng08/07/1971Kỹ sư Kinh tế xây dựng
230HNT-00120059Nguyễn Hữu Trường23/04/1984Kỹ sư Kỹ thuật điện
231HNT-00120060Đặng Việt Huy22/03/1991Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
232HNT-00120061Ngô Văn Tuấn05/06/1985Kỹ sư cơ khí chế tạo máy
233HNT-00120062Trần Thanh Liêm30/09/1988Kỹ sư Kỹ Thuật điện, điện tử
234HNT-00120063Bùi Thanh Huyền21/09/1976Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
235HNT-00120064Lê Vũ Minh25/02/1978Kỹ sư địa chất thủy văn – ĐCCT
236HNT-00119369Phạm Thanh Hòa28/06/1979Kỹ sư Xây dựng dân dụng & CN
237HNT-00120065Lê Nguyễn Việt Hùng26/12/1983Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
238HNT-00120066Trần Vĩnh Toàn11/03/1988Kỹ sư Xây dựng – Thủy lợi – Thủy điện – Cấp thoát nước
239HNT-00117158Nguyễn Thanh Bình05/10/1991Kỹ sư kỹ thuật tài nguyên nước
240HNT-00112162Huỳnh Minh Sơn04/02/1968Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
241HNT-00120067Vương Đắc Đại20/07/1994Cao đẳng công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
242HNT-00119366Trần Minh Đức22/04/1982Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
243HNT-00120068Phạm Văn Tuấn10/04/1988Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện
244HNT-00120069Dương Hiển Phúc28/09/1991Kỹ sư hệ thống điện
245HNT-00120070Nguyễn Hải Hoàng20/08/1990Kỹ sư xây dựng cầu đường
246HNT-00120071Nguyễn Văn Thìn08/05/1988Kỹ sư xây dựng cầu -đường
247HNT-00120072Vũ Anh Ngọc17/08/1990Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật xây dựng
248HNT-00120073Dương Tiến Lộc08/04/1985Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
249HNT-00120074Nguyễn Văn Thành25/04/1990Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Hiệp hội các Nhà thầu Xây Dựng Việt Nam tổ chức liên tục các kỳ thi sát hạch chứng chỉ hành nghề Giám sát, Khảo sát, Thiết kế, Quản lý dự án hàng tháng cho các cá nhân đủ điều kiện năng lực dự thi theo đúng quy định của Bộ Xây Dựng ban hành.
Quy trình làm hồ sơ nhanh gọn, thủ tục đơn giản, đúng hẹn, không đi lại nhiều lần.
Mời các tổ chức và cá nhân liên hệ đăng ký thi nộp hồ sơ và thi sát hạch chứng chỉ hành nghề:
Lan Hương: 0983 045 822
Ngọc Lan: 0941 064 900
Thanh Mai: 0974 144 726
Kim Hiền: 0334 660 395
Kim Oanh: 0933 926 806