DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐƯỢC HIỆP HỘI CÁC NHÀ THẦU XÂY DỰNG VIỆT NAM CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ XÂY DỰNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2022/QĐ-VACC NGÀY 17 THÁNG 01 NĂM 2022

Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ là kết quả sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề đã được Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của Hiệp hội các Nhà thầu Xây dựng Việt Nam, Cục Quản lý hoạt động xây dựng cấp mã số chứng chỉ hành nghề xây dựng cho 734 cá nhân có kết quả đạt yêu cầu như sau:

STTSố Chứng chỉHọ và tênNăm SinhLĩnh vực cấpHạng
1HNT-00128889Nguyễn Văn Chương20/11/1978Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
2HNT-00128890Đào Xuân Phương01/06/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
3HNT-00128891Thái Quốc Tân20/04/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Quản lý dự án dđầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giao thôngIII
4HNT-00128892Đặng Tuấn Anh02/12/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
5HNT-00128893Lê Đình Trung29/09/1992Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
6HNT-00119141Nguyễn Viết Thám18/07/1990Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
7HNT-00128894Trần Song Toàn12/08/1987Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
8HNT-00128895Vũ Văn Hữu28/10/1971Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
9HNT-00128896Lương Hữu Lâm13/07/1979Thiết kế xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước – thoát nướcII
10HNT-00128897Vũ Duy Nhân11/03/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
11HNT-00109154Nguyễn Trọng Bảo13/10/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
12HNT-00128898Hoàng Tiến Liệu27/02/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
13HNT-00128899Lê Doãn Tưởng01/09/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
14HNT-00128900Vũ Đăng Dung05/09/1974Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
15HNT-00128901Cao Thanh Thủy10/07/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
16HNT-00128902Đới Nam Huân22/01/1982Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
17HNT-00128903Nguyễn Anh Dũng10/07/1982Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
18HNT-00128904Vũ Văn Phú09/03/1995Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộIII
19HNT-00128905Nguyễn Hoàng Vũ18/05/1983Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông cầu – hầmII
20HNT-00128906Nguyễn Huy Hoàng08/06/1982Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
Thiết kế cơ – điện công trìnhIII
21HNT-00128907Phạm Ngọc Thắng07/12/1983Thiết kế kết cấu công trìnhII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
22HNT-00128908Đào Văn Quynh20/12/1992Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
23HNT-00128909Hà Văn Vui17/03/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
24HNT-00128210Đoàn Xuân Thuỷ19/06/1976Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước)II
Khảo sát địa chất công trìnhII
Khảo sát địa hìnhII
25HNT-00128910Đặng Đình Chiến24/03/1983Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộII
26HNT-00017881Trần Danh Cương16/02/1982Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
27HNT-00128911Trần Đức Lương31/10/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
28HNT-00128912Đặng Ngọc Sâm16/01/1978Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
29HNT-00128913Nguyễn Đức Trung01/10/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
30HNT-00128914Vũ Tuấn Anh02/09/1992Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
31HNT-00126331Nguyễn Tài Trung20/02/1977Thiết kế kết cấu công trìnhII
32HNT-00128915Phùng Tuấn Hưng18/05/1980Khảo sát địa chất công trìnhII
33HNT-00128916Đoàn Trần Thiệp29/04/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
34HNT-00029101Phạm Phú Thịnh23/12/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
35HNT-00029100Nguyễn Quang Huy23/10/1989Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
36HNT-00128917Bùi Văn Huy01/05/1984Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thôngIII
37HNT-00128918Chu Văn Biên12/04/1980Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
38HNT-00128919Nguyễn Văn Quyền08/10/1992Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộIII
39HNT-00128920Vũ Ngọc Hưng29/02/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
40HNT-00110652Khuất Duy Thành21/09/1988Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
41HNT-00128921Phạm Minh Thuận13/10/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
42HNT-00128922Chu Văn Ánh27/11/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
43HNT-00128923Nguyễn Đình Hiển28/10/1987Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
44HNT-00128924Nguyễn Văn Thọ27/11/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
45HNT-00128925Nguyễn Mạnh Thái22/08/1994Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
46HNT-00128926Nguyễn Văn Nghĩa28/02/1991Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
47HNT-00128927Nguyễn Sỹ Kỳ21/08/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
48HNT-00128928Nguyễn Xuân Điệp10/01/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
49HNT-00128929Bùi Trọng Anh30/12/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
50HNT-00128930Nguyễn Mạnh Tú13/06/1995Thiết kế cấp – thoát nước công trìnhIII
Thiết kế xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước – thoát nước; chất thải rắnIII
51HNT-00128931Thái Huy Tuấn06/06/1995Thiết kế cơ – điện công trìnhIII
52HNT-00128932Nguyễn Minh Chung22/01/1991Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
53HNT-00094897Cung Trọng Mẫn24/11/1984Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
54HNT-00094898Vũ Sỹ Huy11/11/1987Thiết kế cơ – điện công trìnhII
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
55HNT-00094900Nguyễn Thị Hồng15/02/1993Thiết kế cấp – thoát nước công trìnhII
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
56HNT-00128933Phạm Thị Thúy Ngân19/09/1994Thiết kế cấp – thoát nước công trìnhII
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
57HNT-00128934Nguyễn Văn Minh10/03/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
58HNT-00128935Trần Đức Hùng26/08/1982Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
59HNT-00128936Ngô Duy Thắng17/06/1983Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
60HNT-00128937Nguyễn Thành Đạt11/06/1994Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
61HNT-00046877Nguyễn Duy Tú21/09/1986Thiết kế kết cấu công trìnhII
62HNT-00128938Dương Anh Tuấn23/09/1989Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
63HNT-00128939Trần Văn Tuyền24/07/1979Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
64HNT-00058154Nguyễn Tiến Linh03/12/1978Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
65HNT-00064730Nguyễn Ngọc Dũng02/02/1994Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
66HNT-00093328Nguyễn Tuấn Anh12/05/1992Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
67HNT-00128940Nguyễn Hoàng Lương22/04/1996Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Thiết kế kết cấu công trìnhIII
68HNT-00128941Nguyễn Huy Dương04/10/1975Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
69HNT-00128942Hồ Xuân Bình11/05/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
70HNT-00128943Nguyễn Đình Quân27/05/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
71HNT-00128944Lê Chí Thanh17/08/1972Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường thủy nội địa, hàng hảiII
72HNT-00029884Mai Đại Dương25/04/1989Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
73HNT-00128945Nguyễn Anh Thơ10/03/1988Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộII
Thiết kế kết cấu công trìnhII
74HNT-00128946Nguyễn Ngọc Thảo12/05/1995Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
75HNT-00128947Nguyễn Phùng Sơn15/07/1983Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
76HNT-00128948Trịnh Văn Nam27/06/1988Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
77HNT-00128949Chu Hùng Dũng10/03/1995Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
78HNT-00128950Trịnh Minh Khương24/10/1979Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
79HNT-00128951Nguyễn Văn Tú31/01/1994Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộIII
 Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
80HNT-00128952Nguyễn Đăng Thưởng07/12/1993Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộIII
 Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
81HNT-00128953Hà Ngọc Lương01/04/1989Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
82HNT-00128954Nguyễn Đoan Hùng28/03/1989Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
83HNT-00128955Nguyễn Văn Trường22/11/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
84HNT-00128956Nguyễn Văn Hải16/05/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
85HNT-00128957Nguyễn Quang Đức Anh08/12/1985Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường thủy nội địa, hàng hảiII
Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)II
86HNT-00128958Lê Tuấn Hải14/01/1983Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường thủy nội địa, hàng hảiII
Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)II
87HNT-00128959Nguyễn Anh Quyền24/04/1980Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
88HNT-00128960Mai Văn Thành13/09/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
89HNT-00128961Lưu Anh Chức05/02/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
90HNT-00128962Lưu Anh Toản30/10/1975Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
91HNT-00128963Nguyễn Viết Cường20/05/1974Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
92HNT-00086447Đặng Ngọc Thái22/11/1987Khảo sát địa hìnhIII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộII
Quản lý dự án dđầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giao thôngII
93HNT-00005801Nguyễn Hữu Tuấn13/10/1979Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
94HNT-00128964Nguyễn Văn Thắng17/11/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
95HNT-00128965Phạm Ngọc Anh25/01/1979Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
96HNT-00128966Ngô Văn Đông25/07/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
97HNT-00128967Nguyễn Văn Hiệp03/12/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
98HNT-00128968Bùi Văn Tuấn29/07/1985Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
99HNT-00128969Nguyễn Thái Dương10/11/1990Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
100HNT-00087734Lại Ngọc Kha01/11/1982Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)II
Khảo sát địa hìnhIII
101HNT-00128970Phan Xuân Đức12/09/1982Thiết kế cơ – điện công trìnhII
102HNT-00128971Trần Đạo Dũng22/07/1980Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
103HNT-00128972Huỳnh Thanh Tâm16/03/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
104HNT-00128973Nguyễn Xuân Phát08/01/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
105HNT-00128974Trần Hồng Nga03/07/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
106HNT-00128975Võ Đại Tuấn25/07/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
107HNT-00128976Vương Viết Thức09/07/1983Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
108HNT-00128977Huỳnh Quốc Việt14/03/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
109HNT-00055782Dương Minh Hoàng Anh30/12/1979Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)II
110HNT-00128978Đoàn Bảo Tín20/02/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
111HNT-00128979Trần Chí Nghĩa31/07/1977Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
112HNT-00128980Nguyễn Duy Tân30/10/1984Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
113HNT-00077340Kỳ Phú Nghĩa28/07/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
114HNT-00013458Nguyễn Văn Tẩn10/09/1965Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
115HNT-00003055Phạm Gia Đô08/12/1980Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
116HNT-00057565Đào Duy Thái03/01/1975Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
117HNT-00128981Đặng Ngọc Phương21/06/1977Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
118HNT-00128982Dương Tấn Chí03/03/1989Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
119HNT-00128983Đàng Xuân Vũ Phước19/02/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
120HNT-00128984Nguyễn Minh Triết10/04/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
121HNT-00128985Nguyễn Ngọc Ánh20/03/1974Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
Thiết kế cơ – điện công trìnhII
122HNT-00128986Trần Lê Huy Cường09/03/1981Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
123HNT-00128987Vũ Xuân Đức26/02/1982Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
124HNT-00128988Võ Văn Phát20/05/1985Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
125HNT-00060159Nguyễn Văn Son20/09/1984Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
126HNT-00128989Võ Thanh Danh04/03/1996Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
127HNT-00128990Trần Quang Bình08/10/1992Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
128HNT-00082186Đoàn Minh Hoàng14/12/1985Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
129HNT-00077578Nguyễn Quang Vinh07/06/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
130HNT-00128991Lê Thanh Hưởng15/06/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Thiết kế kết cấu công trìnhII
131HNT-00128992Ngô Quang Bảy10/09/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
132HNT-00128993Ngô Thanh Tuấn20/02/1981Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Thiết kế kết cấu công trìnhIII
133HNT-00128994Lê Dũng02/11/1969Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
134HNT-00128995Nguyễn Trọng Bằng25/02/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
135HNT-00128996Phạm Văn Cường12/04/1986Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
136HNT-00128997Trần Bảo Trung26/04/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
137HNT-00128998Nguyễn Trần An Thái07/12/1994Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
138HNT-00128999Phạm Thành Tân20/02/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
139HNT-00129000Nguyễn Thành Hiếu01/12/1994Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
140HNT-00109809Phạm Viết Thụy13/07/1996Thiết kế cơ – điện công trìnhIII
141HNT-00013451Nguyễn Đỗ Phước Lộc16/11/1980Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộIII
Khảo sát địa hìnhIII
142HNT-00129001Nguyễn Viết Quân11/05/1992Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
143HNT-00129002Nguyễn Hoàng Minh Lộc01/09/1979Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
144HNT-00129003Lê Hữu Tín04/08/1994Thiết kế cơ – điện công trìnhIII
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
145HNT-00129004Lê Kiều Chinh05/07/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
146HNT-00129005Nguyễn Văn Triết10/07/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
Thiết kế kết cấu công trìnhIII
147HNT-00129006Lê Quí Thiện23/07/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế kết cấu công trìnhII
148HNT-00129007Trần Ngọc Nhật Tiến17/12/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
149HNT-00109819Trần Thanh Bình02/11/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộIII
150HNT-00129008Võ Văn Minh Dũng22/03/1969Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
151HNT-00129009Nguyễn Xuân Nhường16/06/1953Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
152HNT-00129010Nguyễn Minh Hưng30/10/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
153HNT-00129011Phạm Hưng Nam30/10/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
154HNT-00129012Đỗ Bảo An Nguyên27/03/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
155HNT-00129013Nguyễn Ái Xuân05/05/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
156HNT-00129014Lê Văn Nam15/05/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
157HNT-00129015Võ Minh Nhật02/02/1982Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộIII
158HNT-00129016Phùng Huy Thiện13/04/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
159HNT-00013518Lê Minh Trung01/08/1984Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
160HNT-00099653Nguyễn Công Ân08/11/1995Thiết kế kết cấu công trìnhIII
Khảo sát địa hìnhIII
161HNT-00129017Đỗ Văn Vĩnh03/02/1960Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
162HNT-00129018Phạm Ngọc Minh Nhựt13/01/1974Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
163HNT-00129019Bùi Hữu Xuân Vinh27/01/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
164HNT-00096784Phạm Thị Thu Hà14/11/1983Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
165HNT-00099654Phạm Kế Thuật25/09/1983Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
166HNT-00129020Nguyễn Thanh Hiền22/02/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
167HNT-00129021Phạm Đỗ Đình Nguyên17/07/1995Thiết kế kết cấu công trìnhIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
168HNT-00129022Nguyễn Bảo Phong25/12/1979Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
169HNT-00044474Nguyễn Châu Minh Dũng21/03/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Khảo sát địa hìnhIII
170HNT-00129023Phạm Ngọc Thường15/04/1984Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
171HNT-00129024Nguyễn Hữu Toán25/03/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
172HNT-00129025Nguyễn Minh Khoa07/07/1970Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Thiết kế cấp – thoát nước công trìnhIII
173HNT-00129026Nguyễn Khắc Dũng02/01/1984Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Thiết kế cấp – thoát nước công trìnhIII
174HNT-00129027Lê Hoài Phiển04/05/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
175HNT-00129028Mai Bảo Trường28/01/1983Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Thiết kế kết cấu công trìnhIII
176HNT-00129029Nguyễn Văn Sự10/10/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
177HNT-00129030Trần Kim Ngân Quang15/04/1992Khảo sát địa hìnhIII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộIII
178HNT-00129031Nguyễn Minh Huy16/02/1978Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
179HNT-00129032Huỳnh Hòa25/05/1955Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế kết cấu công trìnhII
180HNT-00129033Nguyễn Thanh Tùng24/09/1992Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
181HNT-00129034Hoàng Mạnh Hùng29/07/1990Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộII
Khảo sát địa hìnhIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
182HNT-00129035Võ Đại Phiên09/11/1992Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
183HNT-00056047Nguyễn Thanh Sơn25/02/1990Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
184HNT-00056043Nguyễn Xuân Hạ Long12/11/1971Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
185HNT-00129036Lê Quang Đạo07/01/1977Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
186HNT-00129037Nguyễn Đình Hoàng27/09/1989Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
187HNT-00129038Nguyễn Lê Phú01/10/1985Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
188HNT-00129039Nguyễn Văn Trí12/12/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
189HNT-00129040Lương Công Hận08/08/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
190HNT-00129041Đặng Trung Tín08/03/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
191HNT-00129042Nguyễn Lưu Vĩnh10/01/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
192HNT-00129043Trương Văn Dũng02/03/1994Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
193HNT-00126824Nguyễn Đình Thuận21/03/1976Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
194HNT-00129044Đinh Minh Tánh07/08/1989Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
195HNT-00129045Lê Đình Việt17/02/1989Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
196HNT-00129046Trần Quang Huy22/08/1978Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
197HNT-00074371Trần Quang Toản01/08/1974Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
198HNT-00129047Trần Văn Luận01/01/1981Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
199HNT-00077071Phạm Thanh Hải10/10/1994Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
200HNT-00129048Lê Hồng Quốc01/01/1988Thiết kế kết cấu công trìnhII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
201HNT-00129049Ngô Nhật Minh Triều19/06/1992Thiết kế cơ – điện công trìnhIII
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
202HNT-00129050Thiều Quang Bình27/10/1994Thiết kế kết cấu công trìnhII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
203HNT-00129051Lê Huy Chính01/10/1987Thiết kế cơ – điện công trìnhIII
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
204HNT-00129052Nguyễn Duy Việt29/01/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
205HNT-00129053Nguyễn Duy Cường02/03/1981Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
206HNT-00129054Trịnh Văn Dũng04/07/1993Khảo sát địa hìnhIII
207HNT-00129055Nguyễn Mạnh Truyền05/12/1982Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
Thiết kế kết cấu công trìnhIII
208HNT-00129056Nguyễn Quang Giang05/08/1995Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
209HNT-00129057Trịnh Thị Lan17/10/1996Thiết kế cấp – thoát nước công trìnhIII
210HNT-00129058Nguyễn Hữu Thuận24/12/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
211HNT-00129059Phạm Văn Sơn10/03/1986Khảo sát địa hìnhIII
212HNT-00051026Nguyễn Tiến Huy Tùng07/05/1990Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
213HNT-00129060Nguyễn Thế Trung03/05/1996Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
214HNT-00045186Nguyễn Văn Linh29/09/1992Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
215HNT-00129061Trần Đình Nghĩa15/03/1985Thiết kế kết cấu công trìnhII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
216HNT-00129062Hà Văn Huy18/06/1995Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
217HNT-00129063Nguyễn Anh Hoàng02/09/1985Thiết kế kết cấu công trìnhII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
218HNT-00129064Nguyễn Ngọc Sơn07/06/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
219HNT-00129065Hà Văn Tú22/05/1984Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
220HNT-00129066Đặng Ngọc Thái05/12/1989Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
221HNT-00129067Nguyễn Bình Trọng20/11/1984Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
222HNT-00129068Phạm Đình Tới08/10/1981Quản lý dự án đâu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
Thiết kế xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước – thoát nước; chất thải rắnII
223HNT-00129069Hoàng Văn Thiểm11/08/1980Quản lý dự án đâu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)II
224HNT-00129070Nguyễn Phú Khánh14/04/1983Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
225HNT-00037627Nguyễn Ngọc Quân23/12/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
226HNT-00129071Nguyễn Văn Phòng25/04/1984Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
227HNT-00129072Lê Quang Huy27/01/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
 Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
228HNT-00129073Nguyễn Hữu Hòa26/06/1984Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
229HNT-00129074Nguyễn Văn Mạnh03/06/1992Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
230HNT-00129075Phùng Văn Phường04/12/1978Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
231HNT-00090458Nguyễn Hoàng Anh26/09/1978Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
232HNT-00129076Nguyễn Thị Thúy Quỳnh24/12/1992Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
233HNT-00129077Vũ Ngọc Hải01/11/1978Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
234HNT-00078375Lê Tiến Lộc01/05/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế kết cấu công trìnhIII
235HNT-00129078Phạm Văn Chiến25/02/1990Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
236HNT-00129079Đào Thanh Tùng15/10/1993Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)II
237HNT-00126392Trần Mai Phong31/07/1985Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
238HNT-00022285Đinh Quốc Việt07/11/1982Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộII
239HNT-00046189Trần Thanh Xuân02/06/1985Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
240HNT-00013000Trương Trí Thức22/10/1990Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộII
241HNT-00129080Mai Thế Hùng28/05/1993Thiết kế kết cấu công trìnhIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
242HNT-00022305Phạm Ngọc Nam27/02/1982Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)II
243HNT-00129081Đinh Hữu Dụng04/12/1979Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
244HNT-00129082Bùi Hương Thương13/09/1976Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
245HNT-00129083Đinh Như Luân22/11/1976Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
246HNT-00129084Đỗ Hương Hải29/05/1977Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
247HNT-00129085Hoàng Việt Tùng17/07/1980Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
248HNT-00129086Lê Mạnh Hùng22/11/1967Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
249HNT-00129087Nguyễn Phú Hải Nam13/04/1988Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
250HNT-00129088Nguyễn Thế Phong25/12/1972Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
251HNT-00129089Nguyễn Văn Hiến23/06/1976Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
252HNT-00129090Nguyễn Xuân Trường05/09/1977Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
253HNT-00089867Mạc Văn Tầm05/01/1973Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
254HNT-00129091Phạm Văn Tuân24/11/1984Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
255HNT-00129092Nguyễn Khánh Toàn07/10/1984Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
256HNT-00129093Lưu Ngọc Khoa12/02/1992Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
257HNT-00065034Lê Đức Tài21/12/1989Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
258HNT-00129094Nguyễn Trung Dũng08/11/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộII
259HNT-00129095Lê Hồng Sơn28/09/1979Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
260HNT-00129096Nguyễn Phú Tú15/12/1978Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
261HNT-00099377Đoàn Trịnh Tùng07/09/1979Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
262HNT-00129097Nguyễn Quang Huy31/05/1974Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
263HNT-00129098Lương Anh Tuấn30/05/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
264HNT-00049804Trịnh Viết Sơn06/06/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
265HNT-00129099Hoàng Đắc Hưng08/06/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
266HNT-00051633Nguyễn Minh Tuyến24/01/1990Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộII
267HNT-00007307Ngô Văn Như14/04/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
268HNT-00129100Bùi Ngọc Nam20/02/1981Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
269HNT-00129101Đinh Văn Đức01/06/1979Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
270HNT-00129102Đoàn Hữu Dư06/06/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
271HNT-00101696Lê Văn Định05/07/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
272HNT-00103501Nguyễn Duy Hải15/03/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ)II
273HNT-00129103Nguyễn Huy Huân14/05/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
274HNT-00129104Nguyễn Khoa Học19/05/1987Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
275HNT-00084333Vũ Anh Thái21/08/1995Thiết kế kết cấu công trìnhIII
276HNT-00129105Nguyễn Việt Cường06/03/1967Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
277HNT-00129106Nguyễn Đức Trường03/05/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
278HNT-00129107Nguyễn Văn Hùng30/03/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
279HNT-00129108Đặng Văn Hoan16/06/1979Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
280HNT-00129109Nguyễn Thành Luân24/01/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
281HNT-00129110Ngô Văn Tuyền17/08/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
282HNT-00129111Trần Trọng thìn28/08/1952Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
283HNT-00129112Nguyễn Thế Cường14/02/1981Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
284HNT-00129113Hoàng Hữu Trọng24/12/1984Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)II
285HNT-00129114Nguyễn Như Lương08/07/1985Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
286HNT-00129115Bùi Hữu Nam08/01/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
287HNT-00129116Đôn Văn Trường18/03/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
288HNT-00129117Nguyễn Duyên Nam30/04/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
289HNT-00129118Đỗ Văn Thạch27/06/1989Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
290HNT-00129119Nguyễn Đình Tiến03/10/1989Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
Thiết kế cơ – điện công trìnhIII
291HNT-00129120Vũ Đức Lộc11/11/1994Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
292HNT-00129121Nguyễn Tiến Mạnh21/11/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
293HNT-00129122Đinh Hoàng Huy08/10/1994Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
294HNT-00129123Lương Thị Như Quỳnh08/03/1988Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
295HNT-00129124Trần Văn Luân04/11/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước)III
296HNT-00129125Nguyễn Văn Dũng14/02/1983Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
297HNT-00129126Đặng Minh Hưng06/02/1983Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
298HNT-00129127Hoàng Hữu Tâm06/04/1983Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
299HNT-00129128Mẫn Văn Giáp01/08/1984Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
300HNT-00129129Nguyễn Tiến Khang08/11/1981Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
301HNT-00129130Nguyễn Ngọc Anh11/07/1996Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
302HNT-00129131Nguyễn Quang Huy06/04/1990Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thôngIII
303HNT-00129132Ngô Khương Duy28/10/1975Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
304HNT-00129133Lê Văn Thắng29/08/1980Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
305HNT-00129134Trần Hoài Dương23/08/1995Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
306HNT-00129135Nguyễn Hữu Hiển27/11/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
307HNT-00129136Hà Thế Hoàn27/11/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
308HNT-00116659Nguyễn Thị Huyền Trang05/04/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
309HNT-00129137Dương Văn Hải10/10/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
310HNT-00129138Lại Tiến Quý09/08/1971Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
311HNT-00129139Trần Thái Bảo23/05/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
312HNT-00125545Nguyễn Văn Ngọc17/08/1992Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
Quản lý dự án dđầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giao thôngIII
313HNT-00129140Nguyễn Thanh Tuấn27/07/1977Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
314HNT-00129141Bùi Quang Thái30/11/1961Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế kết cấu công trìnhII
315HNT-00129142Hoàng Văn Liêm25/03/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
316HNT-00129143Phùng Văn Hải01/01/1992Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
317HNT-00071894Nguyễn Duy Quảng11/08/1975Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
318HNT-00129144Hoàng Anh Khôi17/12/1980Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
319HNT-00129145Nguyễn Văn Khánh01/07/1982Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)III
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
320HNT-00129146Huỳnh Công Trung03/07/1986Khảo sát địa chất công trìnhII
321HNT-00129147Lê Hoàng Sơn16/11/1989Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
322HNT-00129148Trương Đình Tài17/12/1996Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
323HNT-00045085Trương Thanh Hoài08/11/1983Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thôngII
324HNT-00129149Nguyễn Hoàng Hùng10/12/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
325HNT-00095044Nguyễn Đình Thắng03/03/1992Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
326HNT-00129150Trương Hoài Linh20/05/1987Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộII
327HNT-00129151Trần Công Toại11/06/1980Thiết kế kết cấu công trìnhII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
328HNT-00129152Nguyễn Đức Hưng25/12/1980Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
Thiết kế cơ – điện công trìnhII
329HNT-00109900Nguyễn Quốc Bảo01/09/1984Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
330HNT-00029653Phạm Duy Tân06/05/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
331HNT-00129153Vương Trung Quang18/01/1982Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
332HNT-00129154Hồ Sỹ Trung07/10/1974Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộIII
Khảo sát địa hìnhIII
333HNT-00000617Huỳnh Tấn Tài20/07/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
334HNT-00087758Đặng Văn Đạt08/09/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
335HNT-00045102Nguyễn Đình Giao02/05/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộII
336HNT-00129155Ngô Đức Khảm24/03/1984Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
337HNT-00129156Phan Thanh Trung16/06/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
338HNT-00129157Nguyễn Trung Chính16/02/1990Thiết kế cơ – điện công trìnhIII
339HNT-00116737Nguyễn Khánh Hùng14/09/1987Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
340HNT-00129158Nguyễn Minh Đồng10/12/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
341HNT-00129159Nguyễn Hữu Chiến01/03/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
342HNT-00129160Trầm Lợi Hiến28/04/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
343HNT-00129161Nguyễn Đức Thịnh28/02/1992Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
344HNT-00129162Lâm Ngọc Long19/09/1994Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
345HNT-00129163Đỗ Huy Minh Trí18/12/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
346HNT-00129164Lưu Hồ Quanh12/06/1991Thiết kế xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước – thoát nước; chất thải rắnIII
347HNT-00129165Phạm Việt Tùng07/02/1979Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
348HNT-00129166Tạ Trung Dũng13/12/1990Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
349HNT-00129167Phạm Ngọc Minh05/10/1989Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
350HNT-00129168Nguyễn Văn Việt12/11/1993Khảo sát địa hìnhIII
351HNT-00129169Lê Thanh Tuấn25/07/1984Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế kết cấu công trìnhII
352HNT-00129170Nguyễn Thành Minh19/11/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
353HNT-00129171Mà Song Nguyễn06/09/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)III
Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp – thoát nướcIII
354HNT-00129172Lê Minh Phương04/07/1978Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thôngIII
355HNT-00129173Nguyễn Hữu Cảnh01/09/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Thiết kế kết cấu công trìnhIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
356HNT-00129174Nguyễn Văn Trung09/03/1995Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
357HNT-00129175Bùi Quang Hưng10/10/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
358HNT-00129176Hà Quốc Vĩnh18/07/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
359HNT-00129177Nguyễn Minh Trung10/03/1986Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
360HNT-00129178Ngô Trí Quang01/03/1988Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
361HNT-00104555Vũ Khiêm15/09/1975Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
362HNT-00093482Nguyễn Hữu Vũ25/02/1989Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
363HNT-00129179Phạm Văn Đạt04/11/1983Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
364HNT-00114802Nguyễn Ngọc Định02/07/1992Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
365HNT-00129180Phạm Xuân Hiếu09/10/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
366HNT-00129181Trương Lê Chính02/02/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
367HNT-00129182Nguyễn Quốc Cường10/09/1995Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường thủy nội địa, hàng hảiIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
368HNT-00129183Nguyễn Ngọc Trịnh06/03/1994Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
369HNT-00129184Nguyễn Hải Dương17/07/1989Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường thủy nội địa, hàng hảiII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
370HNT-00102832Thái Từ Châu20/03/1993Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
371HNT-00129185Nguyễn Thành Vân13/02/1994Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
372HNT-00129186Nguyễn Quốc Huy10/09/1984Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường thủy nội địa, hàng hảiII
373HNT-00056765Phạm Thanh Tùng12/03/1987Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường thủy nội địa, hàng hảiII
Khảo sát địa hìnhIII
374HNT-00031813Nguyễn Đình Hiền12/08/1976Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
375HNT-00050632Trần Ngọc Sơn04/12/1984Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
376HNT-00079552Nguyễn Vũ Hóa30/11/1992Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường thủy nội địa, hàng hảiII
377HNT-00079555Lã Xuân Vinh28/10/1993Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
Khảo sát địa hìnhIII
378HNT-00079553Phạm Văn Cảnh13/06/1993Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
Khảo sát địa hìnhIII
379HNT-00056213Đoàn Xuân Chung20/01/1991Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
Khảo sát địa hìnhIII
380HNT-00056209Đinh Văn Quang10/05/1991Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
381HNT-00048456Nguyễn Quang Thiên09/02/1991Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
382HNT-00129187Nguyễn Văn Đồng20/04/1984Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Khảo sát địa hìnhIII
383HNT-00028951Trần Trí Cường19/05/1992Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Khảo sát địa hìnhIII
384HNT-00110862Bùi Công Quân26/06/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
385HNT-00114376Dương Tấn Vũ20/06/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
Thiết kế kết cấu công trìnhII
386HNT-00129188Hồ Thanh Điền11/02/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
387HNT-00129189Phạm Hồng Chiến29/07/1976Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
388HNT-00129190Nguyễn Duy Quang09/09/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
389HNT-00129191Lê Văn Đờn Em26/11/1992Thiết kế cấp – thoát nước công trìnhIII
Thiết kế kết cấu công trìnhII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
390HNT-00129192Ngô Minh Hoàng Long03/09/1988Khảo sát địa hìnhIII
391HNT-00129193Võ Tấn Đạt25/11/1993Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
Quản lý dự án dđầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giao thôngIII
392HNT-00129194Huỳnh Nhựt Khuê10/11/1994Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
393HNT-00129195Phạm Văn Phước22/12/1994Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Thiết kế kết cấu công trìnhIII
394HNT-00129196Đoàn Khắc Duy01/10/1994Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Thiết kế cấp – thoát nước công trìnhIII
395HNT-00034300Cao Văn Chan01/01/1985Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)II
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)III
396HNT-00129197Nguyễn Đức Minh Sơn24/09/1992Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
397HNT-00129198Nguyễn Long Hà15/12/1992Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
398HNT-00129199Phạm Đức Anh24/08/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
399HNT-00008519Trịnh Kỳ Quang23/10/1978Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
400HNT-00119167Lê Nguyên Quang24/08/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
401HNT-00129200Nguyễn Đức Toàn02/05/1971Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
402HNT-00129201Vương Kim Khánh24/03/1981Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
403HNT-00129202Phạm Trọng Hải25/11/1985Thiết kế kết cấu công trìnhII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
404HNT-00129203Lâm Phát Tài04/12/1985Thiết kế kết cấu công trìnhII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
405HNT-00129204Trần Quốc Công03/06/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
406HNT-00085417Lưu Vũ Anh20/08/1988Thiết kế kết cấu công trìnhII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
407HNT-00129205Nguyễn Xuân Phú25/12/1984Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
408HNT-00129206Phạm Đình Trung07/03/1980Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
409HNT-00114323Trần Minh Sơn02/11/1979Thiết kế kết cấu công trìnhII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
410HNT-00129207Trần Văn Tuấn10/10/1994Thiết kế kết cấu công trìnhIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
411HNT-00129208Hồ Tử Kha22/03/1989Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
412HNT-00129209Phan Bá Thật28/04/1993Thiết kế kết cấu công trìnhIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
413HNT-00129210Lê Dư Bảo Khánh04/06/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
414HNT-00129211Vũ Hải An18/08/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
415HNT-00129212Vũ Văn Lộc03/12/1994Thiết kế kết cấu công trìnhIII
416HNT-00129213Lương Ngọc Sơn08/07/1992Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
417HNT-00129214Lê Thị Thanh Hương23/06/1982Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
418HNT-00129215Bùi Tiến Vũ20/02/1982Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
419HNT-00129216Võ Thanh Quang04/12/1983Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
420HNT-00129217Ninh Khắc Vĩnh16/05/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
421HNT-00129218Nguyễn Đức Thanh10/08/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
422HNT-00103351Nguyễn Văn Hải03/08/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
423HNT-00129219Nguyễn Duy Nam19/06/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
424HNT-00129220Khuất Minh Tứ27/10/1971Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
425HNT-00129221Nguyễn Mạnh Hoàng18/12/1971Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
426HNT-00129222Hoàng Hữu Hương09/07/1992Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
427HNT-00129223Võ Hoàng Mỹ12/02/1994Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
428HNT-00129224Đặng Trọng Tuân02/04/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế kết cấu công trìnhII
429HNT-00129225Nguyễn Phú Quang05/03/1975Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
430HNT-00129226Nguyễn Anh Dũng01/01/1981Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
431HNT-00129227Nguyễn Thanh Bình23/06/1988Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
432HNT-00078334Tô Ngọc Thịnh02/01/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
433HNT-00129228Phạm Trần Vịnh05/03/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
434HNT-00129229Đỗ Xuân Giang24/11/1992Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
435HNT-00129230Nguyễn Hoài Phương04/03/1995Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
436HNT-00129231Phạm Văn Vũ14/06/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
437HNT-00129232Nguyễn Văn Đồng24/04/1989Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
438HNT-00129233Lâm Hoàng Diển13/10/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
439HNT-00129234Lê Anh Tuấn01/02/1986Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
440HNT-00129235Đặng Quốc Dũng23/01/1996Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
441HNT-00074209Ngô Thái Sơn12/09/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
442HNT-00006531Phan Gia Long06/03/1988Thiết kế kết cấu công trìnhII
443HNT-00129236Lê Đức Nhân07/03/1992Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
444HNT-00129237Phạm Văn Anh Huy22/08/1982Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
445HNT-00129238Lê Nguyễn Duy Lộc10/05/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
446HNT-00129239Lê Tiến Hóa20/10/1984Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
447HNT-00129240Triệu Quốc Tuấn17/05/1978Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
448HNT-00129241Nguyễn Hoàng Thiên Bảo Thích16/02/1993Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
449HNT-00129242Trần Anh Vinh18/01/1994Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
450HNT-00129243Thái Quang Vinh24/07/1985Khảo sát địa chất công trìnhIII
451HNT-00011008Phạm Văn Sáng03/11/1975Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông cầu – hầmII
452HNT-00068965Phạm Trường Giang27/08/1976Thiết kế kết cấu công trìnhII
453HNT-00129244Nguyễn Võ Hoàng Long10/08/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
454HNT-00129245Trần Thiên Ấn07/01/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
455HNT-00129246Vũ Gia Trưởng06/03/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
456HNT-00129247Nguyễn Xuân Nho11/12/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
457HNT-00129248Trần Thư Hải Bằng04/09/1979Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
458HNT-00129249Trần Quốc Hoàng28/02/1980Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
459HNT-00129250Đặng Nhựt Hiển24/03/1983Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
Thiết kế cơ – điện công trìnhII
460HNT-00129251Phan Quang Vinh20/03/1978Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế kết cấu công trìnhII
461HNT-00129252Nguyễn Trung Vương08/02/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế kết cấu công trìnhII
462HNT-00129253Nguyễn Minh Chánh18/10/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
463HNT-00129254Nguyễn Văn Quí05/01/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
464HNT-00129255Nguyễn Đức Duy19/01/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
465HNT-00129256Mai Ngọc Xuân22/05/1978Thiết kế kết cấu công trìnhII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
466HNT-00129257Trần Bá Sang22/01/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
467HNT-00021020Trần Ngọc Tiến24/11/1981Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
468HNT-00081025Huỳnh Duy Thống22/02/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
469HNT-00129258Huỳnh Ngọc Thái01/01/1993Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
470HNT-00096663Nguyễn Xuân Phi25/02/1981Thiết kế xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước – thoát nước; chất thải rắnII
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
471HNT-00129259Nguyễn Mạnh Hùng06/11/1972Thiết kế cơ – điện công trìnhII
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
472HNT-00129260Bùi Quang Cảnh20/01/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Quản lý dự án đâu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
473HNT-00129261Đoàn Khắc Kiểm10/06/1984Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
474HNT-00070566Bùi Đức Trung24/04/1991Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
475HNT-00129262Lê Duy Luận12/01/1973Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
476HNT-00106210Nguyễn Văn Phan24/05/1983Thiết kế kết cấu công trìnhII
477HNT-00129263Lê Hải Thạch06/10/1989Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
478HNT-00129264Nguyễn Phạm Đạt19/06/1996Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
479HNT-00115756Đồng Văn Dũng02/08/1973Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Khảo sát địa hìnhIII
480HNT-00094841Nguyễn Khắc Tâm29/03/1981Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
481HNT-00069011Cao Mạnh Cường15/05/1990Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
482HNT-00129265Tống Xuân Trưởng07/01/1979Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
483HNT-00129266Trần Minh Công12/05/1966Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
484HNT-00086330Đỗ Đức Thịnh24/09/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
485HNT-00129267Trần Nho Quang23/09/1969Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
486HNT-00129268Lê Quang Đàn17/05/1989Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
487HNT-00129269Nguyễn Trường Kiên11/03/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
488HNT-00129270Vũ Văn Cự05/09/1979Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
489HNT-00129271Lương Văn Tùng12/06/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
490HNT-00129272Đinh Thế Mạnh21/09/1981Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
491HNT-00129273Triệu Đình Điện15/02/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
492HNT-00129274Trần Văn Thuận22/05/1991Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
493HNT-00129275Nguyễn Đức Thành05/10/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
494HNT-00110704Nguyễn Ngọc Ánh10/03/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
495HNT-00129276Nguyễn Sỹ Vương02/11/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
496HNT-00055230Nguyễn Thế Hưng17/03/1972Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
497HNT-00129277Nguyễn Trung Kiên24/10/1987Khảo sát địa chất công trìnhII
498HNT-00129278Nguyễn Trung Trực10/10/1994Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
499HNT-00129279Trịnh Trung29/07/1983Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)II
Khảo sát địa hìnhIII
500HNT-00129280Nguyễn Việt Hà28/09/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
501HNT-00030714Trịnh Tuấn Kiên17/08/1981Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộII
502HNT-00081838Lê Văn Quân07/10/1982Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)III
503HNT-00128279Đinh Văn Nam05/08/1983Thiết kế kết cấu công trìnhIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thôngIII
504HNT-00034509Trương Đình Lâm20/11/1962Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộIII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông cầu – hầmIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thôngIII
505HNT-00129281Phạm Văn Tài20/01/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
506HNT-00072687Nguyễn Công Thức25/05/1984Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộIII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông cầu – hầmIII
507HNT-00129282Lê Văn Đức21/04/1992Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
508HNT-00035891Nguyễn Chí Thọ21/02/1986Thiết kế kết cấu công trìnhII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
509HNT-00129283Bùi Quang Anh29/04/1977Khảo sát địa chất công trìnhII
510HNT-00058131Bùi Bá Thắng22/10/1990Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
511HNT-00129284Trần Đức Khoa14/11/1973Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
512HNT-00129285Nguyễn Văn Chiến15/09/1984Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
513HNT-00129286Nguyễn Tuấn Minh12/01/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
514HNT-00129287Phan Hoàng Hải07/08/1983Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
515HNT-00129288Nguyễn Viết Nhượng20/07/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Quản lý dự án đâu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
516HNT-00129289Hoàng Văn Tân21/07/1988Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộII
517HNT-00129290Đỗ Xuân Thắng26/06/1996Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
518HNT-00129291Nguyễn Văn Thường20/12/1982Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
519HNT-00129292Nguyễn Quang Duy04/05/1983Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)III
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
520HNT-00090224Đinh Đại Khoa01/01/1985Thiết kế kết cấu công trìnhIII
Quản lý dự án dđầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giao thôngIII
521HNT-00129293Nghiêm Tuấn Vũ11/12/1992Thiết kế kết cấu công trìnhIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
522HNT-00129294Lê Hồng An09/09/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
523HNT-00129295Lã Văn Hoàng28/09/1995Thiết kế kết cấu công trìnhIII
524HNT-00129296Đặng Ngọc Hiếu13/10/1981Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
525HNT-00129297Hồ Hoài Bắc08/11/1977Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
526HNT-00081810Nguyễn Văn Thắng10/03/1991Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
527HNT-00126501Phùng Đức Chiến28/08/1986Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
528HNT-00129298Trần Viết Cường16/08/1989Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
529HNT-00129299Nguyễn Văn Đồng21/08/1984Thiết kế kết cấu công trìnhII
530HNT-00129300Lại Văn Đương08/12/1983Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
531HNT-00129301Phạm Thanh Tùng03/07/1983Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
532HNT-00129302An Anh Đức29/04/1977Thiết kế cơ – điện công trìnhII
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
533HNT-00129303Tạ Mạnh Cao17/06/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
534HNT-00129304Tạ Văn Cương08/06/1989Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
535HNT-00129305Thân Đức Sao Biển13/03/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
536HNT-00129306Nguyễn Bá Tiến23/07/1979Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
537HNT-00129307Nguyễn Anh Đức07/09/1983Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
538HNT-00129308Nguyễn Văn Côn20/04/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
539HNT-00104521Nguyễn Xuân Hòa01/10/1973Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
540HNT-00129309Phạm Lê Vịnh28/09/1993Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
541HNT-00129310Nguyễn Hoàng Duy Khâm01/10/1992Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
542HNT-00085086Mẫn Đức Nhất15/08/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
543HNT-00129311Phạm Minh Đại01/08/1990Thiết kế kết cấu công trìnhIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
544HNT-00129312Đỗ Đức Công10/08/1988Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
545HNT-00013983Bùi Quang Huấn13/11/1976Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
546HNT-00129313Nguyễn Xuân Tâm09/09/1993Thiết kế kết cấu công trìnhII
547HNT-00129314Đỗ Văn Linh25/12/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
548HNT-00129315Hà Duy Hùng14/09/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
549HNT-00129316Lê Thiếu Lương20/02/1985Thiết kế kết cấu công trìnhII
Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)II
550HNT-00129317Trần Anh Tú11/07/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
551HNT-00129318Nguyễn Hồng Thế24/12/1983Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
552HNT-00129319Hồ Sĩ Khánh17/09/1993Thiết kế kết cấu công trìnhIII
553HNT-00129320Nguyễn Hữu Huân10/01/1982Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
554HNT-00050024Bùi Anh Tuấn10/12/1982Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
555HNT-00129321Nguyễn Văn Rồng23/10/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
556HNT-00129322Nguyễn Văn Trai02/08/1955Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (Cảng, đường thủy nội địa – hàng hải)II
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
557HNT-00129323Nguyễn Sơn Tùng08/01/1988Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
558HNT-00129324Nguyễn Văn Chính05/09/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)II
559HNT-00090024Hồ Sỹ Hùng10/04/1984Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
560HNT-00129325Lê Quang Đại25/08/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
561HNT-00129326Phạm Văn Thắng20/07/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
562HNT-00129327Phạm Văn Phương12/04/1994Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
563HNT-00129328Đỗ Trung Thông15/10/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
564HNT-00129329Đinh Trung Thành19/03/1983Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
565HNT-00125180Trần Văn Phú25/08/1978Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
566HNT-00129330Trần Ngọc Dương26/06/1983Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
567HNT-00026022Đào Mạnh Chính26/09/1992Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
568HNT-00129331Nguyễn Thế Hùng11/06/1984Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
569HNT-00129332Nguyễn Hữu Ngọc03/01/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
570HNT-00129333Nguyễn Đăng Thiện23/11/1984Thiết kế cơ – điện công trìnhII
571HNT-00129334Lê Văn Cường21/09/1981Thiết kế cơ – điện công trìnhII
572HNT-00011272Kiều Đức Nội16/03/1990Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
573HNT-00129335Nguyễn Văn Sơn24/04/1996Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
574HNT-00036184Vũ Văn Toàn12/09/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Quản lý dự án đâu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
575HNT-00092321Đào Ngọc Hải19/05/1988Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Quản lý dự án đâu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
576HNT-00092318Nhâm Vũ Khánh16/10/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Quản lý dự án đâu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
577HNT-00121900Nguyễn Ngọc Hà23/04/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Quản lý dự án đâu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
578HNT-00129336Bùi Văn Thành18/05/1981Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
579HNT-00129337Nguyễn Văn Hải10/06/1987Thiết kế kết cấu công trìnhIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
580HNT-00092317Khương Thiện Duy05/12/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
581HNT-00129338Nguyễn Xuân Trường06/01/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Quản lý dự án đâu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
582HNT-00129339Diệp Minh Hồng15/04/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
583HNT-00129340Trịnh Quang Học29/12/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Quản lý dự án đâu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
584HNT-00129341Trần Xuân Quang05/07/1983Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế kết cấu công trìnhIII
Quản lý dự án đâu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
585HNT-00129342Trần Minh Tú10/03/1977Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
586HNT-00129343Nguyễn Anh Phương10/01/1995Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Thiết kế kết cấu công trìnhIII
587HNT-00129344Nguyễn Xuân Dương30/12/1981Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Thiết kế kết cấu công trìnhIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Quản lý dự án đâu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
588HNT-00129345Nguyễn Đức Tâm06/04/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
589HNT-00129346Vũ Ngọc Khoa10/07/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
590HNT-00129347Trần Hồng Sinh08/09/1970Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
591HNT-00129348Nguyễn Ngọc Diệp11/03/1989Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường thủy nội địa, hàng hảiII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
592HNT-00002768Nguyễn Văn Hiếu04/11/1975Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
593HNT-00129349Nguyễn Trọng Dũng26/02/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế kết cấu công trìnhII
594HNT-00000666Nguyễn Vinh Ngọc03/10/1980Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
595HNT-00129350Nguyễn Đức Lợi05/12/1992Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Thiết kế kết cấu công trìnhII
Khảo sát địa hìnhIII
596HNT-00129351Phan Công Danh19/06/1983Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
597HNT-00129352Lường Đức Trung03/04/1993Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
598HNT-00129353Bùi Bằng Phi19/09/1984Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Khảo sát địa chất công trìnhIII
Khảo sát địa chất công trìnhIII
599HNT-00129354Nguyễn Ngọc Linh16/08/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
600HNT-00129355Đặng Hữu Lượng17/08/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
601HNT-00129356Hoàng Thái Cơ14/05/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
602HNT-00129357Trần Ánh Linh02/11/1988Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
603HNT-00129358Hồ Quốc Việt20/10/1973Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
604HNT-00129359Nguyễn Văn Chung10/07/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thôngII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
605HNT-00129360Phan Văn Trung20/02/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
606HNT-00129361Đoàn Công Pháp16/08/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
607HNT-00129362Nguyễn Xuân Đinh23/07/1987Thiết kế xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước – thoát nước; chất thải rắnII
Thiết kế kết cấu công trìnhII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
608HNT-00129363Lê Khánh Tuấn16/12/1991Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
609HNT-00129364Nguyễn Văn Nam25/01/1993Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Thiết kế kết cấu công trìnhIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
610HNT-00129365Nguyễn Văn Hoàng16/01/1995Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Thiết kế kết cấu công trìnhIII
611HNT-00129366Nguyễn Văn Thành25/11/1978Thiết kế kết cấu công trìnhIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
612HNT-00129367Lê Văn Được19/07/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộIII
613HNT-00129368Nguyễn Quốc Cường10/08/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế kết cấu công trìnhII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
614HNT-00129369Vũ Quang Quyết16/10/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
615HNT-00093213Phùng Danh Độ02/03/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
616HNT-00028434Phạm Đăng Khoa19/08/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
617HNT-00129370Trần Quang Hồng Anh Hưng01/02/1982Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
618HNT-00129371Võ Đức Lâm05/08/1981Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
619HNT-00129372Nguyễn Lưu Quang Nhã20/02/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
620HNT-00129373Đặng Lê Huỳnh01/01/1988Khảo sát địa hìnhIII
621HNT-00129374Châu Đức Trường06/11/1977Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộIII
Thiết kế xây dựng công trình giao thông cầu – hầmIII
622HNT-00129375Lê Thành Đức24/03/1980Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
623HNT-00129376Đinh Văn Trí10/03/1995Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)III
624HNT-00129377Nguyễn Văn Hùng31/08/1984Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
625HNT-00129378Đậu Đức Thông23/08/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
626HNT-00128361Nguyễn Văn Tiến24/12/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
627HNT-00129379Chu Bá Ngọc10/12/1995Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
628HNT-00129380Nguyễn Văn Tuyến23/03/1979Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
629HNT-00129381Trần Anh Quang20/11/1989Khảo sát địa hìnhII
630HNT-00129382Nguyễn Văn Ninh02/09/1977Khảo sát địa hìnhIII
631HNT-00046463Tào Xuân Thắng05/11/1983Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
Thiết kế cơ – điện công trìnhII
632HNT-00129383Trần Văn Hòa27/12/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Quản lý dự án dđầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giao thôngIII
633HNT-00129384Nguyễn Văn Sự26/10/1992Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
634HNT-00129385Phùng Đức Khai24/05/1988Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
635HNT-00129386Đỗ Mạnh Hiên02/01/1981Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
636HNT-00066560Nguyễn Văn Sơn01/03/1957Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
637HNT-00129387Nguyễn Tùng Dương01/02/1984Thiết kế cơ – điện công trìnhIII
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
638HNT-00129388Trương Mạnh Hiền14/04/1980Thiết kế kết cấu công trìnhII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
639HNT-00129389Phan Xuân Giang16/07/1983Thiết kế kết cấu công trìnhIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
640HNT-00129390Phan Tùng Dương08/05/1988Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
641HNT-00129391Vũ Ngọc Khoa27/06/1986Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường thủy nội địa, hàng hảiIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
Khảo sát địa hìnhIII
642HNT-00129392Nguyễn Văn San18/09/1976Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
643HNT-00129393Lê Đăng Ngọc24/03/1994Thiết kế cấp – thoát nước công trìnhIII
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
644HNT-00129394Lê Duy Quảng25/02/1990Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Thiết kế kết cấu công trìnhIII
645HNT-00129395Trần Việt Thoại02/07/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Thiết kế kết cấu công trìnhIII
646HNT-00065401Ngô Mạnh Tiến22/08/1984Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Thiết kế xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước – thoát nước; chất thải rắnII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
647HNT-00002299Hoàng Văn Thanh01/01/1985Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
648HNT-00129396Trần Văn Nam07/10/1970Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
649HNT-00129397Lại Văn Yên08/09/1986Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)II
Thiết kế kết cấu công trìnhII
650HNT-00004713Lê Hồng Thao10/03/1985Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
651HNT-00031088Nguyễn Đình Quân12/05/1984Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
652HNT-00129398Nguyễn Học Thành25/06/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
653HNT-00129399Nguyễn Văn Quyết23/06/1994Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
654HNT-00129400Lê Quang Đạt09/10/1994Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
655HNT-00129401Cao Tiến Đạt19/10/1992Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
656HNT-00129402Trần Văn Biên27/10/1994Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
657HNT-00129403Hoàng Trung Hiến06/10/1995Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
658HNT-00097324Phạm Xuân Bách17/10/1992Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
659HNT-00129404Trương Văn Tư08/01/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
660HNT-00129405Hoàng Văn Hoài17/08/1981Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
661HNT-00051167Nguyễn Công Minh20/07/1977Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
662HNT-00129406Nguyễn Đình Chiến09/10/1976Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
663HNT-00129407Nguyễn Thế Dũng25/06/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
664HNT-00129408Nguyễn Văn Tiếp25/11/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
665HNT-00129409Vũ Văn Mạnh18/03/1987Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
666HNT-00129410Nguyễn Văn Huấn05/03/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
667HNT-00129411Nguyễn Minh Hải03/02/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
668HNT-00129412Võ Hồng Thanh18/12/1978Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
669HNT-00003269Đỗ Quốc Việt29/12/1979Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
670HNT-00129413Cao Văn Dũng04/03/1983Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
671HNT-00129414Thái Trung12/11/1983Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
672HNT-00129415Nguyễn Như Toàn18/01/1979Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
673HNT-00129416Nguyễn Văn Ngân15/08/1983Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
674HNT-00129417Phạm Đức Hiếu24/06/1984Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
675HNT-00129418Đỗ Ngọc Tú06/02/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
676HNT-00129419Nguyễn Đình Hảo03/10/1982Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
677HNT-00059360Nguyễn Trung Kiên19/08/1979Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
678HNT-00129420Nguyễn Xuân Hùng06/01/1982Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
679HNT-00129421Đặng Văn Giang20/10/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
680HNT-00129422Nguyễn Văn Thanh13/03/1989Quản lý dự án đâu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giao thông; Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi, đê điều)III
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
681HNT-00129423Trịnh Đình Vũ11/03/1981Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
682HNT-00129424Nguyễn Văn Diễn28/02/1986Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
683HNT-00129425Vũ Văn Hiện19/10/1995Thiết kế cơ – điện công trìnhIII
684HNT-00129426Ngô Đức Sơn26/03/1985Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
685HNT-00129427Đỗ Khắc Thức20/01/1996Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường thủy nội địa, hàng hảiIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
686HNT-00129428Phạm Ngọc Sơn23/06/1993Thiết kế kết cấu công trìnhIII
687HNT-00129429Phạm Đức Diên23/07/1976Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
688HNT-00129430Phạm Văn Thành21/07/1982Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
689HNT-00129431Lưu Văn Khánh04/09/1983Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
690HNT-00129432Nguyễn Lê Thành01/07/1978Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
691HNT-00129433Đào Tiến Quang07/11/1981Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
692HNT-00129434Phan Xuân Hùng07/08/1989Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
693HNT-00129435Hoàng Văn Chìu20/06/1985Khảo sát địa hìnhII
694HNT-00129436Phạm Quang Đẩu10/10/1972Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
695HNT-00109789Bùi Quang Khuê17/03/1983Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
696HNT-00109792Phạm Công Tuấn21/02/1982Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
697HNT-00129437Trần Bá Dũng20/10/1983Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
698HNT-00129438Vũ Văn Chương17/07/1973Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
699HNT-00129439Trần Văn Vàng20/09/1986Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
700HNT-00129440Trần Văn Nhân10/09/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
701HNT-00129441Nguyễn Việt Dũng18/10/1995Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
702HNT-00129442Nguyễn Chí Trung15/10/1981Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)III
703HNT-00129443Vũ Trường Chinh03/09/1991Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
704HNT-00129444Lê Văn Nguyện01/03/1987Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Quản lý dự án dđầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giao thôngIII
705HNT-00129445Trương Thanh Nhân10/08/1984Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)III
706HNT-00129446Cao Văn Ninh29/03/1992Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
707HNT-00129447Đinh Văn Nam02/09/1991Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
708HNT-00129448Diêm Hữu Đô11/10/1993Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)III
709HNT-00129449Nguyễn Ngọc Tùng26/07/1996Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
710HNT-00129450Nguyễn Văn Thắng18/06/1976Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
711HNT-00129451Trần Bá Dùng14/01/1987Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
712HNT-00068780Đỗ Đình Thiên11/03/1990Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
713HNT-00129452Nguyễn Đức Xuân05/03/1989Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
714HNT-00129453Trần Văn Lai07/08/1983Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)II
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
715HNT-00129454Thái Doãn Hoàng20/10/1992Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)II
Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường thủy nội địa, hàng hảiIII
716HNT-00129455Nguyễn Hải Dương08/08/1982Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
717HNT-00129456Vũ Tiến Bình16/04/1988Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
718HNT-00129457Nguyễn Bá Ngoại05/11/1969Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
719HNT-00129458Nguyễn Văn Đáng17/09/1977Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
720HNT-00129459Hoàng Văn Quân29/07/1988Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
721HNT-00129460Nguyễn Công Cảnh12/09/1989Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhIII
722HNT-00129461Kiều Minh Chinh26/01/1975Thiết kế công trình giao thông đường bộIII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
Quản lý dự án dầu tư xây dựng công trình giao thôngII
723HNT-00129462Vũ Đức Thuần17/01/1972Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng – Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuậtII
724HNT-00129463Nguyễn Văn Hoàng20/07/1980Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
725HNT-00129464Nguyễn Anh Dũng07/09/1987Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtII
Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
726HNT-00129465Nguyễn Văn Thành10/02/1986Giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)III
727HNT-00129466Nguyễn Xuân Cường25/05/1982Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngII
728HNT-00129467Nguyễn Mạnh Thắng13/02/1981Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
729HNT-00129468Nguyễn Kỳ Anh11/01/1980Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trìnhII
730HNT-00129469Nguyễn Văn Tuân19/12/1967Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
731HNT-00129470Lưu Văn Phượng29/05/1992Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuậtIII
732HNT-00129471Nguyễn Lê Minh23/01/1982Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường thủy nội địa, hàng hảiII
733HNT-00129472Vũ Chí Hướng05/09/1990Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII
734HNT-00111623Nguyễn Đắc Tuấn02/10/1985Giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngIII

Hiệp hội các Nhà thầu Xây Dựng Việt Nam tổ chức liên tục các kỳ thi sát hạch chứng chỉ hành nghề Giám sát, Khảo sát, Thiết kế, Quản lý dự án hàng tháng cho các cá nhân đủ điều kiện năng lực dự thi theo đúng quy định của Bộ Xây Dựng ban hành.

Quy trình làm hồ sơ nhanh gọn, thủ tục đơn giản, đúng hẹn, không đi lại nhiều lần.

Mời các tổ chức và cá nhân liên hệ đăng ký thi nộp hồ sơ và thi sát hạch chứng chỉ hành nghề:

Ngọc Lan: 0941 064 900

Thanh Mai: 0974 144 726

Kim Hiền: 0334 660 395

Lan Hương: 0983 045 822

Kim Oanh: 0933 926 806