DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐƯỢC HIỆP HỘI CÁC NHÀ THẦU XÂY DỰNG VIỆT NAM CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/QĐ-VACC NGÀY 19 THÁNG 05 NĂM 2021.

Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ là kết quả sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề đã được Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của Hiệp hội các Nhà thầu Xây dựng Việt Nam, Cục Quản lý hoạt động xây dựng cấp mã số chứng chỉ hành nghề xây dựng cho 407 cá nhân có kết quả đạt yêu cầu như sau:

STTSố Chứng chỉHọ và tênNăm SinhTrình độ chuyên môn
1HNT-00118853Liêu Minh Tân01/08/1995Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
2HNT-00118854Nguyễn Thanh Sang19/09/1992Cao đẳng công nghệ kỹ thuật xây dựng
3HNT-00118855Nguyễn Ngọc Thiệt22/08/1990Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
4HNT-00118856Nguyễn Ngọc Nguyện06/12/1992Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
5HNT-00118857Phan Hồng Toàn18/08/1990Cao đẳng công nghệ kỹ thuật xây dựng
6HNT-00118858Nguyễn Ngọc Quý19/09/1995Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
7HNT-00118859Mai Thị Hoàng Lam04/02/1993Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường
8HNT-00118860Lê Ngọc Sơn15/06/1996Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
9HNT-00118861Nguyễn Văn Ngọc08/11/1989Kỹ sư kỹ thuật điện
10HNT-00118862Mạc Văn Tuấn08/08/1994Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng
11HNT-00118863Huỳnh Tấn Tài02/03/1983Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
12HNT-00118864Hoàng Văn Đức19/12/1993Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử
13HNT-00118865Nguyễn Nhật Chân Tâm12/11/1984Kỹ sư xây dựng cầu – đường bộ
14HNT-00118866Trịnh Hải Đăng27/10/1982Kỹ Sư Cầu – Đường
15HNT-00118867Nguyễn Trần Thịnh16/07/1991Kỹ sư xây dựng cầu đường
16HNT-00094664Bùi Văn Sơn16/02/1983Kỹ sư xây dựng cầu đường
17HNT-00094663Bùi Như Khoa10/05/1968Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ
18HNT-00094662Vũ Bảo Kiếm Thiên27/08/1978Kỹ sư xây dựng
19HNT-00118868Trương Quang Việt26/06/1991Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
20HNT-00118869Nguyễn Nhật Thanh01/01/1988Kỹ sư Điện – Điện tử
21HNT-00024569Lê Phú Tường30/03/1993Cao đẳng công nghệ kỹ thuật xây dựng DD & CN
22HNT-00118870Hoàng Thạch Lam29/08/1992Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
23HNT-00006555Nguyễn Ngọc Trí13/06/1991Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng
24HNT-00118871Phan Văn Chánh07/03/1992Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật giao thông
25HNT-00118872Phan Văn Thiện11/10/1990Kỹ sư Kỹ thuật công nghệ kỹ thuật xây dựng
26HNT-00118873Nguyễn Văn Tài15/03/1994Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
27HNT-00118874Nguyễn Trọng Nhân24/08/1987Trung cấp Điện tử – viễn thông
28HNT-00118875Nguyễn Thanh Bình20/06/1985Kỹ sư điện công nghiệp
29HNT-00118876Lê Đăng Hưng21/09/1994Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
30HNT-00118877Nguyễn Trung Thành27/12/1992Cao đẳng công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
31HNT-00118878Mai Trọng Tuân22/02/1994Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
32HNT-00118879Đặng Huy Hoàng29/05/1995Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
33HNT-00118880Phan Khánh03/06/1994Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
34HNT-00118881Hoàng Ngọc Quốc06/02/1992Kỹ sư xây dựng cầu đường
35HNT-00118882Lê Đình Phú20/01/1993Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
36HNT-00118883Cao Đình Tâm05/08/1988Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện – điện tử
37HNT-00118884Nguyễn Quốc Hải05/07/1993Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
38HNT-00118885Trần Ngọc Đa12/05/1987Cao đẳng xây dựng Dân dụng và công nghiệp
39HNT-00118886Nguyễn Hoàng Hoài Văn01/07/1990Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
40HNT-00118887Trương Đức Thọ15/07/1980Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp
41HNT-00118888Nguyễn Hoài Nam10/08/1975Kỹ sư xây dựng
42HNT-00118889Lê Hoàng Khang14/10/1993Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
43HNT-00014864Nguyễn Thế Tân26/11/1987Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
44HNT-00003432Đoàn Trần Thanh Tâm06/07/1978Kỹ sư điện công nghiệp
45HNT-00098409Lưu Văn Thời10/04/1984Kỹ sư xây dựng cầu đường
46HNT-00090849Ngô Bá Phong07/11/1973Kỹ sư xây dựng
47HNT-00118890Lê Thanh Vũ20/08/1992Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
48HNT-00116416Đặng Trần Nam22/06/1977Kỹ sư xây dựng cầu đường
49HNT-00118891Phạm Hồng Văn18/02/1985Kỹ sư xây dựng (trắc địa)
50HNT-00118892Huỳnh Đức Thiếu07/01/1995Kỹ sư kỹ thuật trắc địa – bản đồ
51HNT-00118893Đỗ Thiện Tâm Nhơn16/04/1993Kỹ sư kỹ thuật địa chất
52HNT-00118894Nguyễn Tuấn Anh19/02/1984Kỹ sư xây dựng cầu đường
53HNT-00118895Lê Chí Cường06/10/1996Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
54HNT-00118896Nguyễn Hồng Song30/05/1982Kỹ sư tự động hóa thiết kế cầu đường
55HNT-00118897Phạm Văn Huỳnh17/11/1983Kỹ sư điện – điện tử
56HNT-00118898Lâm Thanh Dương30/10/1992Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
57HNT-00118899Nguyễn Xuân Hòa Hiệp08/01/1992Kỹ sư kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
58HNT-00118900Lâm Tiểu Phi03/10/1981Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
59HNT-00118901Dương Chí Long20/10/1990Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
60HNT-00118902Huỳnh Trọng Tri18/02/1989Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
61HNT-00118903Nguyễn Hưng Quảng13/10/1976Kỹ sư công trình Thủy lợi
62HNT-00118904Nguyễn Thanh Nhân04/02/1978Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
63HNT-00118905Đặng Văn Bang24/12/1981Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp
64HNT-00080789Hồ Thế Hào11/02/1980Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
65HNT-00118906Dương Công Trình30/09/1974Kỹ sư xây dựng
66HNT-00023954Phạm Văn Sơn25/09/1980Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
67HNT-00118907Nguyễn Vũ Hội07/08/1976Kiến trúc sư quy hoạch
68HNT-00118908Ngô Thành Trung15/04/1986Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
69HNT-00118909Lê Văn Tiến10/12/1987Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
70HNT-00118910Hồ Lê Quốc Việt11/06/1974Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
71HNT-00118911Lê Quang Khánh06/04/1970Kỹ sư chế tạo máy điện – thiết bị điện
72HNT-00118912Vũ Trường Giang26/07/1989Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
73HNT-00118913Nguyễn Quang Trung19/08/1989Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
74HNT-00118914Đỗ Cao Kỳ06/05/1989Kỹ sư kỹ thuật đô thị
75HNT-00111955Lê Thành Vinh20/02/1989Kỹ sư xây dựng dân dân dụng và công nghiệp
76HNT-00118915Bùi Huy Hồng02/08/1988Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
77HNT-00118916Trần Việt Hùng18/06/1986Kiến Trúc Sư
78HNT-00118917Võ Khắc Thuyết15/06/1973Kỹ sư Điện -Điện tử
79HNT-00118918Nguyễn Việt Dũng13/10/1956Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
80HNT-00118919Hồ Sỹ Dương09/05/1986Kỹ sư xây dựng cầu đường
81HNT-00118920Trà Thị Bích Hạnh12/12/1986Kỹ sư kỹ thuật môi trường
82HNT-00118921Trịnh Văn Hoàng20/08/1983Kỹ sư xây dựng cầu đường
83HNT-00118922Trần Hửu Phước15/05/1996Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
84HNT-00118583Trương Xuân12/10/1957Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
85HNT-00111503Vũ Đình Chiến04/05/1989Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
86HNT-00118923Kiều Anh Tuấn10/01/1983Kỹ sư xây dựng công trình
87HNT-00118924Nguyễn Văn Tú10/10/1983Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
88HNT-00118925Nguyễn Đình Thiện13/08/1990Kỹ sư công nghệ nhiệt – lạnh
89HNT-00118926Lê Văn Hậu10/08/1981Kỹ sư kỹ thuật công trình
90HNT-00118927Phạm Thành Tiến26/12/1990Kỹ sư kỹ thuật công nghệ nhiệt – lạnh
91HNT-00118928Nguyễn Quốc Tuấn18/03/1992Kỹ sư quy hoạch vùng và đô thị
92HNT-00118929Lê Tấn Khởi21/10/1980Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
93HNT-00118930Lê Văn Thúy23/07/1985Kỹ sư xây dựng (cầu đường)
94HNT-00118931Bùi Viết Ân20/03/1991Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
95HNT-00118932Nguyễn Xuân Tùng06/12/1994Kỹ sư công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
96HNT-00118933Hà Ngọc Nhân26/08/1995Kỹ sư công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
97HNT-00118934Đào Tấn Duy15/02/1988Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
98HNT-00118935Lê Minh Tới24/06/1991Trung cấp máy lạnh và điều hòa không khí
99HNT-00118936Võ Trung Anh Tuấn01/01/1982Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
100HNT-00118937Phan Văn Tâm04/07/1991Kỹ sư xây dựng cầu đường
101HNT-00118938Lê Văn Thắng05/06/1988Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
102HNT-00118939Nguyễn Hữu Tính19/12/1995Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
103HNT-00118940Nguyễn Ngọc Khanh06/07/1981Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
104HNT-00063703Trương Quốc Bảo07/01/1993Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
105HNT-00118941Nguyễn Thiện Minh11/11/1986Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
106HNT-00105713Nguyễn Công Danh18/04/1993Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
107HNT-00116973Đinh Sĩ Tiến24/09/1983Kỹ sư xây dựng cầu -đường
108HNT-00061111Hồ Quang06/03/1992Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
109HNT-00118942Lê Quốc Đạt29/07/1991Kỹ sư xây dựng cầu đường
110HNT-00118943Nguyễn Hoàng Bách14/05/1988Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
111HNT-00118944Vũ Văn Luân27/12/1988Kỹ sư xây dựng cầu -đường
112HNT-00060378Nguyễn Duy Hoàng22/06/1970Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
113HNT-00118945Đỗ Hồng Quang24/03/1987Kỹ sư xây dựng cầu đường
114HNT-00118946Nguyễn Hữu Tài09/10/1991Kỹ sư xây dựng cầu đường
115HNT-00118947Chung Văn Sáu21/05/1990Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
116HNT-00118948Nguyễn Đức Quyền23/09/1988Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
117HNT-00118949Ngô Trung Dũng04/08/1993Kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
118HNT-00118950Nguyễn Ngọc Viễn10/09/1988Kỹ sư Cấp thoát nước
119HNT-00101119Trần Quốc Trung01/06/1993Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
120HNT-00111981Lê Minh Hải14/12/1983Kỹ sư xây dựng công trình thủy
121HNT-00056210Nguyễn Văn Pháp15/09/1992Kỹ sư xây dựng cầu đường
122HNT-00118951Trương Văn Thành02/09/1984Kỹ sư xây dựng cầu đường
123HNT-00045566Lê Đình Hưng20/03/1984Kỹ sư công trình Thủy lợi
124HNT-00118952Nguyễn Mậu Xuân01/08/1988Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
125HNT-00118953Dương Bút By04/07/1991Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông
126HNT-00118954Lê Văn Thanh20/03/1987Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
127HNT-00118955Hồ Hoàng Tiến05/02/1994Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
128HNT-00118956Nguyễn Đức Trung27/10/1992Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
129HNT-00118957Nguyễn Đặng Trường Giang29/08/1985Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện
130HNT-00079391Lê Phú Thành03/09/1981Kỹ sư điện – điện tử
131HNT-00118958Đỗ Xuân Đức15/01/1988Kỹ sư xây dựng
132HNT-00118959Trần Quang Phú20/12/1981Cử Nhân cao đẳng Xây dựng cầu đường
133HNT-00118960Vũ Văn Thành01/09/1987Kỹ sư Xây dựng cầu – đường
134HNT-00118961Phạm Anh Văn11/12/1986Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
135HNT-00018953Lê Hải Sơn20/06/1976Kỹ sư xây dựng – Xây dựng dân dụng và công nghiệp
136HNT-00118962Nguyễn Quang Hưng28/08/1989Kỹ sư Xây dựng Cầu – Đường
137HNT-00118963Nguyễn Văn Hưng10/04/1993Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
138HNT-00118964Nguyễn Thanh Tú11/01/1992Kỹ sư xây dựng – Vật liệu xây dựng
139HNT-00118965Lê Hữu Nguyên10/03/1993Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
140HNT-00118966Mạc Duy Tuyên05/09/1995Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
141HNT-00118967Mạc Duy Dương05/09/1995Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
142HNT-00118968Nguyễn Quang Cẩn25/05/1986Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện tử
143HNT-00118969Nguyễn Tùng Ngọc18/03/1971Kỹ sư kinh tế xây dựng
144HNT-00118970Trần Phúc Thắng26/01/1978Kỹ sư xây dựng cầu đường
145HNT-00118971Lê Hữu Tài06/03/1993Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
146HNT-00118972Lê Ngọc Huy25/07/1994Kỹ sư Điện hạt nhân
147HNT-00118973Đặng Hoàng Đông08/09/1983Kỹ sư kỹ thuật điện
148HNT-00118974Trần Văn Quỳnh04/10/1989Kỹ sư kỹ thuật điện
149HNT-00118975Lưu Văn Cường07/03/1988Kỹ sư kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
150HNT-00118976Trần Lê Trung17/06/1980Kỹ sư Xây dựng cầu đường
151HNT-00118977Nguyễn Văn Tấn21/03/1988Kỹ sư Cơ khí chuyên dùng
152HNT-00118978Nguyễn Xuân Phương25/12/1984Kỹ sư công nghệ kỹ thuật Nhiệt -lạnh
153HNT-00118979Nguyễn Ngọc Hiểu20/09/1980Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
154HNT-00069707Vũ Cao Anh29/09/1992Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
155HNT-00118980Đỗ Đại Chiến13/03/1985Kỹ sư xây dựng Cầu – đường
156HNT-00118981Trịnh Duy Sảo26/06/1988Kỹ sư Xây dựng ngành kỹ thuật đô thị
157HNT-00118982Đàm Đình Huynh10/10/1988Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
158HNT-00118983Nguyễn Hoàng Hà09/02/1979Kỹ sư xây dựng cầu đường
159HNT-00118984Trần Quang Trung07/08/1976Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và công nghiệp
160HNT-00118985Trần Trung Hiếu27/04/1991Kỹ sư kỹ thuật tài nguyên nước
161HNT-00118986Trần Đạo Thược31/01/1988Kỹ sư xây dựng Cầu đường
162HNT-00118987Nguyễn Quốc Toàn02/06/1995Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
163HNT-00118988Phạm Cao Tuyên04/09/1986Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và công nghiệp
164HNT-00118989Dương Trí Thức20/09/1972Kỹ sư xây dựng công trình
165HNT-00118990Nguyễn Hữu Tiến07/10/1986Kỹ sư kỹ thuật Công trình xây dựng
166HNT-00118991Vũ Văn Tài18/08/1987Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và công nghiệp
167HNT-00118992Phùng Văn Thế15/11/1991Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
168HNT-00118993Triệu An Huy12/07/1987Kỹ sư xây dựng công trình
169HNT-00020106Lê Đăng Hải19/08/1990Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
170HNT-00118994Đoàn Văn Khôi18/02/1983Kỹ sư xây dựng Công Trình Biển -Dầu Khí
171HNT-00076759Tạ Thu Giang13/10/1984Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
172HNT-00020112Tạ Minh Quyền12/05/1988Kỹ sư xây dựng công trình thủy
173HNT-00118995Bùi Nguyên Thành28/01/1986Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp
174HNT-00008238Phan Tuấn Linh03/09/1984Kỹ sư xây dựng ngành kỹ thuật đồ thị
175HNT-00014642Trần Ngọc Hinh15/01/1983Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp
176HNT-00118996Lưu Văn Đông21/01/1985Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
177HNT-00094863Phạm Hồng Quân18/11/1988Kỹ sư xây dựng cầu – đường
178HNT-00118997Lê Ngọc Tuyến25/03/1989Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
179HNT-00118998Bùi Quốc Huy09/09/1981Kỹ sư kỹ thuật đô thị
180HNT-00118999Nguyễn Hải Sơn22/10/1994Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng
181HNT-00119000Tạ Đức Khởi12/09/1993Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
182HNT-00119001Nguyễn Hữu Ngọc Linh01/09/1992Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình biển
183HNT-00119002Đào Ngọc Thuận20/10/1984Kỹ sư điện – điện tử
184HNT-00082581Lê Tuấn Nhã25/10/1978Kỹ sư tự động hóa xí nghiệp công nghiệp
185HNT-00119003Bùi Đức Tùng20/02/1987Kỹ sư xây dựng cầu đường
186HNT-00082579Nguyễn Hồng Phong22/07/1979Kỹ sư Điện – Kỹ thuật đo và tin học công nghiệp
187HNT-00119004Nguyễn Trung Thực11/03/1992Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
188HNT-00117118Vũ Tuấn Anh09/10/1983Kỹ sư công nghệ chết tạo máy
189HNT-00119005Nguyễn Văn Thưởng09/11/1988Kỹ sư xây dựng
190HNT-00036333Hoàng Trung Cường15/11/1977Kỹ sư xây dựng cầu đường
191HNT-00119006Nguyễn Hoàng Dũng11/08/1991Kỹ sư kỹ thuật tài nguyên nước
192HNT-00119007Nguyễn Đình Thức29/08/1987Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
193HNT-00119008Nguyễn Thị Hồng Vân01/07/1986Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
194HNT-00119009Đào Trung Thịnh12/08/1992Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
195HNT-00119010Nguyễn Như Hoàng05/12/1988Kỹ sư xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
196HNT-00119011Lê Đình Tuấn06/08/1973Kỹ sư xây dựng
197HNT-00119012Nguyễn Đăng Khiển05/12/1978Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
198HNT-00119013Nguyễn Huy Tuyển25/08/1974Thạc sĩ kỹ thuật (Địa chất công trình)
199HNT-00119014Bùi Cao Thắng24/07/1975Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
200HNT-00111112Lê Tường Hậu10/01/1976Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ
201HNT-00119015Phạm Hồng Đăng05/03/1989Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
202HNT-00119016Nguyễn Xuân Tuấn19/09/1987Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
203HNT-00010829Đàm Anh Đức20/01/1985Kỹ sư kinh tế xây dựng
204HNT-00119017Triệu Tuấn Dũng19/01/1976Kỹ sư thủy Lợi
205HNT-00119018Từ Ngọc Hoàng25/12/1988Kỹ sư hệ thống điện
206HNT-00119019Lê Mạnh Tài13/08/1990Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng
207HNT-00119020Trần Quốc Định23/10/1984Kỹ sư xây dựng cầu đường
208HNT-00119021Vũ Trọng Hiếu09/01/1986Kỹ sư kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ
209HNT-00119022Trần Văn Quý20/04/1989Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
210HNT-00119023Nguyễn Hữu Bá22/02/1983Kỹ sư công nghệ kỹ thuật cơ khí
211HNT-00119024Trần Văn Duy17/02/1988Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
212HNT-00119025Lê Trọng Thái10/10/1963Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp
213HNT-00069585Hoàng Đình Huy05/09/1987Kỹ sư Xây dựng cầu đường
214HNT-00119026Dương Trường Xuân09/09/1995Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
215HNT-00119027Nghiêm Văn Vinh28/01/1987Thạc sỹ chế tạo máy
216HNT-00119028Phạm Văn Hiếu01/04/1978Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp
217HNT-00119029Mai Văn Ngọ06/10/1990Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
218HNT-00119030Hà Xuân Bình05/04/1984Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
219HNT-00119031Đỗ Đức Thắng04/06/1982Kỹ sư tự động hóa xí nghiệp công nghiệp
220HNT-00072817Nguyễn Duy Hùng12/03/1979Kỹ sư xây dựng Cầu – Đường
221HNT-00119032Nguyễn Ngọc Bách01/07/1972Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp
222HNT-00119033Hoàng Minh Thắng09/12/1962Kỹ sư cấp thoát nước
223HNT-00103487Thân Thế Sinh02/07/1947Kỹ sư xây dựng
224HNT-00119034Nguyễn Văn Bền16/02/1973Kỹ sư xây dựng cầu đường
225HNT-00119035Nguyễn Văn Quảng22/07/1975Kỹ sư xây dựng Cảng Đường Thủy
226HNT-00119036Kiều Văn Hiến10/09/1986Kỹ sư kỹ thuật trắc địa – bản đồ
227HNT-00119037Ngô Tiến Trung28/09/1989Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
228HNT-00119038Nguyễn Xuân Thiếu18/11/1977Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp
229HNT-00119039Phạm Duy Thành24/01/1983Kỹ sư kỹ thuật công trình
230HNT-00119040Hoàng Văn Đông06/10/1982Kỹ sư kỹ thuật công trình
231HNT-00049918Nguyễn Bỉnh Thực26/09/1984Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
232HNT-00119041Nguyễn Kim Hưng17/10/1991Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
233HNT-00119042Phạm Hồng Trường29/09/1985Kỹ sư kỹ thuật công trình
234HNT-00119043Đặng Thế Hải30/09/1984Kỹ sư xây dựng Cầu – Đường
235HNT-00119044Trịnh Xuân Bồn01/05/1990Kỹ sư xây dụng dân dụng và công nghiệp
236HNT-00119045Lê Văn Dũng12/09/1990Kỹ sư Xây dựng
237HNT-00016298Hoàng Văn Hải10/10/1974Thạc sĩ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
238HNT-00119046Vũ Mạnh Hùng27/09/1991Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng
239HNT-00037657Phạm Thế Công21/11/1988Kỹ sư Kỹ thuật Công trình Xây dựng
240HNT-00119047Nguyễn Khắc Hải21/07/1986Kỹ sư Xây Dựng Dân dụng và công nghiệp
241HNT-00119048Lương Văn Minh28/12/1988Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
242HNT-00011907Nguyễn Công Bình15/06/1991Kỹ sư Cấp thoát nước
243HNT-00097116Nguyễn Quang Trung18/08/1962Kỹ sư Xây dựng cầu
244HNT-00119049Nguyễn Anh Linh10/08/1974Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
245HNT-00058740Nguyễn Đức Hoàng12/09/1991Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
246HNT-00058742Lê Ngọc Linh09/09/1991Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
247HNT-00119050Lê Văn Soát10/08/1985Kỹ sư Công nghệ Vật liệu xây dựng
248HNT-00119051Lưu Văn Chính29/11/1990Kỹ sư kỹ thuật công trình Xây dựng
249HNT-00119052Nguyễn Văn Đông28/03/1993Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
250HNT-00119053Nguyễn Văn Thành03/09/1988Kỹ sư kỹ thuật Xây dựng
251HNT-00049920Chu Văn Minh20/04/1990Kỹ sư kỹ thuật thủy điện và năng lượng tái tạo
252HNT-00119054Nguyễn Văn Hoàn15/09/1974Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ
253HNT-00119055Giáp Tuấn Anh20/09/1992Kỹ sư Hệ thống điện
254HNT-00119056Đào Đăng Đức28/10/1987Kỹ sư điện – tự động hóa XNCN
255HNT-00119057Phạm Văn Mấn12/10/1985Kỹ sư Hệ thống điện
256HNT-00119058Nguyễn Đình Toàn09/08/1981Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ
257HNT-00119059Trần Bá Hạnh19/01/1990Kỹ sư kỹ thuật địa chất
258HNT-00119060Nguyễn Sơn Lâm13/04/1991Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật xây dựng
259HNT-00119061Hoàng Sĩ Hùng21/05/1986Kỹ sư xây dựng Cầu – Đường
260HNT-00119062Nguyễn Thành Chung10/02/1983Kỹ sư trắc địa
261HNT-00119063Nguyễn Quyết Tiến15/05/1985Kỹ sư xây dựng cầu hầm
262HNT-00036237Đỗ Văn Dũng11/10/1981Kỹ sư công trình Thủy Lợi
263HNT-00092101Cù Anh Đức29/08/1982Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp
264HNT-00092100Nguyễn Hùng Giang21/12/1986Kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước
265HNT-00119064Trần Trung Kiên28/07/1984Kỹ sư xây dựng Cầu – Đường
266HNT-00036245Nguyễn Sơn Hải03/01/1981Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ
267HNT-00050742Đào Quang Anh04/10/1973Kỹ sư Xây dựng Công trình
268HNT-00050804Phan Văn Thành20/12/1978Kỹ sư kỹ thuật công trình
269HNT-00050740Đỗ Hà Việt08/10/1978Kỹ sư Xây dựng công trình
270HNT-00119065Lê Anh Thành26/12/1981Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp
271HNT-00119066Phạm Đức Tuấn20/05/1979Cao đẳng xây dựng cầu đường
272HNT-00119067Nguyễn Mạnh Hùng08/11/1981Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ
273HNT-00119068Đặng Thanh Tùng10/11/1989Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông
274HNT-00119069Chu Xuân Hiển25/10/1978Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
275HNT-00119070Lê Quang Trưởng08/12/1982Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
276HNT-00119071Nguyễn Hải Đường21/01/1985Kỹ sư xây dựng cầu – đường
277HNT-00119072Vũ Văn Giáp13/04/1995Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình
278HNT-00119073Lê Ngọc Sơn02/05/1992Kỹ sư kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
279HNT-00119074Trần Việt Hưng09/07/1981Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng
280HNT-00119075Hà Sỹ Luy25/12/1978Kỹ sư xây dựng Dân dụng Công nghiệp
281HNT-00119076Đào Ngọc Phong13/12/1987Kỹ sư công trình thủy điện
282HNT-00077046Đặng Quốc Việt11/01/1976Kỹ sư thủy lợi
283HNT-00119077Vũ Văn Khoa14/03/1988Kỹ sư kinh tế xây dựng
284HNT-00119078Phạm Minh Thắng20/02/1982Kỹ sư xây dựng cầu – đường bộ
285HNT-00119079Lê Quang Tuyên28/12/1987Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
286HNT-00119080Lê Minh Hạnh07/07/1985Kỹ sư kỹ thuật công trình
287HNT-00119081Nguyễn Văn Dần02/08/1986Kỹ sư điện – tự động hóa XNCN
288HNT-00119082Vũ Hoàng Linh14/08/1979Kỹ sư kinh tế xây dựng
289HNT-00114654Trịnh Ngọc Khoa19/12/1986Kỹ sư công trình giao thông công chính
290HNT-00119083Lê Anh Tuấn15/09/1985Kỹ sư xây dựng
291HNT-00119084Trần Bá Tùng20/11/1987Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
292HNT-00119085Hoàng Văn Đinh20/04/1987Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
293HNT-00043775Quách Đình Tú04/12/1980Kỹ sư thủy lợi
294HNT-00119086Nguyễn Văn Huyên05/04/1980Kỹ sư Xây dựng công trình
295HNT-00067623Phí Hồng Phú08/07/1982Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
296HNT-00119087Nguyễn Thế Quân10/11/1974Kỹ sư xây dựng
297HNT-00119088Nguyễn Hữu Dương06/08/1983Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng
298HNT-00119089Nguyễn Tiến Cường05/01/1987Kỹ sư kỹ thuật Công trình xây dựng
299HNT-00119090Nguyễn Việt Dũng28/10/1989Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
300HNT-00119091Nguyễn Hữu Trí03/03/1982Kỹ sư xây dựng cầu – đường bộ
301HNT-00119092Nguyễn Văn Tuyến16/01/1986Kỹ sư xây dựng cầu đường
302HNT-00119093Ngô Văn Hạnh14/03/1990Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
303HNT-00119094Lưu Tiến Mạnh11/12/1987Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông
304HNT-00119095Nguyễn Đình Thuấn10/06/1980Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
305HNT-00119096Lê Tuấn An01/06/1994Kỹ sư quản lý năng lượng
306HNT-00119097Đinh Minh Quang28/05/1992Kỹ sư công nghệ kĩ thuật nhiệt
307HNT-00119098Lộc Đức Lâm25/05/1993Kỹ sư xây dựng
308HNT-00036331Vũ Ngọc Trụ06/02/1975Kỹ sư xây dựng cầu đường
309HNT-00119099Đặng Văn Tiến30/06/1986Kỹ sư xây dựng Cầu – đường
310HNT-00119100Lê Văn Minh12/10/1985Kỹ sư địa kỹ thuật công trình giao thông
311HNT-00119101Nguyễn Mạnh Cường07/02/1985Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
312HNT-00119102Hoàng Chí Công09/11/1988Kỹ sư xây dựng Cầu – đường
313HNT-00119103Trần Mạnh Thắng19/09/1986Kỹ sư kỹ thuật công trình
314HNT-00119104Bùi Minh Tạo12/07/1993Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
315HNT-00119105Nguyễn Đăng Lin08/05/1992Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
316HNT-00088829Nguyễn Văn Khánh26/11/1989Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
317HNT-00119106Bùi Xuân Tú31/07/1990Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
318HNT-00016511Trần Thanh Hải20/05/1979Kỹ sư thủy lợi
319HNT-00119107Trần Văn Ký29/08/1987Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng
320HNT-00072894Hà Huy Thanh05/07/1990Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
321HNT-00119108Đỗ Nho Minh28/08/1992Kỹ sư kỹ thuật điện, điện tử
322HNT-00119109Nguyễn Thành Luân16/07/1991Kỹ sư kỹ thuật điện
323HNT-00119110Cầm Ngọc Thọ15/09/1990Cao đẳng công nghệ kỹ thuật giao thông
324HNT-00119111Đỗ Văn Thao23/01/1994Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
325HNT-00119112Hà Việt Hùng18/01/1979Kỹ Sư Bản Đồ
326HNT-00119113Nguyễn Việt Thương23/08/1993Kỹ sư kỹ thuật trắc địa – bản đồ
327HNT-00119114Trần Hữu Thảo26/07/1984Kỹ sư Điện Công nghiệp và Dân dụng
328HNT-00119115Trần Việt Sô12/10/1993Kỹ sư kỹ thuật trắc địa bản đồ
329HNT-00119116Kiều Văn Quỳnh25/05/1988Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
330HNT-00119117Lê Văn Học30/12/1994Cao đẳng công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
331HNT-00119118Nguyễn Cảnh Trọng21/02/1994Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
332HNT-00119119Phạm Xuân Hùng12/10/1991Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
333HNT-00119120Lê Trung Nguyên06/06/1992Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
334HNT-00119121Bùi Quốc Huân15/11/1980Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
335HNT-00119122Đinh Mạnh Cường20/12/1980Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
336HNT-00119123Bùi Minh Ngọc30/12/1983Kỹ sư Điện kỹ thuật
337HNT-00119124Hoàng Xuân Hiệu10/09/1981Kỹ sư hệ thống điện
338HNT-00119125Nguyễn Tiến Đạt14/04/1991Kỹ sư Cấp thoát nước
339HNT-00119126Nguyễn Học Toàn29/12/1991Kỹ sư cấp thoát nước
340HNT-00119127Tạ Văn Dương15/06/1987Kỹ sư Công nghệ điện tử viễn thông
341HNT-00119128Nguyễn Văn Thủy20/12/1992Kỹ thuật kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
342HNT-00119129Võ Hồng Quân27/09/1993Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
343HNT-00119130Trương Văn Bình25/07/1994Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật giao thông
344HNT-00119131Đặng Tố Thân03/10/1992Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
345HNT-00119132Đào Văn Hải08/11/1991Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng
346HNT-00119133Nguyễn Văn Kiểm16/04/1985Kỹ sư công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
347HNT-00119134Phạm Văn Cương28/04/1995Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
348HNT-00119135Ngô Văn Long04/03/1990Kỹ sư công nghệ kỹ thuật cơ khí
349HNT-00119136Nguyễn Mạnh Cường03/01/1977Kỹ sư kỹ thuật Trắc địa – bản đồ
350HNT-00037563Nguyễn Quốc Cường04/04/1992Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
351HNT-00119137Đoàn Việt Quân06/12/1987Kỹ sư kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
352HNT-00119138Nguyễn Trung Hưng09/04/1986Kỹ sư kỹ thuật Điện
353HNT-00119139Nguyễn Mạnh Hùng15/10/1984Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
354HNT-00086205Đỗ Đức Quyết13/05/1971Kỹ sư điện ngành Tự động hóa các xí nghiệp Công nghiệp
355HNT-00119140Nguyễn Văn Trung20/01/1966Kỹ sư Hệ thống điện
356HNT-00119141Nguyễn Viết Thám18/07/1990Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
357HNT-00119142Lê Trung Tâm22/11/1993Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
358HNT-00119143Lê Ngọc Sơn15/08/1992Cao đẳng công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
359HNT-00119144Đặng Bá Thi24/10/1980Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
360HNT-00119145Phạm Ngọc Khoát01/09/1957Kỹ sư Thủy lợi
361HNT-00015815Đỗ Trọng Hằng10/08/1982Kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng (cấp – thước nước)
362HNT-00119146Lê Hoàng Ân16/06/1988Kỹ sư cơ khí chế tạo máy
363HNT-00119147Lê Sanh Hàn05/06/1970Kỹ sư hệ thống điện
364HNT-00119148Lê Sỹ Hùng27/10/1969Kỹ sư máy xây dựng
365HNT-00119149Nguyễn Ngọc Linh25/09/1991Kỹ sư kỹ thuật cơ khí
366HNT-00119150Trần Văn Đông01/08/1994Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
367HNT-00119151Lê Văn Trinh01/02/1991Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
368HNT-00119152Nguyễn Anh Quân18/02/1988Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
369HNT-00005781Trương Văn Ly06/12/1965Kỹ sư Công nghiệp
370HNT-00119153Nguyễn Trọng Quy08/01/1992Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
371HNT-00119154Trần Mạnh Hùng04/03/1992Kỹ sư quản lý xây dựng
372HNT-00119155Nguyễn Tiến Tùng18/08/1993Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
373HNT-00119156Nguyễn Thế Anh18/10/1993Kỹ sư kinh tế xây dựng
374HNT-00119157Lê Tấn Thanh Huy05/05/1981Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử
375HNT-00119158Nguyễn Khắc Duy01/01/1990Kỹ sư kỹ thuật xây dựng
376HNT-00119159Vũ Văn Hoàng20/02/1990Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
377HNT-00119160Bùi Văn Hiệp12/12/1990Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
378HNT-00119161Nguyễn Mạnh Tân26/02/1993Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
379HNT-00119162Nguyễn Nam Thái06/01/1977Kỹ sư xây dựng cầu đường
380HNT-00119163Lương Hoàng Anh13/04/1978Kỹ sư trắc địa
381HNT-00119164Vũ Xuân Dương07/10/1977Kỹ sư môi trường nước – cấp thoát nước
382HNT-00119165Tạ Văn Dương27/05/1983Thạc sỹ kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ
383HNT-00119166Lê Duy Hiếu08/12/1982Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
384HNT-00119167Lê Nguyên Quang24/08/1993Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
385HNT-00119168Tống Văn Dũng01/05/1985Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
386HNT-00119169Nguyễn Đình Tú05/10/1986Kỹ sư kỹ thuật điện tử viễn thông
387HNT-00119170Nguyễn Trung Hiếu25/10/1974Kỹ sư xây dựng cầu đường
388HNT-00119171Lương Hoàng Phương04/07/1973Kỹ sư Kỹ thuật Điện – Điện tử
389HNT-00119172Nghiêm Xuân Bình23/02/1979Kỹ sư điện tử viễn thông
390HNT-00062025Phạm Viết Thắng19/09/1989Kỹ sư công nghê kỹ thuật điện, điện tử
391HNT-00119173Nguyễn Minh Vũ05/04/1977Kỹ sư Điện tử – Viễn thông
392HNT-00119174Phạm Văn Hà12/02/1993Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
393HNT-00119175Trần Tiến Tuyền28/08/1991Kỹ sư kỹ thuật cơ khí
394HNT-00119176Đàm Trung13/07/1970Kỹ sư xây dựng
395HNT-00119177Nguyễn Văn Điều11/09/1988Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
396HNT-00119178Trần Quang Vinh02/01/1990Kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
397HNT-00119179Trần Văn Khá08/05/1972Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp
398HNT-00119180Trương Tiến Đạt04/08/1981Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
399HNT-00119181Nguyễn Tiên Phương19/05/1974Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
400HNT-00119182Phạm Văn Thành05/02/1978Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
401HNT-00119183Nguyễn Mạnh Phong16/11/1973Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
402HNT-00119184Chúc Kim Thắng20/12/1985Kỹ sư xây dựng cầu – đường
403HNT-00119185Phạm Phi Anh10/09/1992Kỹ sư quản lý xây dựng
404HNT-00119186Vũ Mạnh Được27/09/1991Kỹ sư điện
405HNT-00119187Vũ Văn Giáp20/08/1984Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
406HNT-00119188Phạm Văn Quang17/04/1992Kỹ sư quản lý xây dựng
407HNT-00119189Đặng Xuân Trường06/11/1991Kỹ sư xây dựng công trình giao thông
Hiệp hội các Nhà thầu Xây Dựng Việt Nam tổ chức liên tục các kỳ thi sát hạch chứng chỉ hành nghề Giám sát, Khảo sát, Thiết kế, Quản lý dự án hàng tháng cho các cá nhân đủ điều kiện năng lực dự thi theo đúng quy định của Bộ Xây Dựng ban hành.
Quy trình làm hồ sơ nhanh gọn, thủ tục đơn giản, đúng hẹn, không đi lại nhiều lần.
Mời các tổ chức và cá nhân liên hệ đăng ký thi nộp hồ sơ và thi sát hạch chứng chỉ hành nghề:
Lan Hương: 0983 045 822
Ngọc Lan: 0941 064 900
Thanh Mai: 0974 144 726
Kim Hiền: 0334 660 395
Kim Oanh: 0933 926 806