DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐƯỢC HIỆP HỘI CÁC NHÀ THẦU XÂY DỰNG VIỆT NAM CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/QĐ-VACC NGÀY 20 THÁNG 10 NĂM 2020

Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ là kết quả sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề đã được Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của Hiệp hội các Nhà thầu Xây dựng Việt Nam, Cục Quản lý hoạt động xây dựng cấp mã số chứng chỉ hành nghề xây dựng cho 272 cá nhân có kết quả đạt yêu cầu như sau:

STTSố Chứng chỉHọ và tênNăm SinhLĩnh vực cấpHạng
1HNT-00105714Lê Bá Thịnh16/08/1995Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thônIII
2HNT-00105715Hồ Văn Lân01/01/1986Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
Thiết kế cơ – điện công trìnhII
3HNT-00099624Lê Đình Khiêm20/06/1985Thiết kế cơ – điện công trìnhII
4HNT-00105716Ngô Ngọc Tân28/12/1985Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
Thiết kế cơ – điện công trìnhII
5HNT-00105717Nguyễn Hữu Trung10/12/1990Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
Thiết kế cơ – điện công trìnhII
6HNT-00105718Đặng Quang Dũng19/04/1987Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
7HNT-00071514Trần Quốc Tỉnh30/12/1989Khảo sát địa hìnhII
Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
8HNT-00105719Chu Minh Thành10/10/1986Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
9HNT-00105720Lê Hoài Nam10/03/1989Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ)II
10HNT-00105721Võ Đình Trúc20/10/1992Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
11HNT-00105722Lại Minh Phụng01/01/1989Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Hạ tầng kỹ thuậtII
12HNT-00061610Lê Ngọc Kim21/02/1989Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Hạ tầng kỹ thuậtII
13HNT-00105723Hồ Hữu Hải23/11/1981Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công viên cây xanh)III
14HNT-00105724Nguyễn Đức Hiếu04/08/1992Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công viên cây xanh)III
15HNT-00105725Trần Thị Kiều Nga08/11/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công viên cây xanh)III
16HNT-00105726Đinh Thị Quỳnh Hương26/04/1995Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công viên cây xanh)III
17HNT-00105727Nguyễn Hữu Phong01/11/1989Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
18HNT-00103340Phạm Trường Nam01/01/1985Khảo sát địa hìnhIII
19HNT-00099592Hoàng Văn Sơn15/07/1981Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
20HNT-00017407Nguyễn Minh Đức12/04/1983Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
21HNT-00002926Nguyễn Văn Dũng20/07/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
22HNT-00105728Phan Hữu Uy16/11/1984Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
23HNT-00099627Nguyễn Đức Thắng10/07/1989Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
24HNT-00105729Trần Ngọc Thanh31/05/1984Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpII
25HNT-00105730Bùi Văn Thân18/05/1992Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpIII
26HNT-00105731Nguyễn Thành Sơn30/06/1990Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpII
27HNT-00007187Đinh Trọng Tuyên27/02/1982Thiết kế xây dựng công trình giao thôngII
Khảo sát địa hìnhII
28HNT-00040581Phạm Trung Thuận22/12/1977Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thônII
29HNT-00079465Trương Thái Sơn04/09/1985Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thônII
30HNT-00105732Huỳnh Đông Nhuận20/11/1989Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
31HNT-00105733Nguyễn Minh Hùng28/11/1972Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
32HNT-00105734Vũ Minh Trí18/05/1992Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự ánIII
33HNT-00105735Võ Văn Xuân25/01/1984Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thônII
34HNT-00105736Trần Đức Tuấn16/09/1984Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
35HNT-00105737Nguyễn Văn Sơn20/01/1985Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
36HNT-00105738Đỗ Văn Sáng20/11/1989Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
37HNT-00092437Trần Vĩnh Hiệp20/10/1980Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpII
Khảo sát địa hìnhIII
Quản lý dự ánII
38HNT-00105739Phùng Văn Tiếp20/11/1984Khảo sát địa hìnhIII
39HNT-00105740Bùi Hoàng Dương16/01/1992Khảo sát địa chấtIII
40HNT-00105741Vũ Huy Khang01/12/1994Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
41HNT-00105742Hồ Văn Đạt28/10/1984Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
42HNT-00105743Hoàng Tùng Huy25/06/1989Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
43HNT-00105744Lê Hữu Phước13/06/1991Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
44HNT-00105745Nguyễn Chí Tâm01/01/1989Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
45HNT-00105746Tăng Hồng Phát20/02/1992Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
46HNT-00105747Trần Ngọc Tiến09/11/1989Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Quản lý dự ánIII
47HNT-00105748Lê Minh Hùng28/10/1993Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
48HNT-00105749Bùi Văn Quân10/11/1980Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
49HNT-00040915Trương Ngọc Quang22/02/1989Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
50HNT-00105750Phạm Vũ Bá Linh15/06/1990Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
51HNT-00105751Diệp Tuấn Anh02/01/1988Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
52HNT-00105752Hồ Ngọc Linh04/12/1971Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự ánII
53HNT-00025484Hồ Phước Tuấn20/11/1980Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
54HNT-00105753Phạm Xuân Hồng07/06/1978Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thônII
55HNT-00105754Phan Thế Toàn10/12/1977Khảo sát địa hìnhII
56HNT-00105755Chung Văn Dương20/04/1982Khảo sát địa hìnhII
57HNT-00105756Bùi Văn Tiến14/10/1987Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
58HNT-00070640Nguyễn Đăng Khoa20/05/1987Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
59HNT-00105757Trần Văn Vinh17/06/1984Quản lý dự ánII
60HNT-00105758Trần Chí Hiếu12/07/1986Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
61HNT-00077071Phạm Thanh Hải10/10/1994Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông cầuIII
62HNT-00085171Huỳnh Kim Long22/12/1988Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
63HNT-00105759Phạm Đình Khang12/09/1995Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
Thiết kế cơ – điện công trìnhIII
64HNT-00105760Bùi Thanh Long01/03/1983Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
65HNT-00105761Nguyễn Đình Quang11/11/1995Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
Thiết kế cơ – điện công trìnhIII
66HNT-00105762Trần Thanh Tuấn08/01/1988Thiết kế cơ – điện công trìnhII
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
67HNT-00050393Nguyễn Đình Mạnh16/02/1990Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
68HNT-00105763Hà Trung Sơn10/10/1987Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
69HNT-00105764Nguyễn Thanh Phong18/10/1990Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
70HNT-00105765Lê Đăng Lực02/10/1985Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
71HNT-00105766Nguyễn Tài17/05/1969Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpII
Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
72HNT-00105767Võ Văn Chín16/06/1988Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpII
Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
73HNT-00105768Bùi Đắc Bình06/09/1968Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpII
Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
74HNT-00105769Ngô Trung Cao19/10/1979Thiết kế xây dựng công trình giao thôngII
75HNT-00009277Nguyễn Hiếu Lộc15/10/1981Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
76HNT-00105770Đoàn Văn Đồng20/07/1982Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
77HNT-00105771Phan Đức Tiến Dũng15/08/1970Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
78HNT-00105772Bùi Quốc Phong26/11/1987Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự ánII
79HNT-00105773Phạm Văn Hà22/11/1976Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thônII
Quản lý dự ánII
80HNT-00085415Nguyễn Văn Soan29/05/1987Khảo sát địa hìnhII
Giám sát công tác xây dựng Công trình giao thôngII
Quản lý dự ánII
81HNT-00105774Trần Thành Luân24/09/1991Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ)III
82HNT-00105775Vũ Ngọc Quang14/04/1985Khảo sát địa chấtII
Khảo sát địa hìnhII
83HNT-00105776Diêm Công Tính12/12/1989Khảo sát địa chấtII
Khảo sát địa hìnhII
84HNT-00105777Vũ Duy Điển02/09/1972Khảo sát địa chấtII
Khảo sát địa hìnhII
Quản lý dự ánII
85HNT-00105778Lê Hồng Minh02/08/1982Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự ánII
86HNT-00105779Dương Đức Độ01/04/1984Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
87HNT-00105780Cấn Anh Tuấn28/07/1982Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
88HNT-00105781Quách Hữu Mạnh23/11/1985Thiết kế cơ – điện công trìnhII
89HNT-00105782Phạm Ngọc Diễm25/09/1993Thiết kế cấp – thoát nước công trìnhII
90HNT-00105783Nguyễn Thành Huy08/05/1978Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
91HNT-00105784Trần Đức Thuận01/10/1987Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
92HNT-00105785Lê Hải Nam14/10/1988Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thônII
93HNT-00105786Nguyễn Văn Tuyên03/05/1986Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
94HNT-00105787Đỗ Văn Nam24/07/1989Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
95HNT-00105788Dương Văn Nam27/02/1991Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
96HNT-00105789Hoàng Quốc Việt07/11/1977Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
Thiết kế cơ – điện công trìnhII
97HNT-00105790Nguyễn Lương Quyến20/11/1979Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpII
98HNT-00105791Lê Hữu Tài25/02/1991Quản lý dự ánIII
Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
99HNT-00105792Nguyễn Tuấn Hùng25/07/1994Thiết kế cơ – điện công trìnhIII
Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
100HNT-00105793Đàm Đình Doanh10/08/1989Thiết kế cơ – điện công trìnhII
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
101HNT-00105794Trần Ngọc Long19/08/1986Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpII
102HNT-00105795Nguyễn Bá Duy04/12/1979Quản lý dự ánII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
103HNT-00068493Nguyễn Thành Long21/12/1984Quản lý dự ánII
104HNT-00105796Nguyễn Tiến Bắc16/06/1991Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
105HNT-00105797Nguyễn Văn Hiền16/06/1990Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
106HNT-00105798Phan Tiến Dần21/02/1986Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
107HNT-00105799Hà Đắc Minh Khiết01/10/1976Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpII
Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thônII
108HNT-00071392Lê Hoàng Gia12/12/1990Thiết kế xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thônII
109HNT-00105800Nguyễn Kỳ Thăng22/07/1985Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
110HNT-00048793Nguyễn Phước Đến02/06/1985Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thônII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
111HNT-00105801Phạm Khánh Luân24/04/1988Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
112HNT-00105802Trần Văn Tiến22/11/1983Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự ánII
113HNT-00095241Võ Khuê28/04/1978Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpII
114HNT-00105803Lê Hoàng Anh11/01/1991Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
115HNT-00105804Mai Thanh Duy05/03/1985Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
116HNT-00105805Nguyễn Văn Năm07/07/1989Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
117HNT-00105806Nguyễn Thiện Anh18/06/1992Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
118HNT-00103862Võ Minh Tuấn07/09/1971Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpII
119HNT-00105807Nguyễn Viết Vinh30/04/1991Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
120HNT-00105808Vương Quốc Duy14/03/1989Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thônII
121HNT-00105809Hoàng Thanh Quang23/01/1986Thiết kế cơ – điện công trìnhII
122HNT-00105810Nguyễn Quốc Bình11/10/1990Thiết kế cơ – điện công trìnhII
123HNT-00105811Võ Thành Hưng04/09/1987Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
124HNT-00105812Võ Quang Chính28/07/1991Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
125HNT-00105813Trần Văn Bo01/01/1990Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
126HNT-00019421Cao Xuân Quế25/08/1982Thiết kế xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thônII
127HNT-00105814Trương Văn Lung02/01/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thônII
128HNT-00104846Trương Lâm Bình14/10/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thônII
Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
129HNT-00105815Đỗ Hữu Quân28/12/1989Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
130HNT-00105816Phan Văn Đông Hà26/02/1972Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thônII
Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpII
Thiết kế xây dựng công trình giao thôngII
131HNT-00105817Phan Tiến Dương02/09/1988Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
132HNT-00105818Cao Việt Dũng16/12/1968Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuậtII
133HNT-00105819Đặng Văn Hải24/04/1965Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuậtII
134HNT-00105820Hoàng Văn Trường29/10/1989Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
135HNT-00105821Nguyễn Mạnh Hải17/04/1980Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Thiết kế xây dựng công trình giao thôngII
136HNT-00105822Lê Văn Tiến23/02/1990Quản lý dự ánIII
137HNT-00105823Đỗ Anh Minh20/03/1977Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
138HNT-00105824Lê Chí Công23/11/1984Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
139HNT-00105825Nguyễn Tiến Thiện02/01/1995Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
140HNT-00105826Võ Xuân Quang24/06/1968Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
141HNT-00089579Đinh Mỹ Linh17/04/1978Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
142HNT-00103865Nguyễn Đức Bảo23/03/1992Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thônII
Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
143HNT-00000896Nguyễn Thị Sen28/11/1984Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thônIII
Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
144HNT-00105827Nguyễn Văn Hoàng20/08/1980Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
145HNT-00105828Phùng Đình Hậu04/06/1992Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
146HNT-00026079Vũ Xuân Thành12/09/1982Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
147HNT-00105609Nguyễn Thành Long09/03/1983Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thônII
148HNT-00105610Trương Đình Tới19/03/1995Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Quản lý dự ánIII
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
149HNT-00105611Kiều Cao Sáng27/12/1983Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
150HNT-00105612Cao Quang Huy23/06/1985Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự ánII
151HNT-00105613Phạm Văn Hùng01/01/1983Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thônII
152HNT-00064662Nguyễn Văn Khang04/06/1986Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
153HNT-00105614Phan Thị Phương09/02/1964Thiết kế xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi)II
Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi)II
154HNT-00105615Tô Đức Lương13/10/1992Thiết kế xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thônIII
155HNT-00080509Lê Ngọc Hiếu30/10/1975Quản lý dự ánII
156HNT-00105616Phan Trọng Cường01/07/1991Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
157HNT-00068048Nguyễn Quang Tùng20/02/1990Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
158HNT-00105617Trần Văn Thắng01/09/1976Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
159HNT-00105618Phạm Thị Thanh Thúy06/12/1991Thiết kế Cấp – thoát nước công trìnhII
160HNT-00051451Nguyễn Xuân Bảy29/03/1979Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thônIII
Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Thiết kế xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thônIII
161HNT-00105619Vũ Văn Cường16/07/1992Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
162HNT-00105620Nguyễn Văn Chí08/04/1987Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
163HNT-00105621Đỗ Duy Huấn10/08/1990Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
164HNT-00105622Phan Ngọc Hùng28/04/1993Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thônIII
Thiết kế xây dựng công trình giao thôngIII
165HNT-00105623Nguyễn Việt Hùng08/03/1985Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
166HNT-00105624Ngô Tiến Dũng14/05/1988Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
167HNT-00105625Lê Quang Thọ07/11/1983Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
168HNT-00105626Nguyễn Minh Hưng24/08/1978Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
169HNT-00105627Nguyễn Văn Tùng14/11/1991Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
170HNT-00105628Cao Văn Nam10/08/1990Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
171HNT-00105629Nguyễn Minh Thành28/07/1992Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpII
172HNT-00105630Vũ Quang Khải21/11/1983Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpII
Quản lý dự ánII
173HNT-00105631Lưu Văn Dương24/04/1989Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
174HNT-00101086Vũ Văn Diện06/10/1992Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
175HNT-00105632Nguyễn Văn Cường08/06/1990Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
176HNT-00105633Vũ Minh Chính02/12/1990Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
177HNT-00105634Nguyễn Văn Thạch01/11/1990Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
178HNT-00105635Phạm Minh Tuân02/08/1968Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thônII
179HNT-00105636Ngô Minh Khiêm25/04/1975Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thônII
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpII
180HNT-00071913Trần Như Ngọc27/09/1979Thiết kế cơ – điện công trìnhII
181HNT-00105637Phùng Thế Tấn20/11/1987Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
182HNT-00105638Nguyễn Doãn Tý28/06/1983Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
183HNT-00105639Tạ Quang Đăng11/12/1991Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Quản lý dự ánIII
184HNT-00105640Tạ Quang Đức24/09/1986Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự ánII
185HNT-00105641Trần Hùng Huy25/03/1992Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Quản lý dự ánIII
186HNT-00105642Trần Anh Sơn08/03/1979Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
187HNT-00105643Trần Công Biên15/09/1980Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
188HNT-00105644Hà Thanh Tùng28/11/1993Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
189HNT-00105645Nguyễn Hồng Quang08/08/1985Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
190HNT-00105646Nguyễn Tiến Bình02/06/1989Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
191HNT-00105647Nguyễn Văn Thuận28/10/1990Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
192HNT-00105648Lê Xuân Tập01/01/1979Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
193HNT-00105649Phạm Văn Long06/11/1971Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
194HNT-00025897Giang Hồng Thắng03/09/1980Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpII
195HNT-00105650Dương Văn Tiến02/06/1960Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thônII
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpII
196HNT-00105651Đỗ Đăng Hiếu16/02/1991Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
197HNT-00105652Lê Văn Sơn01/06/1982Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
198HNT-00105653Vũ Đăng Việt30/11/1983Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpII
199HNT-00105654Nguyễn Trung Hiếu23/07/1984Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
200HNT-00105655Dương Văn Tới21/01/1991Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
201HNT-00105656Nguyễn Văn Hân11/11/1974Quản lý dự ánII
202HNT-00105657Triệu Thanh Tùng25/01/1971Quản lý dự ánII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Cầu ĐườngII
203HNT-00105658Lê Ngọc Anh16/03/1983Quản lý dự ánII
204HNT-00084880Nguyễn Hữu Trình21/11/1983Quản lý dự ánII
205HNT-00105659Phạm Hoàng Việt17/05/1985Quản lý dự ánII
206HNT-00105660Lê Tùng Minh12/07/1990Quản lý dự ánII
207HNT-00105661Nguyễn Đình Thăng16/03/1993Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thônIII
208HNT-00105662Trần Tiến Dương26/03/1982Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thônII
209HNT-00047717Lương Văn Tuấn15/03/1985Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Thiết kế xây dựng công trình giao thôngII
210HNT-00047719Lê Văn Anh07/05/1985Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Thiết kế xây dựng công trình giao thôngII
211HNT-00047718Nguyễn Văn Ngàn22/09/1983Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Thiết kế xây dựng công trình giao thôngII
212HNT-00105663Lê Hùng Khương11/11/1985Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuậtII
213HNT-00105664Lê Văn Hạnh06/10/1980Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Khảo sát địa hìnhIII
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpIII
214HNT-00105665Nguyễn Hữu Linh15/10/1989Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Khảo sát địa hìnhIII
215HNT-00105666Nguyễn Bá Phúc02/01/1980Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
216HNT-00105667Hàn Minh Hiểu19/05/1969Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
217HNT-00105668Mai Văn Thạch14/07/1977Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
218HNT-00105669Hàn Thanh Liêm22/07/1991Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Khảo sát địa chấtIII
219HNT-00105670Nguyễn Văn Nam02/10/1983Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thônII
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpII
220HNT-00105671Nguyễn Quốc Cường07/11/1995Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thônIII
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpIII
221HNT-00105672Phạm Văn Khối13/05/1985Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thônIII
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệpIII
222HNT-00105673Tiêu Thành Trung14/01/1986Thiết kế xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thônIII
223HNT-00105674Nguyễn Tuấn Anh02/10/1981Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
224HNT-00038475Đậu Trọng Minh10/10/1992Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
225HNT-00105675Võ Hùng Vinh10/05/1985Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
226HNT-00105676Nguyễn Thế Tài05/11/1990Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
227HNT-00105677Nguyễn Văn Tiến21/04/1993Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
228HNT-00105678Hoàng Long27/05/1993Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Quản lý dự ánIII
229HNT-00105679Mai Hữu Đức06/08/1988Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
230HNT-00105680Ninh Vũ Định21/12/1987Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Quản lý dự ánIII
231HNT-00105681Nguyễn Mạnh Hùng10/11/1985Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
232HNT-00011686Phạm Đức Tài05/12/1988Thiết kế cơ – điện công trìnhII
233HNT-00105682Lê Đức Anh16/10/1990Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu)II
234HNT-00105683Nghiêm Dũng27/11/1958Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
235HNT-00105684Dương Công Noãn11/02/1980Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
236HNT-00105685Nguyễn Văn Kiên02/05/1981Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
Thiết kế cơ – điện công trìnhII
237HNT-00105686Nguyễn Quang Hưng22/11/1976Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
238HNT-00082675Nguyễn Văn Đức09/02/1984Quản lý dự ánIII
239HNT-00046136Nguyễn Hoàng Cường05/05/1990Quản lý dự ánIII
240HNT-00058006Nguyễn Trọng Mạnh21/04/1988Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
241HNT-00105687Nguyễn Huy Đức09/05/1992Quản lý dự ánII
242HNT-00105688Nguyễn Văn Dụng26/02/1984Quản lý dự ánII
243HNT-00105689Phương Quang Trung18/09/1987Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự ánII
244HNT-00105690VƯƠNG BÁ SƠN20/07/1979Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
245HNT-00105691Vũ Trọng Dân10/11/1988Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
246HNT-00105692Nguyễn Tuấn Anh06/04/1975Quản lý dự ánII
247HNT-00082493Phan Minh Long16/03/1989Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
248HNT-00105693Phạm Văn Chiến31/10/1967Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thônII
249HNT-00105694Bùi Văn Quân01/03/1994Thiết kế xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Khảo sát địa hìnhIII
250HNT-00105695Phạm Văn Thì29/08/1994Thiết kế xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Khảo sát địa hìnhIII
251HNT-00105696Đào Trung Dũng01/05/1975Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Khảo sát địa hìnhII
252HNT-00105697Ngô Gia Nguyễn28/04/1990Giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến ápII
253HNT-00105698Nguyễn Ngọc Anh10/04/1981Giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến ápII
254HNT-00105699Nguyễn Mạnh Đạt24/09/1988Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
255HNT-00105700Nguyễn Văn Điệp12/02/1980Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
256HNT-00105701Lê Thanh Vũ21/05/1988Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
257HNT-00105702Đỗ Văn Chiến05/02/1984Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
258HNT-00105703Khổng Văn Đông02/02/1987Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
259HNT-00105704Nguyễn Văn Thức22/11/1986Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
260HNT-00105705Vũ Xuân Lâm05/08/1990Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
261HNT-00105706Phan Bá Tùng15/12/1974Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thônII
262HNT-00002819Ngô Quý Linh29/06/1973Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự ánII
263HNT-00105707Vũ Xuân Tứ15/01/1984Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
264HNT-00008215Đàm Trọng Nam17/10/1988Thiết kế cơ – điện công trìnhII
Quản lý dự ánII
265HNT-00105708Phan Văn Việt08/03/1991Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
266HNT-00105709Ngô Thanh Phương15/06/1993Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Quản lý dự ánIII
267HNT-00105710Dương Văn Tiến05/02/1975Quản lý dự ánII
268HNT-00105711Đinh Quốc Định25/07/1985Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
269HNT-00105712Nguyễn Tấn Điền18/05/1978Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
270HNT-00105713Nguyễn Công Danh18/04/1993Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Quản lý dự ánIII

Hiệp hội các Nhà thầu Xây Dựng Việt Nam tổ chức liên tục các kỳ thi sát hạch chứng chỉ hành nghề Giám sát, Khảo sát, Thiết kế, Quản lý dự án hàng tháng cho các cá nhân đủ điều kiện năng lực dự thi theo đúng quy định của Bộ Xây Dựng ban hành.
Quy trình làm hồ sơ nhanh gọn, thủ tục đơn giản, đúng hẹn, không đi lại nhiều lần.
Mời các tổ chức và cá nhân liên hệ đăng ký thi nộp hồ sơ và thi sát hạch chứng chỉ hành nghề:
Ngọc Lan: 0941 064 900
Lan Hương: 0983 045 822
Thanh Mai: 0974 144 726
Kim Hiền: 0334 660 395
Kim Oanh: 0933 926 806